Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.24 (đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Long Hưng đến Đình làng thôn Ngọc Bộ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404413-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.24 (đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ xã Long Hưng đến Đình làng thôn Ngọc Bộ)
Số hiệu KHLCNT 20210300700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 11:31:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,183,346,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ 68,513 m3
2 Đào hữu cơ 6,166 100m3
3 Đào nền đào khuôn 61,73 m3
4 Đào nền đào khuôn 5,556 100m3
5 Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95 0,16 100m3
6 Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95 1,441 100m3
7 Đắp vỉa hè bằng cát đầm chặt K95 1,151 100m3
8 Đào hố móng rãnh dọc 20,669 m3
9 Đào hố móng rãnh dọc 1,86 100m3
10 Đắp móng phía ngoài rãnh bằng đất tận dụng đầm chặt K90 0,514 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,548 100m3
12 Đào hố móng kè 9,53 m3
13 Đào hố móng kè 0,858 100m3
14 Đắp móng phía ngoài rãnh bằng đất tận dụng đầm chặt K90 0,617 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,041 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 6,851 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 6,851 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 8,062 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 8,062 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 107,043 100m2
2 Sản xuất Bê tông nhựa chặt 12.5, dày 7cm, hàm lượng nhựa 5.5%. Hàm lượng nhựa 5.5% 18,165 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 18,165 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 18,165 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 107,043 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 2,717 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 5,906 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 11,923 100m3
9 Vá mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 830,37 10m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 83,037 100m2
C LÁT HÈ; BLOCK BÓ VỈA; RÃNH ĐAN
D VỈA HÈ
1 Lát vỉa hè bằng gạch block tự chèn M300 695,16 m2
2 Cát vàng tạo phẳng 0,348 100m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% 0,695 100m3
E BLOCK BÓ VỈA 26X23CM CÓ ĐAN
1 Nhấc bó vỉa cũ 246 cái
2 Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thuớc 26x23cm 98 m
3 Lắp đặt bó vỉa BTXM M250#, kích thuớc 26x23cm 584 m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,841 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 51,83 m3
6 Vữa đệm mác 100 dày 2cm 211,42 m2
F TẤM ĐAN RÃNH 30X6CM
1 Lát rãnh đan 201,3 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, ván khuôn tấm đan rãnh 0,644 100m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 6,04 m3
4 Vữa đệm mác 100 dày 2cm 201,3 m2
G BÓ HÈ LOẠI 1
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,93 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 28,05 m2
H Ô TRỒNG CÂY
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,166 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,48 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,11 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 36,5 m2
I KÈ GẠCH
J TƯỜNG CHẮN KÈ GẠCH
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,213 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 26,54 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 137,31 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 466,29 m2
5 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,213 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 13,35 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 15,07 m2
K AN TOÀN GIAO THÔNG
L BIỂN BÁO ATGT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,12 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,04 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,021 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,021 100m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,192 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,4 m3
7 Biển báo tam giác cạnh 700mm 10 bộ
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 10 cái
9 Biển báo hình chữ nhật 2 bộ
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm 2 cái
11 Cột biển báo 36 m
M GỜ CHẮN BÁNH
1 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 20,04 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 307,28 m2
3 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 531,76 m2
N VẠCH SƠN
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 82,26 m2
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
P CẢI TẠO GA, RÃNH HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 16,59 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,166 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,166 100m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,332 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,548 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 31,75 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,384 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,77 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 11,34 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 111 cấu kiện
Q NÂNG THÀNH RÃNH, THAY THẾ TẤM ĐAN BỊ HƯ HỎNG
1 Nhấc tấm đan để nạo vét 1.344 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 201,615 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,016 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 2,016 100m3
5 Vệ sinh thành rãnh 16,35 m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,205 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,223 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 2,25 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,601 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,861 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 12,67 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1.333,6 cấu kiện
13 bộ nắp ga composite 850x850mm 19 bộ
14 bộ song chắn rác composite 860x430mm 18 bộ
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 37 cái
R CẢI TẠO GA HIỆN TRANG
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 2,016 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,204 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 2,43 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
5 bộ nắp ga composite 850x850mm 5 bộ
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5 cái
S GA, RÃNH XÂY MỚI
T RÃNH XÂY GẠCH B400 TRÊN VỈA HÈ
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 240,65 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,407 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 2,407 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 47,52 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,475 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,475 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,248 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 23,25 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,719 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 34,88 m3
11 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 84,38 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 383,56 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 95,98 m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,953 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 0,016 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,782 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,318 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 15,1 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 239,71 cấu kiện
U GA XÂY GẠCH
1 Đào hố móng -TC 3,641 m3
2 Đào hố móng -M 0,328 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,67 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,364 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,364 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1,4 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,067 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,8 m3
9 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,18 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 23,02 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5 m2
12 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,004 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 0,4 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,05 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,096 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 0,85 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
18 bộ nắp ga composite 850x850mm 4 bộ
19 bộ song chắn rác composite 860x430mm 4 bộ
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8 cái
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 15,92 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,159 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,159 100m3
V HOÀN TRẢ RÃNH DO THI CÔNG GA
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,86 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,024 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,28 m3
4 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,68 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,16 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4 m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,106 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,053 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 0,82 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,039 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,115 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 1,12 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 11 cấu kiện
W CỬA XẢ, ĐƯỜNG DẪN
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1,97 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,05 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,36 m3
4 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,4 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 22,12 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 5 m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,096 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,049 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 1,02 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,048 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,123 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 1,02 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 10 cấu kiện
X HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
Y HỐ THU BTCT
1 Ván khuôn hố thu 0,092 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,68 m3
3 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,487 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép 0,269 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 4,76 m3
6 bộ song chắn rác composite 860x430mm 28 bộ
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 28 cái
Z BÓ VỈA HÀM ẾCH
1 Ván khuôn bó vỉa 0,049 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa 0,017 tấn
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 0,21 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
5 Lưới chắn rác thép hộp 12x12mm 6 bộ
AA ĐƯỜNG DẪN XÂY GẠCH
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,43 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,6 m3
3 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,97 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,2 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,064 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,917 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 3,01 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 86 cấu kiện
AB CỐNG B500, GA
1 Đào mặt đường cũ 14,05 m3
2 Phá dỡ cống cũ 10,08 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 14,05 m3
4 Đào móng cống 9,183 m3
5 Đào móng cống 0,826 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,692 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 3,9 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,554 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,22 m3
10 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,71 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 44,59 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 21,97 m2
13 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,422 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,102 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 3,41 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,183 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,539 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 4,5 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 44 cấu kiện
20 Đào hố móng ga 2,782 m3
21 Đào hố móng ga 0,25 100m3
22 Đắp hoàn trả hố ga 0,1 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 2,02 m3
24 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,091 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,58 m3
26 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,68 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,3 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,58 m2
29 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,047 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,01 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 0,95 m3
32 bộ nắp ga composite 850x850mm 3 bộ
33 Bộ song chắn rác composite 860x430mm 5 bộ
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,054 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,146 tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 0,99 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
AC ĐƯỜNG DẪN L=1M
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,004 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,26 m3
3 Xây gạch đặc BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,22 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,009 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,02 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 0,14 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
AD HỐ THU
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,007 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,12 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,035 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,019 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 0,34 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
AE DỌN DẸP CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 12,92 m3
2 Tháo dỡ biển báo hiện có 3 biển
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,129 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 0,129 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0775E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.155E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành: nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, chứng nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.028.342.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.085.026.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->