Gói thầu: Thi công nâng cấp trạm biến áp Tân Thuận số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349318-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công nâng cấp trạm biến áp Tân Thuận số 2
Số hiệu KHLCNT 20210133942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 11:44:00 đến ngày 2021-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,089,760,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần Xây lắp trung thế
1 Kéo mới cáp AsXV 95mm2 - 24kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 Mét
2 Kéo mới cáp As 50mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Mét
3 Dây buộc đầu sứ đôi cho cáp AsXV 24kV- 95mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
4 Kẹp ép WR 929 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
5 Băng keo cách điện trung thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Cuộn
6 Bảng tên nhánh rẽ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
8 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 1 mối
9 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,032 1km/1 dây
10 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 1 bộ
11 Cáp đồng trần 25mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Kg
12 Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cây
13 Hàn cadweld Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
14 Ống STK D21 dài 3m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Ống
15 Ống PVC D27 dài 4m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Ống
16 Cổ dê kẹp ống STK D280/Ø21 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Bộ
17 Ốc siết cáp 2/O Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
18 Kẹp ép WR 379 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
19 Boulon 10*100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cây
20 Boulon 10*200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cây
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,625 m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,625 m3
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 10 cọc
24 Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 bộ
25 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 1 bộ
26 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 mối
27 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
28 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 10 đầu cốt
30 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,264 100m
31 Đà sắt đơn L75*75*8 dài 2,4m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cây
32 Đà sắt đơn L75*75*8 dài 0,8m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cây
33 Thanh chống sắt dẹp 60*6 dài 0,92m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cây
34 Boulon 16*300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cây
35 Boulon VRS 16*300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cây
36 Boulon VRS 16*400 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cây
37 Boulon 16*50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
38 Rondeller vuông Ø18 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 Cái
39 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
40 Cáp đồng bọc CXV 24kV- 50mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 Mét
41 Cáp ngầm trung thế XLPE/DSTA/PVC/Cu 24kV- 3M50mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 145 Mét
42 Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - OD + Cosse cu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
43 Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - ID + Cosse cu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
44 Ống STK D90 dài 6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Ống
45 Kẹp ép WR 419 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
46 Nắp chụp LBFCO (Đ-V-X) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
47 Giá đỡ đầu cáp ngầm 3M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
48 Đầu cosse Cu 50mm2 - lỗ Ø10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
49 Cổ dê kẹp ống STK D90/250 có cổ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
50 Boulon 16*300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cây
51 Boulon 8*20 + Rondeller tròn Ø8 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
52 Rondeller vuông Ø18 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
53 Băng keo cách điện hạ thế (Đen) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cuộn
54 Băng keo cách điện trung thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Cuộn
55 Bảng tên đầu cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
56 Bảng tên nhánh rẽ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
57 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 1 mối
58 Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m
59 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
60 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,45 100m
61 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 1 đầu cáp (3 pha)
62 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
63 Lắp đặt giá đỡ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
64 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 1 bộ
65 Vỏ tủ H1700*W1200*D1000*Tole 2.0, 2 Lớp cửa, sơn tỉnh điện, ngoài trời IP65 bảo vệ tủ RMU 2 ngăn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ
66 Móng bê tông đỡ tủ RMU 2 ngăn QI Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0 0.0
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,32 m3
69 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,462 m3
70 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,396 m3
71 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,378 m3
72 Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0652 tấn
73 Mương cáp hạ thế trong Trạm biến áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Mét
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,026 100m2
75 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,22 m3
76 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0358 m3
77 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
78 Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0335 tấn
79 Hàng rào lưới B40 2,5x2,5m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
80 Tấm Bakelite cách điện 2,5x2,5m dày 5mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tấm
81 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m3
82 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9 m3
83 Cáp đồng trần 50mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 Kg
84 Cáp đồng trần 25mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Kg
85 Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Cây
86 Hàn cadweld Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
87 Ốc siết cáp 1/O Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
88 Ốc siết cáp 2/O Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 Cái
89 Đầu cosse Cu 50mm2 - lỗ Ø10 + chụp (Đen) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Bộ
90 Đầu cosse Cu 25mm2 - lỗ Ø8 + chụp (Đen) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Bộ
91 Boulon 10*30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
92 Rondeller tròn Ø10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 Cái
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,125 m3
94 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,125 m3
95 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 cọc
96 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 10 đầu cốt
97 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,77 100m
98 Cáp đồng bọc CXV 24kV- 50mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 Mét
99 Cáp ngầm trung thế XLPE/DSTA/PVC/Cu 24kV- 3M50mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 Mét
100 Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - ID + Cosse cu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
101 Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - T-plus + ID Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
102 Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - Elbow + ID Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
103 Vỏ khò cách điện trung thế 50mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Mét
104 Nắp chụp Butshing MBA (Đ-V-X) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
105 Nắp chụp TI trung thế (Đ-V-X) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
106 Nắp chụp TU trung thế (Xám) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
107 Giá đỡ đầu cáp ngầm 3M50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Bộ
108 Boulon 16*300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cây
109 Đầu cosse Cu 50mm2 - lỗ Ø10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Bộ
110 Boulon 10*30 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
111 Rondeller tròn Ø10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 Cái
112 Rondeller vuông Ø18 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
113 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 đầu cốt
114 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
115 Lắp đặt giá đỡ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 tấn
116 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 1 đầu cáp (3 pha)
117 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
118 Cáp suất hạ thế CXV 300mm2- 0,6/1kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 196 Mét
119 Cáp suất hạ thế CXV 240mm2- 0,6/1kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 49 Mét
120 Đầu cosse Cu 300mm2- lỗ Ø14 + chụp (10Đ-10V-10X) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 Cái
121 Đầu cosse Cu 240mm2 - lỗ Ø14 + chụp (8 Đen) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 Cái
122 Thang cáp 300x100x2mm + phụ kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
123 Tủ điện kế composite 500*300*200 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ
124 Boulon 16*300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cây
125 Boulon 10*50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
126 Boulon 12*50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
127 Rondeller tròn Ø12 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 Cái
128 Rondeller vuông Ø14 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
129 Keo silicon Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Chai
130 Bảng tên trạm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
131 Bảng tên tủ RMU Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
132 Bảng tên tủ Đo đếm trung thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
133 Bảng tên đầu cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Cái
134 Bảng nguy hiểm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 Cái
135 Bảng sơ đồ nguyên lý Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
136 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 10 đầu cốt
137 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8 10 đầu cốt
138 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 1 m
139 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 225 1 m
140 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
141 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 1 cái
142 Vỏ tủ H2050*W1600*D1000*Tole 2.0, 2 Lớp cửa, sơn tỉnh điện, IP54 bảo vệ đo đếm 24kV - TU, TI Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
143 Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
144 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 sợi
145 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
146 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 vị trí
147 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,24 m3
148 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m3
149 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,77 m3
150 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,14 m3
151 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0455 100m3
B Hạng mục 2: Thiết bị trung thế
1 LBFCO 27kV- 200A + Bass LI Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Bộ
2 Chì trung thế 24kV- 80K Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Sợi
3 Tủ RMU 2 ngăn (01 ngăn LBS 24kV- 630A- 20kA/3s và 01 ngăn LBS 24kV- 200A- 20kA/3s + 03 chì ống 24kV- 40A + 01 bộ chỉ báo sự cố Flair 22D) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Chì trung thế 24kV- 40K Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 Sợi
5 MBA 3P- 1600kVA- 22/0,4kV loại dầu (Quyết định số: Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Máy
6 3370/EVNHCMC ngày 04/09/2018 của Tổng Cty Điện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ
7 lực TP.Hồ Chí Minh) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 máy
8 Tủ ACB 3P- 2500A- 600V- 85kA + Tủ bù 3P- 500kVAR - 440V Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 1 bộ
9 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 hệ thống
10 Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 bộ
11 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
12 Lắp đặt cầu dao hạ thế 600A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
13 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 tụ
14 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Thí nghiệm tụ điện, điện áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
C Hạng mục III: Phần xây dựng hạ thế
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,4 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,13 M3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,11 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,13 m3
6 Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0424 tấn
7 Sắt làm mương cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42,4 Kg
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,3 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 300 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,65 m3
10 Sắt làm hào cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 114,31 Kg
11 Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1143 tấn
12 Gia công Gờ thép gia cường 100x30 dày 25mmm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 136 Tấm
13 Gia công Thép tấm gia cường 1500x450 dày 25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 Tấm
14 Gia công Thép tấm giữ nắp mương 100x50 dày 10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 88 Tấm
15 Gia công Gờ thép gia cường 25x25mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33 Mét
16 Gia công Thép V100x100x10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33 Mét
17 Lắp đặt ống xoắn HDPE D130/100 xuyên vách tường đến tủ phân phối Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Mét
18 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,78 m3
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,15 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0465 100m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,7638 m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1244 100m3
D Hạng mục IV: Xây lắp hạ thế
1 Tủ điện phân phối Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 Tủ
2 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 cái
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
4 Lắp mới mương cáp ngầm hạ thế từ tủ điện phân phối kết nối vào mương cáp ngầm hạ thế hiện hữu, kích thước 650x600 + nắp đan bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 mương
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
6 Cáp suất hạ thế CXV 300mm2- 0,6/1kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 108 Mét
7 Cáp suất hạ thế CXV 240mm2- 0,6/1kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33 Mét
8 Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV( PE) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Mét
9 Đầu cosse Cu 300mm2 - lỗ Ø14 + chụp (10Đ-10V-10X) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 Cái
10 Đầu cosse Cu 240mm2 - lỗ Ø14 + chụp (Đen) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
11 Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8 10 đầu cốt
14 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 10 đầu cốt
15 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,95 100m
16 Cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 288 Mét
17 Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV( N) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 144 Mét
18 Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV (PE) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 72 Mét
19 Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Hộp
20 Hộp nối đỗ keo cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Hộp
21 Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
22 Ống nối Cu 70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
23 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,04 100m
24 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 đầu cáp (3 pha)
25 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 hộp nối
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
27 Cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 384 Mét
28 Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(N) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 192 Mét
29 Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(PE) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 96 Mét
30 Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Hộp
31 Hộp nối đỗ keo cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Hộp
32 Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
33 Ống nối Cu 70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
34 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,72 100m
35 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 đầu cáp (3 pha)
36 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 hộp nối
37 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
38 Cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300 Mét
39 Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(N) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 150 Mét
40 Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(PE) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 75 Mét
41 Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Hộp
42 Hộp nối đỗ keo cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 Hộp
43 Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
44 Ống nối Cu 70mm2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 Cái
45 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,25 100m
46 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 đầu cáp (3 pha)
47 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 1 hộp nối
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
49 Thu hồi cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 384 Mét
50 Thu hồi cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 192 Mét
51 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,76 100m
52 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.634640552E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.26E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trạm biến áp công suất 1600kVA trở lên và cấp điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->