Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315473-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Văn Xá, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210314689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:16:00 đến ngày 2021-03-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,066,199,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường bê tông nhựa:
1 Đào nền đường bê tông cũ bằng máy đào 0,8m3 (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,9255 100m3
2 Đào nền đường bê tông cũ bằng thủ công (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,617 1m3
3 Vận chuyển bê tông nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,3617 100m3
4 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7764 100m3
5 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,85 1m3
6 Vận chuyển đất đào hữu cơ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0849 100m3
7 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3891 100m3
8 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,32 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4323 100m3
10 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,6552 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 173,95 1m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,2184 100m3
13 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3227 100m3
14 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9044 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,4855 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,8225 100m3
17 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.651,8609 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,133 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,5044 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,5872 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,5872 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,5822 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,5822 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,5822 100tấn
C Cọc tiêu:
1 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6552 1m3
2 Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,059 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,04 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,504 100m2
5 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4529 m3
6 Ván khuôn cột tiêu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,378 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột tiêu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1049 tấn
8 Sơn cọc tiêu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,092 m2
9 Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 63 cái
10 Đắp đất hoàn trả móng cọc tiêu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,184 m3
D Sơn kẻ vạch:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,95 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26,4 m2
E 2. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
F Kè đá:
1 Đào móng kè bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 109,847 1m3
2 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,8862 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 343,174 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,87 m3
5 Xây mái kè thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,46 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 79,61 m3
7 Xây móng kè bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 792,97 m3
8 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5204 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,4643 100m3
10 Bê tông giằng đầu kè nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,6 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng đầu kè Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5733 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng đầu kè Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2813 tấn
G 3. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
H Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,33 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7763 100m2
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3495 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,373 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,71 m3
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,47 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 cái
I Rãnh BTCT B400:
1 Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,666 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2399 100m3
3 Đắp hoàn trả móng rãnh đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0335 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2331 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,67 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,9844 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,311 100m2
8 Lắp dựng cốt thép rãnh nước Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0816 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6929 tấn
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,71 m3
11 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,48 m3
12 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,33 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 81 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 81 cái
J Rãnh BTCT B600:
1 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,896 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,5206 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2758 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4138 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,49 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,5152 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9627 100m2
8 Lắp dựng cốt thép rãnh nước Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,3679 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,2784 tấn
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 71,95 m3
11 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,59 m3
12 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,37 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 218 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 218 cái
K Cống hộp BTCT BxH 500x500:
1 Đào móng cống thoát nước bằng thủ công Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0048 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0132 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,52 m3
5 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,38 m3
6 Ván khuôn gỗ ống cống Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2832 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1604 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,07 m3
10 Xây mối nối cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,19 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,77 m3
12 Ván khuôn móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
L Cống qua đường D600:
1 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,31 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,49 m3
3 Mua đế cống BTCT đúc sẵn, đế cống D600 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46 cái
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 46 cái
5 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D600 âm dương Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26 cái
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,16 m3
8 Ván khuôn móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0283 100m2
9 Xây mối nối cống bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,46 m3
10 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1581 100m3
11 Đào móng rãnh bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,757 1m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0586 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1171 100m3
14 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17,459 100m
M Xây kênh B800:
1 Đào móng kênh bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,98 1m3
2 Đào móng kênh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1782 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5727 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,1 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,14 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,348 100m2
7 Xây tường kênh gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86,9 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 319 m2
9 Láng đáy kênh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 92,8 m2
10 Bê tông đầu tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,76 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng đầu kênh Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,464 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng đầu kênh ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,348 tấn
13 Bê tông thanh chống bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,97 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2735 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1664 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52 cái
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,35 m2
N Cửa xả:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,84 m3
2 Xây đầu cửa xả, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,88 m3
O Cải tạo cống B400:
1 Tháo dỡ tấm đan cống bằng thủ công Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 244,2 m2
2 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,84 m3
3 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,84 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4884 100m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,094 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,9544 tấn
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,79 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 407 cái
P 4. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
Q Phần lắp dựng cột đèn:
1 Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,2134 1m3
2 Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6492 100m3
3 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2404 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55,488 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3424 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52 cái
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52 1 bộ
9 Cắt khe đường bê tông, nhựa hiện có Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,25 10m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 82,5 m3
11 Đào đường cáp bằng thủ công- Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 75,46 1m3
12 Đào móng đường cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,7914 100m3
13 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 232,25 m3
14 Mua cát đệm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 283,345 m3
15 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,639 100m
16 Rải cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,6707 100m
17 Rải tiếp địa liên hoàn M10 mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,2374 100m
18 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,6543 100m
19 Lắp đặt ống thép- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,89 100m
20 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,8182 1000 viên
21 Mua gạch chỉ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16.818,1818 viên
22 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,356 100m2
23 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 935,6 m2
24 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,0693 100m3
25 Bê tông nền đường hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,5 m3
26 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0965 100m3
27 Mua VL cấp phối đá dăm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,931 m3
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,254 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,254 100m2
30 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0422 100tấn
31 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0422 100tấn
32 Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0422 100tấn
33 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 1 cột
34 Lắp dựng cột thép tròn liền cần chiều cao cột 7m bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 1 cột
35 Lắp cần cao 1,5 vươn 2,5m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 1 cần đèn
36 Lắp đèn LED 80w chiếu sáng đường phố (KT725x350x90) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52 bộ
37 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 104 1 đầu cáp
38 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52 bảng
39 Lắp của cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52 cửa
40 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,68 100m
41 Làm đầu cáp khô Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 416 1 đầu cáp
42 Băng dính Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 26 cuộn
43 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52 cột
44 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 789 cái
45 Gia công lan can Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1084 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,0164 1m2
47 Bu lông M8x200 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 208 bộ
R Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0416 1m3
2 Đào móng tủ bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0037 100m3
3 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1387 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,624 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0576 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 1 tủ
11 Chi phí đấu nối điện (tạm tính) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 điểm
S 5. HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ CỔNG NGHĨA TRANG
T Móng tường rào:
1 Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0068 100m3
2 Đào móng tường rào bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,681 1m3
3 Bê tông lót móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4806 m3
4 Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1811 m3
5 Xây móng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3742 m3
6 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2673 m3
7 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0162 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0076 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0389 tấn
10 Đắp đất hoàn trả móng tường rào Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0175 100m3
U Tường rào:
1 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5821 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7781 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0634 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,1428 m2
5 Trát trụ cột tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1528 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,2956 m2
V Cổng:
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,0768 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,392 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0286 m3
4 Ván khuôn móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0397 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0368 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,311 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0518 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0058 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0679 tấn
10 Xây cột, trụ bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9151 m3
11 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,1536 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,1536 m2
W 6. HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Phá dỡ móng cột bê tông cũ không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,94 m3
2 Tháo dỡ cáp diện hiện trạng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2797 km/dây
3 Tháo dỡ hòm công tơ và các phụ kiện bằng thủ công Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28 cái
4 Lắp đặt các loại phụ kiện treo cáp Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 1 bộ
5 Tấm móc F20 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
6 Kẹp néo Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
7 Đai thép+khoá Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 80 cái
8 Ghíp các loại Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 320 cái
9 Đào móng cột bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7518 1m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2477 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,632 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,117 tấn
13 Ván khuôn móng cột Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5508 100m2
14 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9 1 cột
15 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 1 bộ
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2822 km/dây
17 Mua dây cáp nhồm vặn xoắn AC-95 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 282,22 m
18 Lắp đặt dây muyle 2x11mm Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 280 m
19 Lắp dây công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 840 m
20 Lắp đặt tủ đựng đồng hồ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 hộp
21 Lắp đặt xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 bộ
22 Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 bộ
23 Nhân công dọn vệ sinh công trình Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 công
24 Chi phí đấu nối điện (tạm tính) Theo chương V(E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.20992985E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4198597E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, hệ thống an toàn giao thông và hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.646.339.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.292.678.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->