Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302762-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT HUYỆN ĐẦM HÀ TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210301803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 16:41:00 đến ngày 2021-03-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,401,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2494 100m3
2 Đào đất móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9675 100m3
3 Đắp đất móng kè, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4918 100m3
4 Xây móng đá hộc VXM100, D>60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,94 m3
5 Xây kè đá hộc, xây tường thẳng VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,941 m3
6 BT lót đá 4x6 M100# Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,84 m3
7 SX BTCT giằng đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,136 m3
8 Đá thô 4x6 tầng lọc ngược dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m3
9 Đá thô 1x2 tầng lọc ngược dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 100m3
10 Cát thô tầng lọc ngược dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0929 100m3
11 Vải lọc polypropylene (PP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0206 100m2
12 SXLD ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4784 100m2
13 SXLD ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9744 100m2
14 SXLD cốt thép giằng Ø ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5209 tấn
15 SXLD cốt thép giằng Ø ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8427 tấn
16 Ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 100m
17 Lắp đặt cấu kiện BTCT (>50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cấu kiện
18 Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,125 m2
B PHẦN SAN NỀN
1 Đào hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1572 100m3
2 Đắp đất nền, đất cấp III, K= 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,3063 100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6631 100m3
2 Đất đắp mang cống, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0371 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0879 100m3
4 Đào khai thác đất đắp bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,3878 100m3
5 Xây tường gạch chỉ 220 VXM75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8599 m3
6 Trát tường trong VXM75# dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,984 m2
7 Láng đáy VXM100# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,806 m2
8 Đệm cát nền dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,283 m3
9 SX BTCT đáy cống đá 2x4 M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8491 m3
10 SX BTXM mũ mố đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9296 m3
11 SX BTCT tấm đan đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9746 m3
12 SXLD ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6645 100m2
13 SXLD ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 100m2
14 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1327 100m2
15 SXLD cốt thép tấm đan Ø ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0147 tấn
16 Lắp đặt tấm đan BTCT (>50kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 418 cấu kiện
17 Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,118 m2
D PHÍ MÔI TRƯỜNG + THUẾ TÀI NGUYÊN
1 Phí bảo vệ môi trường đối với san nền Khối lượng san nền x 2000 đ 1 khoản
2 Thuế tài nguyên KL san nền x 49.000đ x 7% 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->