Gói thầu: Cung cấp mực máy in, máy fax, máy photocopy cho Văn phòng Tổng cục Hải quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Cung cấp mực máy in, máy fax, máy photocopy cho Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319851 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 17:45:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,207,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực máy in HP 2015 | Q7553A | 22 | Hộp | Mực chính hãng HP hoặc tương đương | |
| 2 | Mực máy in HP 2055 | CE505A | 181 | Hộp | Mực chính hãng HP hoặc tương đương | |
| 3 | Mực máy in HP pro 400 M401D | CF280A | 358 | Hộp | Mực chính hãng HP hoặc tương đương | |
| 4 | Mực máy in HP 1320 | Q5949A | 5 | Hộp | Mực chính hãng HP hoặc tương đương | |
| 5 | Mực máy in HP 1020 | Q2612A | 4 | Hộp | Mực chính hãng HP hoặc tương đương | |
| 6 | Mực máy in HP 5200 | Q7516A | 3 | Hộp | Mực chính hãng HP hoặc tương đương | |
| 7 | Mực máy in HP pro 400 M402D | CF226A | 65 | Hộp | Mực chính hãng HP hoặc tương đương | |
| 8 | Mực máy in HP màu 1215 Đen | CB540A | 1 | Hộp | Mực chính hãng HP hoặc tương đương | |
| 9 | Mực máy in HP màu 1215 màu (Xanh, Đỏ, Vàng ) | CB541A/CB542A/CB543A | 22 | Hộp | Mực chính hãng HP hoặc tương đương | |
| 10 | Mực máy in Brother HL5100 | TN3428 | 2 | Hộp | Mực chính hãng brother hoặc tương đương | |
| 11 | Mực máy in Brother HL2321 | TN2385 | 10 | Hộp | Mực chính hãng brother hoặc tương đương | |
| 12 | Mực máy in Fuji Xerox 3055 | CWAA0711 | 3 | Hộp | Mực chính hãng Xerox hoặc tương đương | |
| 13 | Mực máy in Fuji Xerox DocuPrint P365D | CT201937 | 22 | Hộp | Mực chính hãng Xerox hoặc tương đương | |
| 14 | Mực máy in thẻ SD360 | Ruy băng | 2 | Cuộn | Mực chính hãng | |
| 15 | Mực máy in thẻ DTC1000 | Ruy băng | 4 | Cuộn | Mực chính hãng | |
| 16 | Mực in HP CE278A | CE278A | 1 | Hộp | Mực chính hãng HP hoặc tương đương | |
| 17 | Mực in Canon 328 | 328.0 | 1 | Hộp | Mực chính hãng Canon hoặc tương đương | |
| 18 | Mực máy fax panasonic KX-FL 512/612/662 | FA-83 | 3 | Hộp | Mực chính hãng Panasonic hoặc tương đương | |
| 19 | Mực máy fax Canon L220/240/260 | FX3 | 1 | Hộp | Mực chính hãng Canon hoặc tương đương | |
| 20 | Mực máy photo Gestetner MP5055 | 842169.0 | 9 | Hộp | Mực chính hãng Gestetner hoặc tương đương | |
| 21 | Mực máy photo Gestetner 6002 | 885277.0 | 61 | Hộp | Mực chính hãng Gestetner hoặc tương đương | |
| 22 | Mực máy photo Gestetner MP 2580 | 841005.0 | 3 | Hộp | Mực chính hãng Gestetner hoặc tương đương | |
| 23 | Mực máy photo Gestetner 3090 | 885451.0 | 13 | Hộp | Mực chính hãng Gestetner hoặc tương đương | |
| 24 | Mực máy photo Konica Minolta Bizhub 423 | TN414 | 7 | Hộp | Mực chính hãng | |
| 25 | Mực photo DC V 3065 | CT202509 | 10 | Hộp | Mực chính hãng | |
| 26 | Mực photo DC IV 3065 | CT201734 | 1 | Hộp | Mực chính hãng | |
| 27 | Mực photo Canon NPG84 | NPG84 | 1 | Hộp | Mực chính hãng Canon hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.52E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về việc cung cấp mực máy in, máy fax, máy photocopy
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.545.474.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.090.949.400 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong quá trình cung cấp bên mời thầu sẽ kiểm tra các loại mực trước khi lắp đặt nếu hộp mực nào bị lỗi thì nhà thầu phải bảo hành bằng hộp mực khác mới 100%. - Trong quá trình sử dụng nếu hộp mực bị lỗi mà số lượng mực in còn lại trong hộp mực khi kiểm tra ≥ 20% sẽ được bảo hành bằng hộp mực khác mới 100%. - Thời gian bảo hành: Trong vòng 01 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu bảo hành của bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi