Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210317713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm mặt hàng in ấn biểu mẫu phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2021 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223625 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp tại Quyết định số 4814/QĐ-SYT ngày 25/12/2020 của Sở Y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 20:32:00 đến ngày 2021-03-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 647,335,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng kiểm dành cho BN trước PT | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 2 | Bảng kiểm trước mổ (kiểm tra an toàn phẫu thuật) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 3 | Bảng phân trực | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 4 | Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 12.000 | |
| 5 | Bệnh án bỏng | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 500 | |
| 6 | Bệnh án da liễu | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 500 | |
| 7 | Bệnh án Mắt | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 8 | Bệnh án ngoại | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 9 | Bệnh án ngoại trú | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 10 | Bệnh án ngoại trú RHM | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 11 | Bệnh án nội | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 12 | Bệnh án phục hồi chức năng | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 13 | Bệnh án RHM | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 14 | Bệnh án TMH | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 15 | Bệnh án truyền nhiễm | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 4.000 | |
| 16 | Bệnh án ung bướu | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 17 | Bì Điện não | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Bì | 3.000 | |
| 18 | Bì đựng hồ sơ tử vong | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Bì | 100 | |
| 19 | Bì đựng phim CT (theo bộ nhận dạng thương hiệu) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Bì | 11.000 | |
| 20 | Bì MRI (theo bộ nhận dạng thương hiệu) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Bì | 3.000 | |
| 21 | Bì đựng phim XQ (theo bộ nhận dạng thương hiệu) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Bì | 90.000 | |
| 22 | Bì kẹp tài liệu (theo bộ nhận dạng thương hiệu) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Cái | 300 | |
| 23 | Bì thư lớn (theo bộ nhận dạng thương hiệu) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Bì | 500 | |
| 24 | Bì thư nhỏ (theo bộ nhận dạng thương hiệu) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Bì | 500 | |
| 25 | Bì thư lớn (thường) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Bì | 1.000 | |
| 26 | Bì thư nhỏ (thường) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Bì | 5.000 | |
| 27 | Bìa gáy bệnh án | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Cái | 72.000 | |
| 28 | Giấy cam kết truyền máu | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 29 | Giấy chứng nhận điều trị ngoại trú PHCN | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 30 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 31 | Giấy chứng nhận thương tích | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 500 | |
| 32 | Giấy đề nghị chuyển đổi máu | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 33 | Giấy đi đường | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 1.500 | |
| 34 | Giấy khám chỉ định dụng cụ chỉnh hình | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 500 | |
| 35 | Giấy nghỉ phép | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 36 | Giấy thông tin BN thanh toán BHYT | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 15.000 | |
| 37 | Giấy thử phản ứng thuốc | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 38 | Giấy ủy quyền (Bệnh nhân) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 39 | Nhãn Acid Citric 20%. Chai 500ml | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 40 | Nhãn Acid Citric 50%. Chai 500ml | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 41 | Nhãn Ethanol 70° (chai … ml) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 42 | Nhãn Ethanol 70° can 10l | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 43 | Nhãn Ethanol 70° can 20l | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 44 | Nhãn mẫu chung (mẫu 8) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 45 | Nhãn Natri Clorid 0,9% can 10 lít | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 46 | Nhãn Natri Clorid 0,9%(can … lít) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 47 | Nhãn Natri Clorid 0,9% chai 500ml | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 48 | Nhãn Nước rửa tay nhanh | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 49 | Nhãn ung dịch pha chế tiêm truyền (mẫu ) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 50 | Nhãn nước cất | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 12.000 | |
| 51 | Nhãn dán can thận nhân tạo (dùng đựng vật sắt nhọn lây nhiễm) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 52 | Nhãn dán đeo tay dùng cho bệnh nhân phẫu thuật | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 53 | Nhãn phụ túi máu Hồng cầu khối | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 18.000 | |
| 54 | Nhãn phụ túi máu Huyết Tương tươi đông lạnh | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 18.000 | |
| 55 | Nhãn phụ túi máu Khối tiểu cầu | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 56 | Nhãn phụ túi máu toàn phần | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 57 | Nhãn nước cất đóng chai 500ml | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 58 | Nhãn nước cất lít ( can … lít) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 59 | Nhãn thuốc độc | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 60 | Nhãn thuốc thường | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 61 | Phiếu ăn qua sonde | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 20.000 | |
| 62 | Phiếu báo hỏng công cụ dụng cụ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 63 | Phiếu biên bản kiểm kê tài sản BN | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 64 | Phiếu cam đoan phẫu thuật/thủ thuật | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 20.000 | |
| 65 | Phiếu cam kết phẫu thuật/thủ thuật và phương pháp vô cảm | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 66 | Phiếu chăm sóc | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 100.000 | |
| 67 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú (Khổ A4) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 78.000 | |
| 68 | Phiếu công khai dịch vụ KCB nội trú (Khổ A3) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 69 | Phiếu công khai thuốc | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 20.000 | |
| 70 | Phiếu dán bình sữa | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 20.000 | |
| 71 | Phiếu dán cà mèn cơm | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 72 | Phiếu đăng ký hiến máu tình nguyện | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 12.000 | |
| 73 | Phiếu điều trị | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 100.000 | |
| 74 | Phiếu điều trị PHCN | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 1.200 | |
| 75 | Phiếu gây mê hồi sức | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 76 | Phiếu hướng dẫn trình tự thực hiện cận lâm sàng | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 120.000 | |
| 77 | Phiếu hẹn trả kết quả xét nghiệm | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 90.000 | |
| 78 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 500 | |
| 79 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 80 | Phiếu kiểm dụng cụ gạc | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 81 | Phiếu pha dung dịch truyền | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 11.000 | |
| 82 | Phiếu phẫu thuật - thủ thuật | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 20.000 | |
| 83 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 100 | |
| 84 | Phiếu sàng lọc và đánh giá tình trạng dinh dưỡng của BN nội trú | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 12.000 | |
| 85 | Phiếu TD bệnh nhân chạy thận | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 12.000 | |
| 86 | Phiếu TD chấn thương sọ não tại GĐ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 87 | Phiếu thăm khám trước mổ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 88 | Phiếu thanh toán tiền ăn miễn phí | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 89 | Phiếu theo dõi chiếc tách tiểu cầu bằng máy tự động Haemonetics | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 200 | |
| 90 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 75.000 | |
| 91 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 80.000 | |
| 92 | Phiếu theo dõi nội soi đại tràng | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 5.000 | |
| 93 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 200 | |
| 94 | Sổ bàn giao Dụng cụ thường trực | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 280 | |
| 95 | Sổ bàn giao thuốc tâm thần | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 10 | |
| 96 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 200 | |
| 97 | Sổ bàn giao thuốc-y dụng cụ (Gây mê) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 20 | |
| 98 | Sổ bàn giao thuốc-y dụng cụ (Phụ mổ) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 20 | |
| 99 | Sổ biên bản hội chẩn | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 100 | |
| 100 | Sổ biên bản hủy thuốc | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 20 | |
| 101 | Sổ biên bản kiểm điểm tử vong | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 102 | Sổ bình bệnh án | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 60 | |
| 103 | Sổ bình phiếu chăm sóc | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 20 | |
| 104 | Sổ cấp phát máu | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 100 | |
| 105 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 100 | |
| 106 | Sổ chi phí phẫu thuật thủ thuật | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 10 | |
| 107 | Sổ chi tiết thu tiền viện phí nội trú | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 100 | |
| 108 | Sổ đi buồng | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 60 | |
| 109 | Sổ giao ban | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 300 | |
| 110 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 20 | |
| 111 | Sổ giao nhận mẫu và trả kết quả xét nghiệm (khoa Huyết học) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 40 | |
| 112 | Sổ giao nhận mẫu xét nghiệm (khoa Hóa sinh) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 20 | |
| 113 | Sổ góp ý | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 30 | |
| 114 | Sổ họp khoa | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 60 | |
| 115 | Sổ kế hoạch công tác | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 20 | |
| 116 | Sổ kế hoạch khoa | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 20 | |
| 117 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/20 tr | 100 | |
| 118 | Sổ kiểm nhập thuốc hoá chất, VTYTTH | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 50 | |
| 119 | Số kiểm kê tài sản | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 120 | Sổ kiểm tra | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 20 | |
| 121 | Sổ kiểm tra, giám sát vệ sinh ATTP | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 20 | |
| 122 | Sổ kiểm thực 3 bước (Bước 1,2,3) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 20 | |
| 123 | Sổ KT cấp phát sử dụng thuốc hàng ngày | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 50 | |
| 124 | Sổ lệnh điều xe | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/100 tờ | 10 | |
| 125 | Sổ lĩnh máu | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/100 tờ | 200 | |
| 126 | Sổ lĩnh thuốc thường | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/100 tờ | 30 | |
| 127 | Sổ lĩnh thuốc hướng thần | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/100 tờ | 10 | |
| 128 | Sổ lĩnh thuốc gây nghiện | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/100 tờ | 10 | |
| 129 | Sổ lĩnh thuốc HC VTYTTH | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/100 tờ | 30 | |
| 130 | Sổ lưu chẩn đoán giải phẫu bệnh | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 20 | |
| 131 | Sổ lưu mẫu thực phẩm | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/100 tờ | 50 | |
| 132 | Sổ lưu trữ bệnh án tử vong | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 1 | |
| 133 | Sổ lý lịch máy | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/20 tr | 300 | |
| 134 | Sổ mời hội chẩn | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 50 | |
| 135 | Sổ nhật ký vận hành hệ thống xử lý nước thải | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 12 | |
| 136 | Sổ ngoại KT phân tích tế bào tự động | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/100 tr | 5 | |
| 137 | Sổ nội KT chất lượng máy Cobas E411 | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/100 tr | 5 | |
| 138 | Sổ nội KT chất lượng máy điện giải Medica | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/100 tr | 5 | |
| 139 | Sổ nội KT chất lượng máy nước tiểu | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/100 tr | 5 | |
| 140 | Sổ nội KT chất lượng máy sinh hóa tự động | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/100 tr | 5 | |
| 141 | Sổ nội KT đông máu | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/100 tr | 5 | |
| 142 | Sổ nội KT máu và chế phẩm máu | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/100 tr | 5 | |
| 143 | Sổ nội KT phân tích tế bào tự động | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/100 tr | 5 | |
| 144 | Sổ nội soi | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 12 | |
| 145 | Sổ phân công điều dưỡng | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 120 | |
| 146 | Sổ phản ứng thuốc ADR | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/100 tờ | 50 | |
| 147 | Sổ phẫu thuật, thủ thuật | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 20 | |
| 148 | Sổ phiếu kê mua hàng (Dinh dưỡng) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/100 tờ | 50 | |
| 149 | Sổ phiếu kê mua hàng (Người cho máu, cho các bộ phận cơ thể được bồi dưỡng) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/100 tờ | 100 | |
| 150 | Sổ phiếu hẹn | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/100 tờ | 20 | |
| 151 | Sổ phiếu nhận hàng | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/100 tờ | 30 | |
| 152 | Sổ phiếu xuất kho thực phẩm | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/100 tờ | 50 | |
| 153 | Sổ sai sót chuyên môn | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 30 | |
| 154 | Sổ sinh hoạt HĐ người bệnh | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 30 | |
| 155 | Sổ tài sản đơn vị sử dụng | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 156 | Sổ tài sản Y dụng cụ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 10 | |
| 157 | Sổ tay điều dưỡng | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 800 | |
| 158 | Sổ TD kết quả nội kiểm tra | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 159 | Sổ Kết quả nội kiểm nuôi cấy | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/30 tờ | 5 | |
| 160 | Sổ TD phản ứng có hại của thuốc | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 40 | |
| 161 | Sổ TD rủi ro tai nạn nghề nghiệp | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/50 tờ | 30 | |
| 162 | Sổ TD từ chối nhận mẫu | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/30 tờ | 5 | |
| 163 | Sổ TD tiến trình nuôi cấy phân lập vi khuẩn | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/50 tờ | 6 | |
| 164 | Sổ TD sai số kết quả ngoại kiểm tra | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 165 | Sổ TD sai số kết quả nội kiểm tra | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 166 | Sổ TD xử lý tai nạn sự cố | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 167 | Sổ theo dõi lưu và hủy mẫu thức ăn lưu | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 10 | |
| 168 | Sổ tổng hợp Súp, Sữa | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/100 tờ | 10 | |
| 169 | Sổ trả kết quả xét nghiệm (khoa Hóa sinh) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 10 | |
| 170 | Sổ trả thuốc gây nghiện | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 10 | |
| 171 | Sổ trả thuốc HC VTYTTH | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 30 | |
| 172 | Sổ trả thuốc hướng thần | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 10 | |
| 173 | Sổ Trực lãnh đạo | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 12 | |
| 174 | Sổ tư trang BN không thân nhân | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 175 | Sổ Tiến trình xét nghiệm bệnh phẩm nuôi cấy | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | T/50 tờ | 10 | |
| 176 | Sổ xét nghiệm vi sinh | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 177 | Sổ xuất hóa chất vật tư tiêu hao/ sinh phẩm (khoa Hóa sinh) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 20 | |
| 178 | Sổ xuất nhập hóa chất | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 179 | Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 180 | Sổ xuất nhập thuốc gây nghiện (kho lẻ) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 181 | Sổ xuất nhập thuốc hướng thần | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 182 | Sổ xuất nhập thuốc hướng thần (kho lẻ) | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 183 | Sổ xuất nhập thuốc thường | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 184 | Sổ xuất nhập y dụng cụ | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Q/200 tr | 5 | |
| 185 | Thẻ nuôi bệnh | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 80.000 | |
| 186 | Trích biên bản kiểm thảo tử vong | Xem chi tiết tại Bảng yêu cầu kỹ thuật Mục 2 – Chương V của E - HSMT | Tờ | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
6.473355E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
647.335.500(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: (Hợp đồng tương tự:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp các loại in ấn, giấy in nhưng không nhất thiết phải cùng danh mục như E-HSMT
- Tương tự về quy mô có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét.
- Hoàn thành phần lớn: “hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc”
+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng.
+ Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: Cung cấp hóa đơn đã thực hiện hoăc các tài liệu chứng minh khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 453.134.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
906.269.700 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi