Gói thầu: Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210359211 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 4389/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 16:28:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 859,047,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 2 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 3 | Nhu cầu ôxi sinh hoá (BOD5) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 4 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 5 | S2- | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 6 | NH4+ | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 7 | NO3- | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 8 | Chì (Pb) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 9 | Cadimi (Cd) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 10 | Asen (As) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 11 | Thủy ngân (Hg) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 12 | Sắt (Fe) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 13 | Đồng (Cu) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 14 | Kim loại Crom VI (Cr) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 15 | PO43- | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 16 | F- | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 17 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 18 | Dầu mỡ | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 19 | Chất hoạt động bề mặt | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 20 | Tổng Coliform | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 48 | Giám sát nguồn thải - Giám sát nước thải |
| 21 | Nhiệt độ | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 22 | Độ ẩm | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 23 | Vận tốc | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 24 | Hướng gió | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 25 | Ồn công nghiệp và đô thị | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 26 | Bụi tổng số (TSP) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 27 | Khí CO | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 28 | Khí NO2 | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 29 | Khí SO2 | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 78 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường không khí |
| 30 | Oxy hòa tan (DO) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 31 | pH | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 32 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 33 | Nhu cầu ôxi sinh hoá (BOD5) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 34 | Nhu cầu oxy hóa học (COD) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 35 | Nitơ Amôn (NH4+) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 36 | Nitrate (NO3-) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 37 | Nitrite (NO2-) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 38 | Kim loại nặng Chì (Pb) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 39 | Kim loại nặng Cadimi (Cd) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 40 | Kim loại nặng Asen (As) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 41 | Kim loại nặng Thủy ngân (Hg) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 42 | Kim loại Sắt (Fe) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 43 | Kim loại Đồng (Cu) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 44 | Kim loại Crom VI (Cr) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 45 | Photphat (PO43-) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 46 | Clorua (Cl-) | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 47 | Dầu mỡ | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
| 48 | Coliform | Chi tiết theo Chuong V- E-HSMT kèm theo | Thông số | 24 | Giám sát môi trường xung quanh- Chất lượng môi trường nước mặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.6E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 250.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
860.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 250.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã thực hiện từ 02 hợp đồng tương tự về quy mô, khối lượng công việc quan trắc môi trường trường (quan trắc nước thải, chất lượng môi trường không khí xung quanh, môi trường nước mặt), mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80%với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ 2017 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi