Gói thầu: SCL2021-18: Cung cấp vật tư thiết bị khớp nối mềm các loại - Hệ thống Lò hơi và các hệ thống phụ trợ tổ máy S1 - DH1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-18: Cung cấp vật tư thiết bị khớp nối mềm các loại - Hệ thống Lò hơi và các hệ thống phụ trợ tổ máy S1 - DH1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:56:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,374,879,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.400.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các khớp nối mềm cho các nhà máy công nghiệp; trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa được mô tả trong gói thầu này.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kể cả hợp đồng đang thực hiện).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tương tương trở lên, thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian lắp đặt thay thế, sử dụng và bảo hành hàng hóa và các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khớp nối mềm APH (gió cấp 1) | 4 | Cái | Khớp nối mềm APH (gió cấp 1); Fabric Expantion Joint; Dimension: Width x Long = 450mm x 20.000mm; Design pressure: 20.000 Pa; Design temperature: 400 độ C; Maximum axial movements: ..170 mm; Maximum lateral movements: .. 85 mm; Including: Super seal gasket; Fabric joining tool kits; 400pcs M16x50 Stainless Steel 316 (consist of 1pcxBolt+1pcxNut+2pcsxWasher Material make A4-80) | Tham khảo Model C40 của Nhà sản xuất Eagle Burgmann | |
| 2 | Khớp nối mềm APH (gió cấp 2) | 4 | Cái | Khớp nối mềm APH (gió cấp 2); Fabric Expantion Joint; Dimension: Width x Long = 450mm x 36.000mm; Design pressure: 20.000 Pa; Design temperature: 400 độ C; Maximum axial movements: ..170 mm; Maximum lateral movements: .. 85 mm; Including: Super seal gasket, Fabric joining tool kits. 640pcs M16x50 Stainless Steel 316 (consist of 1pcxBolt+1pcxNut+ 2pcsxWasher Material make A4-80) | Tham khảo Model Thermoflex C40 của Nhà sản xuất Eagle Burgmann | |
| 3 | Khớp nối mềm APH (khói) | 4 | Cái | Khớp nối mềm APH (khói); Dimension: Width x Long = 500mm x 50000mm; Design pressure: 20 kPa; Design temperature: 250 độ C; Maximum axial movements: ..170 mm; Maximum lateral movements: .. 85 mm; Including: Super seal gasket; Fabric joining tool kits. 800pcs M16x50 Stainless Steel 316 (consist of 1pcxBolt+1pcxNut+2pcsxWasher Material make A4-80) | Tham khảo Model Fluorotex HD của Nhà sản xuất Eagle Burgmann | |
| 4 | Khớp nối mềm đường khói vào SCR | 2 | Cái | Khớp nối mềm đường khói vào SCR; Fabric Expantion Joint; Dimension: Width x Long = 1.000mm x 40.000mm; Design pressure: 20.000 Pa; Design temperature: 400 độ C; Maximum axial movements: ..170 mm; Maximum lateral movements: .. 85 mm; Including: +Super seal gasket; Fabric joining tool kits. 400pcs M16x50 Stainless Steel 316 (consist of 1pcxBolt+1pcxNut+2pcsxWasher Material make A4-80) | Tham khảo Model Thermoflex C40 của Nhà sản xuất Eagle Burgmann | |
| 5 | Khớp nối mềm GGH (đầu ra) | 1 | Cái | Khớp nối mềm GGH (đầu ra); Dimension: Width x Long = 400[mm] x 40000[mm]; Design pressure: 20 kPa; Design temperature: 250 độ C; Maximum axial movements: ..170 mm; Maximum lateral movements: .. 85 mm; Including: Super seal gasket; Fabric joining tool kits. 800pcs M16x50 Stainless Steel 316 (consist of 1pcxBolt+1pcxNut+2pcsxWasher Material make A4-80) | Tham khảo Model Fluorotex HD của Nhà sản xuất Eagle Burgmann | |
| 6 | Khớp nối mềm GGH (đầu ra) | 1 | Cái | Khớp nối mềm GGH (đầu ra); Dimension: Width x Long = 550mm x 38000mm; Design pressure: 20 kPa; Design temperature: 250 độ C; Maximum axial movements: ..170 mm; Maximum lateral movements: .. 85 mm; Including: Fabric joining tool kits. 700pcs M16x50 Stainless Steel 316 (consist of 1pcxBolt+1pcxNut+2pcsxWasher Material make A4-80) | Tham khảo Model Fluorotex HD của Nhà sản xuất Eagle Burgmann | |
| 7 | Khớp nối mềm GGH (đầu vào tháp hấp thụ) | 1 | Cái | Khớp nối mềm GGH (đầu vào tháp hấp thụ); Dimension: Width x Long = 450mm x 40000mm; Design pressure: 20 kPa; Design temperature: 250 độ C; Maximum axial movements: ..170 mm; Maximum lateral movements: .. 85 mm; Including: Super seal gasket; Fabric joining tool kits. 800pcs M16x50 Stainless Steel 316 (consist of 1pcxBolt+1pcxNut+2pcsxWasher Material make A4-80) | Tham khảo Model Fluorotex HD của Nhà sản xuất Eagle Burgmann | |
| 8 | Khớp nối mềm GGH (đầu vào) | 1 | Cái | Khớp nối mềm GGH (đầu vào); Dimension: Width x Long = 500mm x 40000mm; Design pressure: 20 kPa; Design temperature: 250 độ C; Maximum axial movements: ..170 mm; Maximum lateral movements: .. 85 mm; Including: Super seal gasket; Fabric joining tool kits.+ 800pcs M16x50 Stainless Steel 316 (consist of 1pcxBolt+1pcxNut+2pcsxWasher Material make A4-80) | Tham khảo Model Fluorotex HD của Nhà sản xuất Eagle Burgmann | |
| 9 | Khớp nối mềm GGH (đầu vào) | 1 | Cái | Khớp nối mềm GGH (đầu vào); Dimension: Width x Long = 600mm x 38000m; Design pressure: 20 kPa; Design temperature: 250 độ C; Maximum axial movements: ..170 [mm]; Maximum lateral movements: .. 85 [mm]; Including: Super seal gasket; Fabric joining tool kits; 700pcs M16x50 Stainless Steel 316 (consist of 1pcxBolt+1pcxNut+2pcsxWasher Material make A4-80) | Tham khảo Model Fluorotex HD của Nhà sản xuất Eagle Burgmann | |
| 10 | Khớp nối giãn nở kim loại DN200 | 56 | Cái | Khớp nối giãn nở kim loại DN200; Kiểu lắp: Mặt bích 8 lỗ theo tiêu chuẩn DIN EN 1092 Form B2 PN10; Mặt bích có 1 đầu cố định, một đầu để tự do, có ống lót bảo vệ phần ống giản nở. Vật liệu mặt bích: Inox 304; Vật liệu ống giản nỡ: Inox 304; Nhiệt độ làm việc: 700 độ C; Áp suất làm việc: 80 bar; Khả năng dịch chuyển dọc trục ±15 mm. Khả năng dịch chuyển lệch trục ±10 mm | Tham khảo Model EBKEMEJ-DN200PN10-AX1F; DN200 của Nhà sản xuất Eagle Burgmann |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 2.400.000.000 đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp các khớp nối mềm cho các nhà máy công nghiệp; trong đó hàng hóa cung cấp tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa được mô tả trong gói thầu này.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... để làm rõ thêm.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (kể cả hợp đồng đang thực hiện).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tương tương trở lên, thực hiện các công việc của gói thầu như:- Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và nghiệm thu sản phẩm.- Sẵn sàng có mặt tại hiện trường để giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan đến kỹ thuật trong thời gian lắp đặt thay thế, sử dụng và bảo hành hàng hóa và các vấn đề khác liên quan đến kỹ thuật của gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi