Gói thầu: Thi công nâng cấp trạm biến áp Tân Thuận số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công nâng cấp trạm biến áp Tân Thuận số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 11:44:00 đến ngày 2021-04-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,089,760,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần Xây lắp trung thế | |||
| 1 | Kéo mới cáp AsXV 95mm2 - 24kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Mét |
| 2 | Kéo mới cáp As 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Mét |
| 3 | Dây buộc đầu sứ đôi cho cáp AsXV 24kV- 95mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | Kẹp ép WR 929 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Băng keo cách điện trung thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cuộn |
| 6 | Bảng tên nhánh rẽ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 mối |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 1km/1 dây |
| 10 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Kg |
| 12 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 13 | Hàn cadweld | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Ống STK D21 dài 3m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ống |
| 15 | Ống PVC D27 dài 4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ống |
| 16 | Cổ dê kẹp ống STK D280/Ø21 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 17 | Ốc siết cáp 2/O | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 18 | Kẹp ép WR 379 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Boulon 10*100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cây |
| 20 | Boulon 10*200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cây |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 24 | Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 25 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 bộ |
| 26 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 mối |
| 27 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | 100m |
| 31 | Đà sắt đơn L75*75*8 dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 32 | Đà sắt đơn L75*75*8 dài 0,8m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 33 | Thanh chống sắt dẹp 60*6 dài 0,92m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 34 | Boulon 16*300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 35 | Boulon VRS 16*300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cây |
| 36 | Boulon VRS 16*400 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 37 | Boulon 16*50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 38 | Rondeller vuông Ø18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Cáp đồng bọc CXV 24kV- 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Mét |
| 41 | Cáp ngầm trung thế XLPE/DSTA/PVC/Cu 24kV- 3M50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145 | Mét |
| 42 | Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - OD + Cosse cu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - ID + Cosse cu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Ống STK D90 dài 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Ống |
| 45 | Kẹp ép WR 419 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 46 | Nắp chụp LBFCO (Đ-V-X) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 47 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Đầu cosse Cu 50mm2 - lỗ Ø10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 49 | Cổ dê kẹp ống STK D90/250 có cổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 50 | Boulon 16*300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 51 | Boulon 8*20 + Rondeller tròn Ø8 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 52 | Rondeller vuông Ø18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 53 | Băng keo cách điện hạ thế (Đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cuộn |
| 54 | Băng keo cách điện trung thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cuộn |
| 55 | Bảng tên đầu cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 56 | Bảng tên nhánh rẽ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 57 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 mối |
| 58 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 61 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 63 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 64 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 65 | Vỏ tủ H1700*W1200*D1000*Tole 2.0, 2 Lớp cửa, sơn tỉnh điện, ngoài trời IP65 bảo vệ tủ RMU 2 ngăn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 66 | Móng bê tông đỡ tủ RMU 2 ngăn QI | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | tấn |
| 73 | Mương cáp hạ thế trong Trạm biến áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Mét |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0335 | tấn |
| 79 | Hàng rào lưới B40 2,5x2,5m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 80 | Tấm Bakelite cách điện 2,5x2,5m dày 5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tấm |
| 81 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m3 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 83 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Kg |
| 84 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Kg |
| 85 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cây |
| 86 | Hàn cadweld | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 87 | Ốc siết cáp 1/O | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 88 | Ốc siết cáp 2/O | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 89 | Đầu cosse Cu 50mm2 - lỗ Ø10 + chụp (Đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 90 | Đầu cosse Cu 25mm2 - lỗ Ø8 + chụp (Đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 91 | Boulon 10*30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 92 | Rondeller tròn Ø10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,125 | m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,125 | m3 |
| 95 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 96 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10 đầu cốt |
| 97 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 98 | Cáp đồng bọc CXV 24kV- 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Mét |
| 99 | Cáp ngầm trung thế XLPE/DSTA/PVC/Cu 24kV- 3M50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Mét |
| 100 | Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - ID + Cosse cu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 101 | Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - T-plus + ID | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 102 | Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - Elbow + ID | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 103 | Vỏ khò cách điện trung thế 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Mét |
| 104 | Nắp chụp Butshing MBA (Đ-V-X) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 105 | Nắp chụp TI trung thế (Đ-V-X) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 106 | Nắp chụp TU trung thế (Xám) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 107 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 108 | Boulon 16*300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cây |
| 109 | Đầu cosse Cu 50mm2 - lỗ Ø10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 110 | Boulon 10*30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 111 | Rondeller tròn Ø10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 112 | Rondeller vuông Ø18 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 113 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 114 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 115 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 116 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 117 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 118 | Cáp suất hạ thế CXV 300mm2- 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196 | Mét |
| 119 | Cáp suất hạ thế CXV 240mm2- 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | Mét |
| 120 | Đầu cosse Cu 300mm2- lỗ Ø14 + chụp (10Đ-10V-10X) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 121 | Đầu cosse Cu 240mm2 - lỗ Ø14 + chụp (8 Đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 122 | Thang cáp 300x100x2mm + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 123 | Tủ điện kế composite 500*300*200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 124 | Boulon 16*300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 125 | Boulon 10*50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 126 | Boulon 12*50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 127 | Rondeller tròn Ø12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 128 | Rondeller vuông Ø14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 129 | Keo silicon | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chai |
| 130 | Bảng tên trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 131 | Bảng tên tủ RMU | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 132 | Bảng tên tủ Đo đếm trung thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 133 | Bảng tên đầu cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 134 | Bảng nguy hiểm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 135 | Bảng sơ đồ nguyên lý | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 136 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 đầu cốt |
| 137 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 138 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1 m |
| 139 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 225 | 1 m |
| 140 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 141 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 142 | Vỏ tủ H2050*W1600*D1000*Tole 2.0, 2 Lớp cửa, sơn tỉnh điện, IP54 bảo vệ đo đếm 24kV - TU, TI | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 143 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | sợi |
| 145 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 vị trí |
| 147 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 149 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0455 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị trung thế | |||
| 1 | LBFCO 27kV- 200A + Bass LI | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Chì trung thế 24kV- 80K | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 3 | Tủ RMU 2 ngăn (01 ngăn LBS 24kV- 630A- 20kA/3s và 01 ngăn LBS 24kV- 200A- 20kA/3s + 03 chì ống 24kV- 40A + 01 bộ chỉ báo sự cố Flair 22D) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Chì trung thế 24kV- 40K | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 5 | MBA 3P- 1600kVA- 22/0,4kV loại dầu (Quyết định số: | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 6 | 3370/EVNHCMC ngày 04/09/2018 của Tổng Cty Điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | lực TP.Hồ Chí Minh) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 8 | Tủ ACB 3P- 2500A- 600V- 85kA + Tủ bù 3P- 500kVAR - 440V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hệ thống |
| 10 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 600A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | tụ |
| 14 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Hạng mục III: Phần xây dựng hạ thế | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 7 | Sắt làm mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,4 | Kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 10 | Sắt làm hào cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 114,31 | Kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 12 | Gia công Gờ thép gia cường 100x30 dày 25mmm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | Tấm |
| 13 | Gia công Thép tấm gia cường 1500x450 dày 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Tấm |
| 14 | Gia công Thép tấm giữ nắp mương 100x50 dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | Tấm |
| 15 | Gia công Gờ thép gia cường 25x25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Mét |
| 16 | Gia công Thép V100x100x10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D130/100 xuyên vách tường đến tủ phân phối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Mét |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7638 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1244 | 100m3 |
| D | Hạng mục IV: Xây lắp hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện phân phối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp mới mương cáp ngầm hạ thế từ tủ điện phân phối kết nối vào mương cáp ngầm hạ thế hiện hữu, kích thước 650x600 + nắp đan bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | mương |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 6 | Cáp suất hạ thế CXV 300mm2- 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | Mét |
| 7 | Cáp suất hạ thế CXV 240mm2- 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Mét |
| 8 | Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV( PE) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Mét |
| 9 | Đầu cosse Cu 300mm2 - lỗ Ø14 + chụp (10Đ-10V-10X) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 10 | Đầu cosse Cu 240mm2 - lỗ Ø14 + chụp (Đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 đầu cốt |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | 100m |
| 16 | Cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288 | Mét |
| 17 | Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV( N) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144 | Mét |
| 18 | Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV (PE) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Mét |
| 19 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 20 | Hộp nối đỗ keo cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 21 | Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Ống nối Cu 70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | 100m |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 hộp nối |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 384 | Mét |
| 28 | Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(N) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | Mét |
| 29 | Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(PE) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | Mét |
| 30 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 31 | Hộp nối đỗ keo cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 32 | Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Ống nối Cu 70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | 100m |
| 35 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 36 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 hộp nối |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | Mét |
| 39 | Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(N) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Mét |
| 40 | Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(PE) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | Mét |
| 41 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 42 | Hộp nối đỗ keo cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 43 | Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 44 | Ống nối Cu 70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 45 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | 100m |
| 46 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 47 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 hộp nối |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 384 | Mét |
| 50 | Thu hồi cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | Mét |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | 100m |
| 52 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.634640552E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trạm biến áp công suất 1600kVA trở lên và cấp điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi