Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa điện chiếu sáng trên một số tuyến đường chính trên địa bàn thành phố: Lê Hồng Phong, Phong Định Cảng, Trần Quang Diệu, Lương Thế Vinh, Lý Thường Kiệt, An Dương Vương, Nguyễn Sơn, Đậu Yên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416638-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa điện chiếu sáng trên một số tuyến đường chính trên địa bàn thành phố: Lê Hồng Phong, Phong Định Cảng, Trần Quang Diệu, Lương Thế Vinh, Lý Thường Kiệt, An Dương Vương, Nguyễn Sơn, Đậu Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 16:57:00 đến ngày 2021-04-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,195,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhđưa vào sử dụng(các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.GHI CHÚ:1. Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.2. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 3. Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.4. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng công trình điện chiếu sáng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường(còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 chuyên ngành kỹ thuật điện; 01 chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang hoặc xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô – sức nâng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào có gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG: PHONG ĐỊNH CẢNG, TRẦN QUANG DIỆU, LƯƠNG THẾ VINH, LÝ THƯỜNG KIỆT, AN DƯƠNG VƯƠNG, NGUYỄN SƠN, ĐẬU YÊN | |||
| 1 | Thay chiếu sáng đường phố bằng đèn LED công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | đèn |
| 2 | Thay chiếu sáng đường phố bằng đèn LED công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đèn |
| 3 | Thay chiếu sáng đường phố bằng đèn LED công suất 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | đèn |
| 4 | Thay chiếu sáng đường phố bằng đèn LED công suất 180W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đèn |
| 5 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cửa |
| 6 | Thay thế cửa cột bị mất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cửa |
| 7 | Lắp đặt aptomat 6A chống rò, chống giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cáp CVV 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,115 | 100m |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 10 cột |
| 12 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,048 | m3 |
| 13 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8875 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 100m2 |
| 15 | Khung móng M24 KT 300x300x675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 16 | Tháo lắp cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cột |
| 17 | Lắp dựng cột thép chiều cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 18 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16mm2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 luồn cáp trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 20 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp ngầm có 3 đến 4 ruột, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 hộp nối |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,08 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất thừa đến bãi thải nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 26 | Ghíp đấu nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 28 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100m3 |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Đai thép + ốp đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đai |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cần đơn cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cột |
| 3 | Đèn LED chiếu sáng đường phố công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bảng |
| 5 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cửa |
| 6 | Lắp đặt aptomat 6A chống rò, chống giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | km/dây |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,74 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE 65/50mm trong hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CVV 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621 | m |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 bộ |
| 14 | Rải dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,54 | 100m |
| 15 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10 cột |
| 16 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,504 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,475 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | 100m2 |
| 19 | Khung móng cột đèn M24.300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | khung móng |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6153 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đến bãi thải nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 23 | Cắt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | 10m |
| 24 | Phá mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m2 |
| 26 | Đào hào cáp theo đúng kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,38 | 1m3 |
| 27 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,0325 | m3 |
| 28 | Rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,1 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống thép D78 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m |
| 30 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5006 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp đất II đến bãi thải nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | 100m3 |
| 32 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m2 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m2 |
| 34 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 39 | Lát gạch Block hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m2 |
| 40 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 41 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhđưa vào sử dụng(các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực).- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.GHI CHÚ:1. Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.2. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. 3. Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.4. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu và không phải kê khai thông tin theo quy định Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng công trình điện chiếu sáng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường(còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên: 01 chuyên ngành kỹ thuật điện; 01 chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang hoặc xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô – sức nâng 3T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào có gầu ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi