Gói thầu: SCL Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế nhánh rẽ Võ Dõng - xã Gia Kiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210338896-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ĐIỆN LỰC THỐNG NHẤT- CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu SCL Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế nhánh rẽ Võ Dõng - xã Gia Kiệm
Số hiệu KHLCNT 20210233133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL Công trình: Sửa chữa đường dây trung thế nhánh rẽ Võ Dõng - xã Gia Kiệm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 17:33:00 đến ngày 2021-03-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 677,997,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,169,000 VNĐ ((Mười triệu một trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tiếp địa LA trụ 12m
1 Cáp đồng trần M25mm2: 1m/trụ x 0,224kg/m A Cấp 83,3 kg
2 Đầu cosse ép Cu cỡ 50 60 cái
3 Boulon 8x50 12 cái
4 Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16x2400+kẹp cọc 72 cọc
5 Kẹp WR cỡ 50/50 48 cái
6 Ống PVC D21 12 mét
7 Đào, đắp rãnh tiếp địa rộng 12 trọn bộ
8 Rải dây tiêp địa 216 mét
9 Đóng cọc tiếp địa (cọc dài 2,4m) đất cấp III 72 cọc
B Móng trụ M12
1 Đào, đắp đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m 3 trọn bộ
C Móng trụ M12 bê tông đơn (Chỉnh trụ nghiêng)
1 Đào, đắp đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m 12 trọn bộ
2 Lắp ván khuôn 12 trọn bộ
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng 15,3 m3
D Móng M12 Bê tông đôi
1 Đào, đắp đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m 3 trọn bộ
2 Lắp ván khuôn 3 trọn bộ
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, chiều rộng 4,218 m3
E Móng neo xèo xuống
1 Ty neo D22x2400mm 28 cái
2 Neo xoè 8 hướng 28 cái
3 Đào, đắp đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m 28 trọn bộ
F Móng neo xèo lệch
1 Ty neo D22x2400mm 1 cái
2 Neo xoè 8 hướng 1 cái
3 Đào, đắp đất móng trụ, móng neo đất cấp III, rộng >1m, sâu >1m 1 trọn bộ
G PHẦN TRỤ
1 Trụ BTLT 12m-F540 A cấp 9 Trụ
2 Dựng lại cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤12m 9 Trụ
3 Boulon VRS 16x500+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
4 Boulon VRS 16x650+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
5 Boulon VRS 16x800+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
H PHẦN XÀ,NÉO
I Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1 Sắt góc L75x75x8x2000mm A cấp 27 cây
2 Sắt góc L50x50x1150mm A cấp 27 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 27 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 27 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 27 bộ
6 Lắp xà đỡ thẳng 2,0m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn 27 bộ
J Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1 Sắt góc L75x75x8x2000mm A cấp 50 cây
2 Sắt góc L50x50x1150mm A cấp 50 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 25 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 25 bộ
5 Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 50 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 50 bộ
7 Lắp xà đỡ thẳng 2,0m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn 25 bộ
K Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1 Sắt góc L75x75x8x2100mm A cấp 1 cây
2 Sắt góc L50x50x5x1990mm A cấp 1 cây
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
L Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-Đ
1 Sắt góc L75x75x8x2200mm A cấp 44 cây
2 Sắt góc L50x50x5x810mm A cấp 88 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 22 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 22 bộ
5 Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 44 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 88 bộ
7 Lắp xà đỡ thẳng 2,2m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn 8 bộ
M Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K-K
1 Sắt góc L75x75x8x2200mm A cấp 2 cây
2 Sắt góc L50x50x5x810mm A cấp 4 cây
3 Boulon 16x500 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
4 Boulon 16x550 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 1 bộ
5 Boulon 16x450VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 4 bộ
7 Lắp xà đỡ thẳng 2,2m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn 1 bộ
N Bộ đà composite 2,4m, bắt FCO
1 Đà composite 2,4m A cấp 3 cây
2 Thanh chống composite 920 A cấp 6 cây
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 3 bộ
5 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 6 bộ
6 Bass LI (bắt LA, FCO) 9 bộ
7 Lắp bộ xà đơn Composit 2.4m trụ đỡ thẳng - 3 bộ
O Bộ chằng xuống trụ 12m
1 Boulon mắt D16x250/Zn + 01 Long đền vuông D18/Zn: 50x50x3mm 31 cái
2 Sứ chằng loại lớn A cấp 31 cái
3 Kẹp cáp 3 boulon/Zn: B46 248 cái
4 Cáp chằng 5/8" A cấp 434 mét
5 Yếm cáp/Zn D1/2" 62 cái
6 Máng che dây neo sơn vàng: 0,4x2000mm 31 cái
7 Thay dây néo cột 31 bộ
P Bộ chằng lệch trụ 12m
1 Bộ chống chằng lệch mạ nhúng:F60/56 ống 1,5m 11 bộ
2 Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 11 cái
3 Sứ chằng loại lớn A cấp 11 cái
4 Kẹp cáp 3 boulon/Zn: B46 88 cái
5 Cáp chằng 5/8" A cấp 137,5 mét
6 Yếm cáp/Zn D1/2" 22 cái
7 Máng che dây neo sơn vàng: 0,4x2000mm 11 cái
8 Lắp dây néo cột 1 bộ
9 Thay dây néo cột 10 bộ
Q Bộ chằng băng đường
1 Boulon mắt D16x250/Zn 12 cái
2 Long đền vuông D18/Zn: 50x50x3mm 12 cái
3 Sứ chằng loại lớn A cấp 6 cái
4 Kẹp cáp 3 boulon/Zn: B46 48 cái
5 Cáp chằng 5/8" A cấp 90 mét
6 Yếm cáp/Zn D1/2" 12 cái
7 Thay dây néo cột 6 bộ
R PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
S Phần cáp
1 Cáp ACXH24kV-70mm2 A cấp 16.385,4 mét
2 Cáp ACXH24kV-50mm2 A cấp 6.852,9 mét
T Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1 Uclevis 2 bộ
2 Sứ ống chỉ 2 bộ
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 2 bộ
U Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T-g
1 Khóa néo 3U cỡ dây 50 19 cái
2 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 19 bộ
V Bộ cách điện đứng cấp mới
1 Sứ đứng 24KV A cấp 100 cái
2 Ty sứ đứng DK20 bọc chì A cấp 100 cái
W Bộ cách điện đứng SDL
1 Ty sứ đứng DK20 bọc chì A cấp 73 cái
X Bộ sứ đỉnh thẳng SDL sứ
1 Sứ đứng 24KV sử dụng lại A cấp 17 cái
2 Chân sứ đỉnh thẳng 870-4ly A cấp 17 cái
Y Bộ sứ đỉnh cong trụ góc SDL sứ
1 Sứ đứng 24KV sử dụng lại A cấp 9 cái
2 Chân sứ đỉnh cong 870-4ly A cấp 18 cái
Z Bộ chuỗi cách điện đơn lắp vào xà
1 Sứ treo polymer 24kV A cấp 129 cái
2 Móc treo chữ U D16 258 cái
AA Bộ chuỗi cách điện kép lắp vào xà
1 Sứ treo polymer 24kV A cấp 42 cái
2 Móc treo chữ U D16 516 cái
3 Khánh ghép sứ treo 21 cái
4 Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn 42 bộ
AB Bộ giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 50mm2
1 Giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 50mm2 45 cái
2 Mắc nối yếm giáp cỡ 50mm2 45 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ 50mm2 45 cái
AC Bộ giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 70mm2
1 Giáp níu dừng dây cỡ dây bọc 70mm2 105 cái
2 Mắc nối yếm giáp cỡ 70mm2 105 cái
3 Yếm móng U giáp níu cỡ 70mm2 105 cái
AD Phụ kiện khác
1 Dây buộc đầu sứ đơn đỡ thẳng cỡ 50-70 192 cái
2 Dây buộc đầu sứ đôi đỡ thẳng cỡ 50-70 130 cái
3 Dây buộc cổ sứ đôi đỡ góc cỡ 50-70 246 cái
4 Kẹp quai 2/0 cấp mới 9 cái
5 Cáp ACXH24kV-70mm2 A cấp 30 mét
6 Cáp CX24kV-50mm2 A cấp 6 mét
7 Kẹp WR cỡ 50/50 42 cái
8 Kẹp WR cỡ 50/70 114 cái
9 Kẹp WR cỡ 70/70 72 cái
10 Kẹp WR cỡ 70/240 6 cái
11 Đầu cosse ép Cu cỡ 50 39 cái
12 Đầu cosse ép Cu/Al cỡ 50 3 cái
13 Đầu cosse ép Cu/Al cỡ 70 18 cái
14 Băng keo cách điện trung thế 42 cuộn
15 Nắp chụp kẹp quai cấp mới 45 cái
16 Nắp chụp LA 36 cái
17 Nắp chụp FCO 15 cái
18 Băng keo cách điện trung thế 12 cuộn
19 Bass LI (bắt LA, FCO) 36 cái
20 Thay dây nhôm lỗi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới tiết diện ≤ 70mm2 (dưới 10m) 22,7826 km
21 Lắp chuỗi cách điện treo Polymer trung thế chiều cao ≤20m, 129 sứ
22 Lắp chuỗi cách điện treo Polymer kép trung thế chiều cao ≤20m, 21 2 sứ
23 Lắp sứ đứng trung thế trên cột bằng thủ công 15-22kV 100 sứ
AE PHẦN THIẾT BỊ
AF Bộ LA cấp mới
1 LA 18kV-10kA A cấp 36 cái
2 Cáp CX24kV-25mm2 A cấp 54 mét
3 Lắp chống sét van polymer 36 chuỗi
AG PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI
1 Thay cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤12m 1 trụ
2 Nhổ cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤10,5m 1 trụ
3 Nhổ cột BTLT bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao ≤8,5m 2 trụ
4 Thay Uclevis + sứ hạ thế bằng thủ công 1 bộ
5 Thay sứ đứng trung thế trên cột bằng thủ công 15-22kV 99 bộ
6 Thay kẹp cáp (tháo ra lắp lại kẹp quai hiện hữu) 12 bộ
AH PHẦN THÁO GỠ THU HỒI
AI Bộ chằng xuống trụ 12m thu hồi
1 Boulon mắt D16x250: 0,71kg/cái Thu hồi 36,21 kg
2 Sứ chằng; 0,3kg/cái Thu hồi 15,3 kg
3 Kẹp cáp 3 boulon: 1kg/cái Thu hồi 408 kg
4 Cáp chằng 3/8": 13,5m; 0,366kg/m Thu hồi 247,2 kg
5 Tháo dây néo Thu hồi 20 bộ
AJ Bộ chằng lệch trụ 12m thu hồi
1 Boulon mắt D16x250: 0,71kg/cái Thu hồi 7,1 kg
2 Sứ chằng; 0,3kg/cái Thu hồi 3 kg
3 Kẹp cáp 3 boulon: 1kg/cái Thu hồi 80 kg
4 Cáp chằng 3/8": 13,5m; 0,366kg/m Thu hồi 35,9 kg
5 Bộ chống chằng lệch F60/56 ống 1,5m; 5kg/bộ Thu hồi 50 kg
AK Bộ chằng vượt đường
1 Boulon mắt D16x250: 0,71kg/cái Thu hồi 8,52 kg
2 Sứ chằng; 0,3kg/cái Thu hồi 1,8 kg
3 Kẹp cáp 3 boulon: 1kg/cái Thu hồi 48 kg
4 Cáp chằng 3/8": 13,5m; 0,366kg/m Thu hồi 21,5 kg
AL Phần trụ thu hồi
1 Trụ BTLT 12m Thu hồi 1 trụ
2 Trụ BTLT 12m cắt gốc Thu hồi 2 trụ
3 Trụ BTLT 10,5m Thu hồi 1 trụ
4 Trụ BTLT 8,5m Thu hồi 2 trụ
AM Phần dây, sứ và phụ kiện thu hồi
1 Dây AC50mm2 thu hồi: 0,195kg/m (tham khảo tiêu chuẩn Cadivi) Thu hồi 1.310,1 kg
2 Dây AC70mm2 thu hồi: 0,274kg/m (tham khảo tiêu chuẩn Cadivi) Thu hồi 4.401,6 kg
AN Bộ néo dây bằng sứ treo thủy tinh 2 bát lắp vào xà
1 Sứ treo thủy tinh; 1,5kg/cái Thu hồi 288 kg
2 Móc treo chữ U: 0,3kg/cái Thu hồi 57,6 kg
3 Vòng treo đầu tròn: 0,2kg/cái Thu hồi 19,2 kg
4 Tháo chuỗi sứ néo đơn 2 bát chiều cao ≤20m, Thu hồi 96 bộ
AO Bộ đỡ dây bằng sứ treo thủy tinh 2 bát
1 Sứ treo thủy tinh; 1,5kg/cái Thu hồi 81 kg
2 Móc treo chữ U: 0,3kg/cái Thu hồi 16,2 kg
3 Vòng treo đầu tròn: 0,2kg/cái Thu hồi 5,4 kg
4 Boulon mắt D16x250: 0,71kg/cái Thu hồi 19,17 kg
5 Tháo chuỗi sứ néo đơn 2 bát chiều cao ≤20m, Thu hồi 27 bộ
AP Bộ néo dây trung hòa bằng khóa néo
1 Boulon mắt D16x300: 0,8kg/cái Thu hồi 15,2 kg
2 Kẹp dừng dây 3U cỡ dây 50-70mm2: 1kg/cái Thu hồi 19 kg
3 Thay kẹp cáp Thu hồi 19 bộ
AQ Bộ dừng dây cỡ 70mm2
1 Kẹp dừng dây 3U cỡ dây 50-70mm2: 1kg/cái Thu hồi 96 kg
AR Bộ đỡ dây cỡ 70mm2
1 Kẹp đỡ dây AC cỡ dây 50-95mm2 (lem yên ngựa): 1kg/cái Thu hồi 27 kg
AS Bộ chân sứ đỉnh đỡ thẳng
1 Chân sứ đỉnh thẳng 630mm: 1,2kg/cây Thu hồi 60 kg
2 Boulon 16x250: 0,477kg/cái Thu hồi 47,7 kg
AT Bộ chân sứ đỉnh đỡ góc
1 Chân sứ đỉnh cong 630mm: 1,2kg/cây Thu hồi 72 kg
2 Boulon 16x250: 0,477kg/cái Thu hồi 28,62 kg
AU Bộ xà đơn 1,66m
1 Sắt góc L75x75x8x1660mm Thu hồi 464,2 kg
2 Sắt góc L50x50x5x810mm Thu hồi 189,3 kg
3 Boulon 16x50 (0,16kg/cái) Thu hồi 9,9 kg
4 Boulon 16x250 (0,477kg/cái) Thu hồi 14,8 kg
5 Boulon 16x300 (0,577kg/cái) Thu hồi 17,9 kg
6 Tháo xà đỡ thẳng 1,66m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn Thu hồi 31 bộ
AV Bộ xà kép 1,66m
1 Sắt góc L75x75x8x1660mm Thu hồi 628,9 kg
2 Sắt góc L50x50x5x810mm Thu hồi 256,5 kg
3 Boulon 16x50 (0,16kg/cái) Thu hồi 13,4 kg
4 Boulon 16x250 (0,477kg/cái) Thu hồi 10 kg
5 Boulon 16x300 (0,577kg/cái) Thu hồi 12,1 kg
6 Boulon VRS 16x250 (0,47kg/cái) Thu hồi 19,7 kg
7 Tháo xà đỡ thẳng 1,66m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn Thu hồi 21 bộ
AW Bộ xà đơn 2,1m lệch toàn phần
1 Sắt góc L75x75x8x2100mm; 20,8kg/cây Thu hồi 20,8 kg
2 Sắt góc L50x50x5x1990mm; 7,5kg/cây Thu hồi 7,5 kg
3 Boulon 16x50 (0,16kg/cái) Thu hồi 0,2 kg
4 Boulon 16x250 (0,477kg/cái) Thu hồi 0,5 kg
5 Boulon 16x300 (0,577kg/cái) Thu hồi 0,6 kg
6 Thay xà đỡ thẳng 2,1m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn Thu hồi 1 bộ
AX Bộ xà đơn 2,2m
1 Sắt góc L75x75x8x2200mm; 22,4kg/cây Thu hồi 67,1 kg
2 Sắt góc L50x50x5x810mm Thu hồi 18,3 kg
3 Boulon 16x50 (0,16kg/cái) Thu hồi 1 kg
4 Boulon 16x250 (0,477kg/cái) Thu hồi 1,4 kg
5 Boulon 16x300 (0,577kg/cái) Thu hồi 1,7 kg
6 Tháo xà đỡ thẳng 2,2m đơn cho trụ BTLT đã dựng sẵn Thu hồi 3 bộ
AY Bộ xà kép 2,2m
1 Sắt góc L75x75x8x2200mm; 22,4kg/cây Thu hồi 626,3 kg
2 Sắt góc L50x50x5x810mm Thu hồi 171 kg
3 Boulon 16x50 (0,16kg/cái) Thu hồi 9 kg
4 Boulon 16x250 (0,477kg/cái) Thu hồi 6,7 kg
5 Boulon 16x300 (0,577kg/cái) Thu hồi 8,1 kg
6 Boulon VRS 16x250 (0,4kg/cái) Thu hồi 11,2 kg
7 Thay xà đỡ thẳng 2,2m kép cho trụ BTLT đã dựng sẵn Thu hồi 14 bộ
AZ PHẦN THI CÔNG HOTLINE NR VÕ DÕNG
1 Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha, xà đối xứng 1 03 sứ
2 Thay sứ treo trên đường dây 3 pha 1 03 sứ
3 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha 1 03 sứ
4 Thay xà đôi lắp trên trụ góc đường dây 3 pha 1 1 xà
BA PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm Đo tiếp đất cột điện; cột thu lôi (Tiếp địa lặp lại đường dây) 12 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016996455E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.03399291E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình điện có điện áp 22kV. Nhà thầu phải gửi tài liệu để chứng minh hợp đồng tương tự, gồm: + Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu; + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự kê khai sao y của nhà thầu; + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu); * Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; * Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. * Đối với trường hợp là hợp đồng liên danh thì thành phần liên danh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 474.598.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.423.795.035 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->