Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:13:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,906,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1 | Khoản |
| B | SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 10,99 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 75,7 | m3 |
| 3 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 61,386 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,282 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 5,116 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 3,484 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 12,488 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 74,527 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 74,527 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 12,386 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 12,386 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 12,386 | 100tấn |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 51,155 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 14,965 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 6,371 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc bê tông 12x12cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 26,077 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,24 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 68,775 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 12,31 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 11,134 | tấn |
| 8 | Thép hình gờ dal 0,7 x 0,7 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,869 | tấn |
| 9 | Thép hình gờ dal 1,2 x 0,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,739 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 3,77 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 4,479 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 31,653 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 20,009 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 304,664 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 152,731 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 13,104 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1.462 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 7 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 6 | mối nối |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,314 | m3 |
| D | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,444 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 14,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 3,33 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 3,423 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 77,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.86E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.772E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 03 (Ba) hợp đồng duy tu sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới trên đường quốc lộ từ cấp IV đồng bằng trở lên có giá trị >= 4,134 tỷ đồng./Hợp đồng; có yêu cầu kỹ thuật tương tự như sau: - Tất cả các hợp đồng đều có thảm BTN mặt đường chiều dày thảm tối thiểu 5cm, có sửa chữa hoặc xây dựng mương thoát nước dọc bằng BTCT chiều rộng mương tối thiểu 0,6m., Chiểu dài đoạn mương tối thiểu 500m, thời gian thi công mỗi hợp đồng không quá 90 ngày (kể cả thời gian gia hạn hợp đồng hợp lệ). - Tất cả các hợp đồng, phải có công chứng (hoặc được xác nhận của Chủ đầu tư) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng Minh năng lực nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.402.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi