Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 16:15:00 đến ngày 2021-03-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,414,628,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4916 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 7T, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4916 | 100m2 |
| 3 | Bù cấp phối đá dăm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2923 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4916 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12.5, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4916 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,641 | m2 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,513 | m3 |
| 2 | Đào nền vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4795 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9447 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9447 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền vỉa hè K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,959 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4795 | 100m3 |
| 7 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,977 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.479,53 | m2 |
| 9 | Lát gạch terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.479,53 | 1m2 |
| C | TÁI LẬP BÓ VỈA - BÓ NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,681 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9368 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9368 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1516 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót bó vỉa, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,202 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,224 | m3 |
| 7 | Đào đất bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,249 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6332 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót bó nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | m3 |
| 10 | Bê tông bó nền, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,974 | m3 |
| D | HẦM GA | |||
| 1 | Đào đất hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,965 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1408 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn nắp, máng, lưỡi, đà hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7752 | 100m2 |
| 7 | BT đá 1x2 M150 sân cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 8 | Bê tông vách M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 9 | BT khuôn nắp, máng, lưỡi đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,41 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8453 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6594 | tấn |
| 12 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8736 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,24 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt khuôn hầm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt máng lưỡi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,248 | m3 |
| 2 | Lót vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 1m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa gốc cây, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,822 | m3 |
| 4 | Ván khuôn vữa xi măng lót và bó vỉa gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9902 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | cái |
| 6 | Đắp cát bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 7 | Lát gạch xi măng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.622E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, có mặt đường bằng bê tông nhựa nóng, mặt đường ≥ 10m, từ cấp III trở lên. - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: + Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên); + Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. + Hoá đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi