Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355076-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 06:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210355063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 00:09:00 đến ngày 2021-03-31 06:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,370,453,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Rãnh thoát nước
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 117 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 75,8878 m3
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 44,744 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 108,664 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 20,944 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 11,55 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,7161 100m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 108,664 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 44,744 m2
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 32,857 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 1,2903 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,9831 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 547 cấu kiện
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 110,68 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m 110,68 m3
16 Đào đất móng băng, rộng 132,88 m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 19,932 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36,1434 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 164,288 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 67,648 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 12,08 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 1,1275 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,6443 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 200 cấu kiện
25 Khoan lỗ thoát nước 10 công
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1885 100m3
27 Vận chuyển đất trong phạm vi 1,1215 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 1,1215 100m3/1km
29 Đào đất móng băng, rộng 28,8149 m3
30 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 3,2017 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,8603 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0098 tấn
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 0,2167 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0264 100m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 3,6288 m2
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 9 m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 1,944 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,1152 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0972 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 18 cấu kiện
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0322 100m3
42 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,2559 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2559 100m3/1km
B Sân bê tông nhựa Asphalt
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 75,7199 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 41,3468 100m2
3 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm 34,3731 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km 13,4065 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo 13,4065 100tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 18,421 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 184,21 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 184,21 m2
9 Tháo dỡ ray cổng 1 công
10 Hàn lại bánh xe cổng 1 công
11 Râu thép chân ray 56 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,84 m3
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,987 m3
C Hạng mục phụ trợ
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép 13,5 m3
2 Đào đất móng băng, rộng 31,5 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,45 100m3
4 Đào đất móng băng, rộng 20,25 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0938 100m3
6 Lớp Nilon cảnh báo cáp điện 25 m2
7 Dây dẫn 2x35 mm2 đi ngầm trong hào 85 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 85 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 331,52 m
10 Cáp điện thoại 10 đôi 50x2x0,5 1.848,05 m
11 Móc thép cố định cáp quang 80 kg
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 409,52 m
13 Di chuyển, lắp đặt đường điện cũ 13 công
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm 1,5 100m
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 3,9954 m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,0847 m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,4 m3
18 Bu lông D16, l = 400 mm 8 bộ
19 Thép đai phi 10mm định hình bu lông chân cột 16 cái
20 Thép mặt bích chân cột 300x300x8mm 0,0113 kg
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 28 m
22 SX cột đèn trụ bát giác cao 14m 2 cái
23 Bóng đèn trên cột 8 bộ
24 Vận chuyển + Lắp đặt cột đèn trụ bát giác cao 14m 2 công
25 Tủ điện bằng Inox dày 1,2mm KT 800x500 1 cái
26 Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường 1 cái
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1073 100m3
28 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,1245 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1245 100m3/1km
30 Đào đất móng băng, rộng 3,54 m3
31 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,18 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,77 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,8301 m3
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 19,354 m2
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0059 100m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 2,0048 m3
37 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,2475 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,9076 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0058 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,0599 m3
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0026 100m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,8338 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,3764 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 9,2102 m2
45 Tấm nắp thép inox 304 dày 5mm có bản lề 1,49 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,04 m2
47 Đào đất móng băng, rộng 3,15 m3
48 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm 0,104 100m
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm 0,1 100m
50 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm 0,1 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 10 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm 10 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm 10 cái
54 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0315 100m3
55 Van xả bể phi 90 1 cái
56 Van điều khiển ống bơm PVC phi 42 6 cái
57 Máy bơm nước 2 cái
58 Tháo dỡ gạch ốp tường 5,83 m2
59 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 23,85 m2
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,166 m3
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 11,13 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 29,15 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 29,15 m2
64 Đào đất móng băng, rộng 1,7424 m3
65 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm 0,324 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm 4 cái
67 Lắp đặt tê nhựa D110 2 cái
68 Barie tự động 1 bộ
69 Lắp đặt Barie tự động + các thiết bị phụ 1 công
70 Vận chuyển Barie tự động 1 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.055E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.011E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.359.000.000 VND. Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.359.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->