Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325817-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 13:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210325686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:52:00 đến ngày 2021-04-05 13:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,638,405,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DÃY 08 PHÒNG HỌC LẦU
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,4 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,2676 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,9958 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 247,126 100m
5 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,968 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,968 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,968 m3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,536 100m2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,642 100m2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,2531 100m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5445 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sàn mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,0436 100m2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5352 100m2
14 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 73,116 m3
15 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,921 m3
16 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,1605 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 44,605 m3
18 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,4067 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,5151 m3
20 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 69,608 m3
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,5853 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2362 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,029 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,9418 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9849 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7297 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,81 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3178 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5539 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,7282 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,8815 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,4094 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2469 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,386 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1193 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,762 Tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,4172 tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6175 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4964 Tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7945 tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0095 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,114 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0941 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3312 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0556 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,6333 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5837 Tấn
48 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,5554 m3
49 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 49,5614 m3
50 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 56,8308 m3
51 Xây tường bằng gạch ống ống không 8x8x19, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,749 m3
52 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,312 m3
53 Xây tường gạch thông gió 28x28, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,6584 m2
54 Trát granitô tường, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,16 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 441,78 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 750,54 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 276,6 m2
58 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 147 m2
59 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 348,9124 m2
60 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 189,3244 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 429 m
62 Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 44,6625 m2
63 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 961,8368 M2
64 Bả bằng ma tít vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.192,32 M2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.712,3768 m2
66 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 441,78 m2
67 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 106,32 m2
68 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,8032 100m3
69 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 567 m2
70 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 526,14 m2
71 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,535 m2
72 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,177 m2
73 SXLD lan can cầu thang Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,686 m2
74 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,7377 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,7377 tấn
76 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,686 M2
77 Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 0.45mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,7103 100m2
78 Đóng trần Prima hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 184,44 M2
79 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 55,68 m2
80 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 125,76 m2
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,458 100M
3 Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22 Cái
4 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22 Cái
C CẤP ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32 Bộ
2 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 bộ
3 Lắp đặt quạt ốp trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32 cái
4 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32 cái
6 Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 Cái
7 Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt tủ MCB 4 modul Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 bộ
9 Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, son tĩnh điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Hộp
10 Lắp hộp nhựa âm mặt 1 thiết bị Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Hộp
11 Lắp hộp nhựa âm mặt 5 thiết bị Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 Hộp
12 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 Hộp
13 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 950 m
14 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 800 m
15 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 120 m
16 Kéo rải cáp CV 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 150 Mét
17 Kéo rải cáp CXV 2Cx10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15 Mét
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 750 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 110 m
D HỄ THỐNG NỐI ĐẤT
1 Đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cọc
2 Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 Mét
3 Kéo rải cáp CV 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 Mét
4 Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 m
5 Ốc xiết cáp chữ U-M16 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 Cái
E CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm (bán kính bảo vệ 50m) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Cái
2 Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét D50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45 m
3 Cọc tiếp đất Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 Cọc
4 Lắp đặt trụ đở kim chống sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Trụ
5 Đế trụ đỡ kim chống sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Đế
6 Hộp kiểm tra đất Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Hộp
7 Mối hàn cadweld Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 Mối
8 Tăng đưa cáp chằng cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 Cái
9 Ống PVC luồng cáp fi21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3 100M
10 Ống STK fi21, dày 1,9ly, tráng 2 mặt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,015 100M
11 Kẹp cố định cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 Cái
12 Bộ đếm sét CDR 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Bộ
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,24 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,34 m3
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0995 tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5097 tấn
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,55 100m
6 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0641 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1454 tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1824 100m2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,596 m3
12 Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,92 m3
13 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,576 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 91,52 m2
15 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m2
16 Trát đà giằng tường, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,26 m2
17 Bả bằng ma tít vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 91,52 M2
18 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30,26 M2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 121,78 M2
20 Sản xuất lắp dựng bông đầu tường rào Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,8 M
21 Sơn bông đầu tường rào sơn tổng hợp 3 nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,56 M2
G HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 44,8747 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 44,8747 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,592 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,0354 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2132 tấn
6 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,136 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 131,52 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 49 1cấu kiện
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,05 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công bao gồm: móng, khung, hoàn thiện, điện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->