Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210302911-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 14:04:00 đến ngày 2021-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,710,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Thảm BTN bảo trì mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lit/m2 và thảm BTN C12,5 dày 5cm | Chương V E-HSMT | 8.357,11 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lit/m2, thảm BTN C12,5 kết hợp bù vênh (Khối lượng bù vênh là 10,07m3) | nt | 828,28 | m2 |
| 3 | Cào bóc cải tạo mui luyện dày TB 2,5cm | nt | 33,44 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lit/m2 và vuốt lề đường bằng đá dăm đen (Khối lượng bù vênh là 54,53m3, đối với những vị trí có chiều dày > 8cm chia làm 02 lớp). | nt | 646,12 | m2 |
| 5 | Cào bóc đoạn vuốt nối dày TB 2,5cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lit/m2 và thảm BTN C12,5 vuốt đầu và cuối đoạn dày 5cm | nt | 493,35 | m2 |
| C | Gia cố lề đường, mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 gia cố lề dày 15cm trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 2.001 | m2 |
| 2 | Đào khuôn lề gia cố (đất cấp 4) | nt | 319,58 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 gia cố mái taluy dày 15cm | nt | 45,17 | m3 |
| 4 | Vữa đệm dày 2cm | nt | 6,02 | m3 |
| 5 | Đào khuôn mái taluy đất cấp 3 | nt | 27,22 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường (tận dụng) | nt | 136,29 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 bờ bò KT(20x20)cm | nt | 10,64 | m3 |
| D | Cào bóc, tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng | |||
| 1 | Cào bóc và thi công lớp tái sinh nguội tại chỗ móng, mặt đường BTN dày 12cm | nt | 6.233,23 | m2 |
| E | Xử lý mặt đường bị hư hỏng, rạn nứt mai rùa dạng L, M, H | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN dày 7cm, lu lèn nền đường cũ, tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0lit/m2 và hoàn trả bằng đá dăm đen dày 7cm | nt | 263,05 | m2 |
| F | Xử lý mặt đường bị sình lún | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường bị hư hỏng dày TB 22cm, lu lèn nền đường cũ và thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 gia cố xi măng dày 15cm, tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0lit/m2 và hoàn trả bằng lớp đá dăm đen dày 7cm | nt | 1.674,72 | m2 |
| G | Mặt đường BTXM làm mới | |||
| 1 | Đào bỏ móng và mặt đường dày 34cm, đầm chặt nền đường và thi công bằng lớp BTXM M350 đá 1x2 dày 24cm (có phụ gia) trên lớp móng BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm , có lót giấy dầu chống thấm | nt | 651,7 | m2 |
| 2 | Thi công khe dọc mới bằng thép gờ D12, L=75cm có quét nhựa đường lên thanh thép và matis chèn khe | nt | 81,04 | m |
| 3 | Thi công khe co mới bằng thép trơn D25 L=50cm và thép trơn D6 (CT3) có quét nhựa đường lên thanh thép và matis chèn khe | nt | 120,68 | m |
| H | Sơn kẻ vạch | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2 mm | nt | 111,48 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2 mm | nt | 607,32 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4 mm | nt | 23,4 | m2 |
| I | Sơn trụ biển báo | |||
| 1 | Sơn trắng đỏ 02 lớp xen kẽ nhau | nt | 1,05 | m2 |
| J | Thay thế, bổ sung trụ | |||
| 1 | Đập bỏ móng trụ cũ, đào đất hố móng, cung cấp và lắp đặt mới trụ biển báo D90 L=2,9m với kết cấu móng trụ bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, có bố trí thép chống xoay D14mm | nt | 2 | trụ |
| K | Bổ sung hộ lan tôn sóng 2 tầng trụ tròn bước trụ 1m (Km57+731-Km57+899) | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan mềm 1 tầng hiện hữu | nt | 92 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt tường hộ lan mềm trụ tròn 2 tầng 2m/khoang bước trụ 1m với tấm sóng giữa KT(2320x310x3)mm tấm sóng SS540, tấm đuôi, đầu sóng L=700 dày 3mm SSS540 và cột thép D141mm L=2100mm dày 4,5mm, cột thép D141 L=2100 dày 4,5mm tăng bước trụ, có gắn tiêu phản quang dạng tam giác (2m/tiêu), với kết cấu móng hộ lan bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm + các vật tư và phụ kiện kèm theo | nt | 92 | m |
| L | Bổ sung hộ lan tôn sóng 1 tầng trụ tròn bước trụ 2m | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan mềm 1 tầng hiện hữu | nt | 234 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tường hộ lan mềm trụ tròn 1 tầng 2m/khoang với tấm sóng giữa KT(2320x310x3)mm tấm sóng SS540, tấm đuôi, đầu song L=700 dày 3mm SSS540 và cột thép D141mm L=2100mm dày 4,5mm, có gắn tiêu phản quang dạng tam giác (2m/tiêu), với kết cấu móng cột hộ lan bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm + các vật tư và phụ kiện kèm theo | nt | 234 | m |
| M | Đinh phản quang tim đường | |||
| 1 | Tháo dỡ đinh phản quang cũ | nt | 123 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(140x150x23)mm | nt | 135 | cái |
| N | Rãnh dọc BTXM tấm lắp ghép | |||
| 1 | Thi công rãnh dọc hình thang KT(1,2+0,4)x0,4m kết cấu thành rãnh bằng tấm BTXM M200 đá 1x2 KT(0,6x0,48x0,07)m lắp ghép, đáy rãnh bằng BTXM M200 đá 1x2 đổ tại chỗ dày 15cm, có vữa xi măng M100 lót và chèn khe | nt | 682 | m |
| 2 | Đập bỏ rãnh dọc đá hộc xây hư hỏng | nt | 49,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nâng vai đường | nt | 6,97 | m3 |
| 4 | Thi công BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm tai rãnh trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 149,1 | m2 |
| 5 | Đào đất cấp 4 | nt | 11,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | nt | 137,89 | m3 |
| O | Rãnh dọc chịu lực | |||
| 1 | Thi công rãnh dọc HCN BxH=(40x40)cm bằng cách lắp đặt các đốt rãnh bằng BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn với chiều dài 1m/đốt có vữa xi măng M100 chèn khe , trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, phía trên đậy tấm đan BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn KT(1,0x0,7x0,15)m. | nt | 24 | m |
| 2 | BTXM M200 đá 1x2 bịt đầu rãnh | nt | 0,03 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | nt | 24,84 | m3 |
| P | Hố thu rãnh HCN B60 - Rãnh HCN B60 | |||
| 1 | Thi công hố thu bằng BTCT M250 đá 1x2 đổ tại chỗ, phía trên đậy đan bằng BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵn KT(1,0x0,9x0,15)m | nt | 1 | hố |
| Q | Sửa chữa thượng lưu cống | |||
| 1 | Khoan lỗ D25 sâu 25cm vào bê tông, cấy thép D20 dài 50 cm vào tường đầu cống, BTXM m250 đá 1x2 nâng cao độ tường đầu, hốt đất đá lấp hố thu, sơn phản quang màu trắng và đỏ (2 lớp) tường đầu cống | nt | 4 | vị trí |
| 2 | Đào đất hố móng, sản xuất và lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT M200 đá 1x2 tại vị trí hai đầu tường đầu cống với kết cấu móng cọc bằng BTXM M150 đá 2x4, sơn trắng đỏ phản quang (2 lớp) cọc tiêu, gia công và lắp đặt tôn mạ kẽm dày 0.47mm gắn đầu cọc KT(12x6)cm thông qua lỗ khoan D7mm và tắc kê+ vít (chiều dài 4cm) có dán màng phản quang 3M series 3900 màu đỏ và vàng (Loại III) | nt | 24 | cọc |
| R | Sữa chữa hố thu | |||
| 1 | BTXM M200 đá 2x4 đáy và thân hố thu, trên lớp dăm sạn đệm, thép D20mm làm thang lên xuống, đào đất và đắp đất hố thu K95 | nt | 1 | vị trí |
| S | Bãi đúc cấu kiện | |||
| 1 | San gạt, lu lèn tạo phẳng và thi công lớp dăm sạn đệm dày 10cm trên lớp vữa lót dày 5cm | nt | 200 | m2 |
| T | Hạng mục khác | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại trụ biển báo tận dụng L=2,9m, móng trụ bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, có bố trí thép D14mm chống xoay | nt | 3 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cọc H, móng cọc bằng BTXM M200 | nt | 5 | cọc |
| U | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải sau khi tận dụng | nt | 1 | toàn bộ |
| V | Vận chuyển vật tư về kho vật tư dự phòng | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư về kho vật tư dự phòng | nt | 1 | toàn bộ |
| W | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0066E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.013E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng; Hệ thống an toàn giao thông; Hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc). Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 4,698 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Thảm mặt đường BTN ≥ 2,07 tỷ đồng và phải có 01 hoặc nhiều hợp đồng có tổng giá trị hạng mục cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng ≥ 0,702 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN; Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường BTN bằng bi tum bọt và xi măng; Hệ thống an toàn giao thông; Hệ thống thoát nước (cống/rãnh dọc) và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 9,396 tỷ đồng. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.396.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi