Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 13:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:52:00 đến ngày 2021-04-05 13:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,638,405,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DÃY 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,2676 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,9958 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 247,126 | 100m |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,968 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,968 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,968 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,642 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2531 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5445 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,0436 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5352 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73,116 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,921 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,1605 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,605 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4067 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,5151 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,608 | m3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5853 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2362 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,029 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9418 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9849 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7297 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,81 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3178 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5539 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7282 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8815 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4094 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2469 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,386 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1193 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,762 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4172 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6175 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4964 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7945 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0095 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,114 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0941 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3312 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0556 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6333 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5837 | Tấn |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,5554 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,5614 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56,8308 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống ống không 8x8x19, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,749 | m3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,312 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch thông gió 28x28, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6584 | m2 |
| 54 | Trát granitô tường, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 441,78 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 750,54 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 276,6 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 147 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 348,9124 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 189,3244 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 429 | m |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,6625 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 961,8368 | M2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.192,32 | M2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.712,3768 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 441,78 | m2 |
| 67 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 106,32 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8032 | 100m3 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 567 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 526,14 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,535 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,177 | m2 |
| 73 | SXLD lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,686 | m2 |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7377 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7377 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,686 | M2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng Tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,7103 | 100m2 |
| 78 | Đóng trần Prima hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 184,44 | M2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,68 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125,76 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D120mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,458 | 100M |
| 3 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO/2P-20A-30mA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ MCB 4 modul | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm, son tĩnh điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 10 | Lắp hộp nhựa âm mặt 1 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 11 | Lắp hộp nhựa âm mặt 5 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Kéo rải cáp CV 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | Mét |
| 17 | Kéo rải cáp CXV 2Cx10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110 | m |
| D | HỄ THỐNG NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc thép mạ đồng D16-L=2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cọc |
| 2 | Kéo rải cáp đồng trần 11mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | Mét |
| 3 | Kéo rải cáp CV 10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống PVC gân chống cháy D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Ốc xiết cáp chữ U-M16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm (bán kính bảo vệ 50m) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | Cọc |
| 4 | Lắp đặt trụ đở kim chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Đế |
| 6 | Hộp kiểm tra đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Mối hàn cadweld | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | Mối |
| 8 | Tăng đưa cáp chằng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Ống PVC luồng cáp fi21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3 | 100M |
| 10 | Ống STK fi21, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,015 | 100M |
| 11 | Kẹp cố định cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 12 | Bộ đếm sét CDR 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5097 | tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1454 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,576 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 91,52 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 16 | Trát đà giằng tường, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,26 | m2 |
| 17 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 91,52 | M2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,26 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 121,78 | M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng bông đầu tường rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,8 | M |
| 21 | Sơn bông đầu tường rào sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,56 | M2 |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,8747 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,8747 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,0354 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2132 | tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung, dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,136 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 131,52 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 300mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,0 tỷ đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công bao gồm: móng, khung, hoàn thiện, điện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi