Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSH và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 17:44:00 đến ngày 2021-04-08 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,767,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 131,253 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 27,63 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can hành lang | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,042 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo thiết kế đã được duyệt | 11,33 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,007 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,381 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 87,256 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 349,024 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 95,975 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 863,775 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 37,079 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 416,926 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát granito tam cấp | Theo thiết kế đã được duyệt | 15,345 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát granito cầu thang | Theo thiết kế đã được duyệt | 23,357 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,512 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 131 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt trần, thoát nước mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | công |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | bộ |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,358 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,358 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,591 | tấn |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế đã được duyệt | 96,8 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,458 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,054 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,184 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,609 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,023 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,092 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,345 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,255 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,375 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,597 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,014 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,064 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,64 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,115 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 134,237 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 130,667 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 71,629 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10,2 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 13,5 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 25,5 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 483,261 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.569,276 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,552 | m2 |
| 52 | Sơn chống thấm sika | Theo thiết kế đã được duyệt | 22,352 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,828 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,776 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 33,923 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 125,64 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,6 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,6 | m2 |
| 59 | Tấm vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,72 | m2 |
| 60 | Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,72 | m2 |
| 61 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,7 | m2 |
| 62 | SX cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế đã được duyệt | 24,4 | m2 |
| 63 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế đã được duyệt | 29,363 | m2 |
| 64 | Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,52 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được duyệt | 85,983 | m2 |
| 66 | Vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế đã được duyệt | 44,966 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính | Theo thiết kế đã được duyệt | 44,966 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,164 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 42,03 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 39,15 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 15,345 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,83 | m2 |
| 73 | Trần nhôm Clip - in 600x600 dày 0.8mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,564 | m2 |
| 74 | Lắp đặt trần nhôm clip - in 600x600x0.8mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,564 | m2 |
| 75 | Đèn tuýt LED dài 1,2m bóng LED TUBE T8 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, CS 1x1,8w, 220v | Theo thiết kế đã được duyệt | 29 | bộ |
| 76 | Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 7 | bộ |
| 77 | Đèn LED ốp trần D220/9W-220V lắp nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 17 | bộ |
| 78 | Quạt trần điện cơ + hộp số | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 79 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 80 | Quạt thông gió 1 chiều KT: 250x250mm-1x28W, 220V, 835m3/h lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 81 | Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | cái |
| 82 | Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 84 | Công tắc bình nóng lạnh (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) | Theo thiết kế đã được duyệt | 43 | cái |
| 86 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 11 | cái |
| 87 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 22 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 11 | hộp |
| 92 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | hộp |
| 93 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | m |
| 94 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | m |
| 95 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 78 | m |
| 96 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 158 | m |
| 97 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 748 | m |
| 98 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1.064 | m |
| 99 | Dây CU/PVC 1x10mm2- dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | m |
| 100 | Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | m |
| 101 | Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 39 | m |
| 102 | Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 77 | m |
| 103 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 374 | m |
| 104 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 74 | m |
| 105 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 212 | m |
| 106 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 312 | m |
| 107 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 36 | cái |
| 108 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 76 | cái |
| 109 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 7 | cái |
| 111 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 112 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 115 | Tủ điện kim loại kích thước 550x350x200 lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 116 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 117 | Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 118 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | m |
| 119 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bình |
| 120 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bình |
| 121 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 122 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | hộp |
| 123 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 125 | Dây cấp nước xí bệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | bộ |
| 126 | Móc giấy | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 128 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Xi phông lavabo hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 132 | Vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 133 | Dây cấp nước lavabo hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu nước inox D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bể |
| 136 | Van phao cơ D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 138 | Xả tiểu nam | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 139 | Ống PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 140 | Ống PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,5 | 100m |
| 141 | Ống PPR D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 142 | Cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 143 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | cái |
| 145 | Tê ren trong PPR D25/20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 146 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Tê nhựa PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 150 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 151 | Van khóa nhựa PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Van khóa nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 155 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 156 | Ống PVC D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,45 | 100m |
| 157 | Ống PVC D60 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,12 | 100m |
| 158 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,16 | 100m |
| 159 | Cút nhựa 90 độ D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 160 | Cút nhựa 90 độ D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 161 | Cút nhựa 90 độ D60 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 162 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | cái |
| 163 | Cút nhựa 45 độ D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 12 | cái |
| 164 | Cút nhựa 45 độ D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 165 | Cút nhựa 45 độ D60 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 166 | Cút nhựa 45 độ D42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 167 | Côn thu D76/42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Tê nhựa 45 độ D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | cái |
| 169 | Tê nhựa 45 độ D42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Tê thu 45 độ D110/42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Tê thu 45 độ D75/42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 172 | Thông tắc D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Thông tắc D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 174 | Tê kiểm tra thông tắc D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Tê kiểm tra thông tắc D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 178 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 179 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 180 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 181 | Cô lê sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 65,902 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế đã được duyệt | 128,7 | m |
| 4 | Phá dỡ lan can hành lang | Theo thiết kế đã được duyệt | 13,464 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,744 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 290,499 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 514,828 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 42,983 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 253,643 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 35,075 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 46,783 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế đã được duyệt | 217,065 | m2 |
| 13 | Đào nền nhà bằng thủ công | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,707 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát granito tam cấp | Theo thiết kế đã được duyệt | 25,137 | m2 |
| 15 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,564 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế đã được duyệt | 125,154 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt trần, thoát nước mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | công |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 54,514 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế đã được duyệt | 54,514 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,207 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,348 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 297,152 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 514,828 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 35,075 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 84,788 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 42,983 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 253,643 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 381,94 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 583,729 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 46,783 | m2 |
| 31 | Sơn chống thấm sika | Theo thiết kế đã được duyệt | 46,783 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,707 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 217,065 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 262,8 | m2 |
| 35 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,275 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 17,424 | m2 |
| 37 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế đã được duyệt | 24,84 | m2 |
| 38 | SX cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế đã được duyệt | 5,52 | m2 |
| 39 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,2 | m2 |
| 40 | Cửa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được duyệt | 50,76 | m2 |
| 42 | SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế đã được duyệt | 19,342 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo thiết kế đã được duyệt | 19,342 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,334 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,2 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 141,354 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,564 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế đã được duyệt | 40,2 | m |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 26,563 | m2 |
| 50 | Đèn tuýt LED dài 1,2m bóng LED TUBE T8 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, CS 1x1,8w, 220v | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | bộ |
| 51 | Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Quạt trần điện cơ + hộp số | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 53 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 54 | Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 55 | Công tắc đơn đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) | Theo thiết kế đã được duyệt | 36 | cái |
| 57 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 60 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | hộp |
| 61 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 234 | m |
| 62 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 428 | m |
| 63 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 850 | m |
| 64 | Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 117 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 214 | m |
| 66 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 117 | m |
| 67 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 214 | m |
| 68 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 425 | m |
| 69 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 38 | cái |
| 70 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 72 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | cái |
| 73 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 76 | Tủ điện kim loại kích thước 550x350x200 lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | m |
| 78 | Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địa | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | m |
| 79 | Ống luồn dây PVC D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14 | m |
| 80 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bình |
| 81 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | bình |
| 82 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | hộp |
| 84 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Xi phông lavabo hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 87 | Vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 88 | Dây cấp nước lavabo hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | bộ |
| 89 | Ống PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,55 | 100m |
| 90 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Tê ren trong PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 92 | Cút ren trong PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 95 | Cút 90 PPR D42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 18 | cái |
| 96 | Cút 45 PVC D42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 99 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 100 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 101 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,4 | 100m |
| 102 | Cô lê sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,244 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,031 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,515 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,661 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,891 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,908 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,056 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,169 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,081 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,594 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,078 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,063 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,929 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,632 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,5 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,179 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,003 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,017 | tấn |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,85 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,973 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,976 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế đã được duyệt | 33,584 | m2 |
| 36 | Ngâm nước xi măng bể phốt 3.761m3 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | công |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,47 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,015 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,036 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,099 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,002 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,008 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,059 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,059 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,064 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,064 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,888 | m2 |
| 50 | Bu lông M10x120 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,33 | m |
| 53 | Trần nhôm Clip - in 600x600x0.8mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,325 | m2 |
| 54 | Lắp đặt trần nhôm Clip - in 600x600x0.8mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,325 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,693 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,241 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 51,39 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 20,959 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,875 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 41,265 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 51,39 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 25,834 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,48 | m2 |
| 65 | Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,36 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,84 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,009 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,36 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,36 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,603 | 100m2 |
| 71 | Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Đèn LED ốp trần D220/9W-220V lắp nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Quạt thông gió 1 chiều KT: 250x250mm-1x28W, 220V, 835m3/h lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 30 | m |
| 76 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 15 | m |
| 77 | Vòi rửa đơn | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Dây cấp nước xí bệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 81 | Móc giấy | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Chậu rửa loại 1 vòi | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Xi phông lavabo hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 86 | Vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Dây cấp nước lavabo hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu nước inox D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Ống PPR D25 PN10 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,3 | 100m |
| 90 | Cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 91 | Tê ren trong PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 92 | Cút ren trong PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 94 | Ống PVC D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,05 | 100m |
| 95 | Ống PVC D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,12 | 100m |
| 96 | Ống PVC D42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 97 | Cút 90 PPR D42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Cút 45 PVC D42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Tê 45 PVC D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Tê 45 PVC D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Tê thu 45 PVC D75/42 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Thông tắc PVC D110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Thông tắc PVC D75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Rọ chắn rác inox D120 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Cút nhựa D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Cút chếch D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Ống PVC D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1 | 100m |
| 109 | Cô lê sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,494 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,288 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,713 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,041 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,047 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,329 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,085 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,861 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 22,328 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 22,328 | m2 |
| 18 | Gia công biển hiệu cổng thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,034 | tấn |
| 19 | Tôn phẳng dày 1mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,36 | m2 |
| 20 | Lắp dựng biển hiệu cổng | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,36 | m2 |
| 21 | Sơn chữ biển hiệu cổng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | tt |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,36 | m2 |
| 23 | Gia công cổng inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,192 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng inox | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,24 | m2 |
| 25 | Bản lề cối xoay | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,646 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,974 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,114 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,103 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,64 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,013 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,072 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,007 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,204 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 22,871 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16,596 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 39,467 | m2 |
| 44 | Gia công hàng rào song sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 20,888 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 20,888 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 20,888 | m2 |
| 47 | Quả cầu, mũi mác | Theo thiết kế đã được duyệt | 330,5 | cái |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 158,57 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 158,57 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 158,57 | m2 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,234 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 128,577 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 128,577 | m2 |
| 54 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế đã được duyệt | 66,681 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế đã được duyệt | 9,02 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 21,648 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,506 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,024 | m3 |
| 59 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 395,7 | m2 |
| 60 | Nạo vét, khơi dòng rãnh hiện trạng | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | công |
| 61 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Theo thiết kế đã được duyệt | 50 | cấu kiện |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,877 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 7,974 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,82 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,206 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế đã được duyệt | 50 | cấu kiện |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,42 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,242 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,086 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,718 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,14 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,015 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC - 0,6/1KV - (2x50)mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 25 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC - 0,6/1KV - (2x35)mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 48 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC - 0,6/1KV - (2x25)mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 38 | m |
| 4 | CU/XLPE/PVC - 3x6mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | m |
| 5 | CU/XLPE/PVC - 3x4mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 38 | m |
| 6 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 2C-125A-10KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 2C-100A-10KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 2C-175A-30KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT: 500x300x200mm lắp nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Kẹp hãm treo cáp đầu cột | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Cùm đỡ dây inox D32 | Theo thiết kế đã được duyệt | 40 | cái |
| 14 | Vít nở inox M8x110 | Theo thiết kế đã được duyệt | 80 | cái |
| 15 | Bộ đèn pha LED D CP03L 1x150W | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Bulong + nở sắt M12x100 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 17 | CU/XLPE/PVC 3x4mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 25 | m |
| 18 | Dây CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 40 | m |
| 19 | Ống gen nhựa PVC D20 đi nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 40 | m |
| 20 | Kẹp ống gen nhựa PVC D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Vít + nở nhựa M4 | Theo thiết kế đã được duyệt | 100 | cái |
| 22 | Hộp nhựa đấu nối dây KT: 110x110x50 lắp nổi | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,88 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,923 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,989 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,858 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,429 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,678 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,043 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,146 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,323 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,251 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,192 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,139 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,007 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,012 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,114 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,114 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 11,774 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế đã được duyệt | 38,318 | m |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,73 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 1,826 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,113 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,713 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,09 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 57,788 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 34,824 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,4 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 25,1 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,225 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,35 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,35 | m |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,43 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 14,486 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 57,788 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 70,549 | m2 |
| 44 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,16 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,84 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,077 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,84 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,84 | m2 |
| 50 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,03 | 100m |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Cô lê sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Cút nối nhựa D90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Ống nhựa PVC D27 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,03 | 100m |
| 56 | Đèn tuýp led dài 1,2m bóng LED TUBE T8 hoặc tương đương, CS:1X18W, 220V gắn tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 3 | bộ |
| 57 | Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A ,đặt âm tường (Mặt + đế) | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1C-10A -6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 2C-20A-6KA | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HZ | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | hộp |
| 64 | Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 40 | m |
| 65 | Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 54 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | m |
| 67 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Theo thiết kế đã được duyệt | 20 | m |
| 68 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 27 | m |
| 69 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | cái |
| 70 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế đã được duyệt | 70 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,105 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,324 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4,946 | m3 |
| 12 | Bu lông M16x500 | Theo thiết kế đã được duyệt | 24 | cái |
| 13 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,09 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,09 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,164 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,164 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,183 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,183 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,233 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,233 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,001 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,001 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 42,087 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,597 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế đã được duyệt | 10 | md |
| 26 | Rọ chắn rác D80 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC D76 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,08 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC D76 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Cút nhựa chếch PVC D76 | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Cô lê sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 6 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,07 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,216 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,714 | m3 |
| 12 | Bu lông M16x500 | Theo thiết kế đã được duyệt | 16 | cái |
| 13 | Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,06 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,06 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,11 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,11 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,105 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,105 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,116 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,116 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,001 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,001 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 35,605 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế đã được duyệt | 5 | md |
| 26 | Rọ chắn rác D80 | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế đã được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC D76 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,04 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC D76 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Cút nhựa chếch PVC D76 | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Cô lê sắt | Theo thiết kế đã được duyệt | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,443 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,472 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 22,751 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 22,751 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,359 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,017 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,169 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,012 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,066 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,066 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 3,36 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn chịu nhiệt dày 0,47 | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 16 | Thanh gang chịu nhiệt | Theo thiết kế đã được duyệt | 9 | cái |
| 17 | Khay lấy tro nhôm | Theo thiết kế đã được duyệt | 2,081 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 17,76 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 17,76 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 17,76 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 37,41 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 37,41 | m2 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 37,41 | m2 |
| 7 | Sơn chống thấm sika hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 37,41 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 37,41 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,506 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,506 | m2 |
| 11 | Sơn chống thấm sika hoặc tương đương | Theo thiết kế đã được duyệt | 8,506 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 26,96 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 26,96 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế đã được duyệt | 26,96 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 32,25 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 32,25 | m2 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 32,25 | m2 |
| 7 | Sơn chống thấm sika | Theo thiết kế đã được duyệt | 32,25 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 32,25 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,146 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,146 | m2 |
| 11 | Sơn chống thấm sika | Theo thiết kế đã được duyệt | 6,146 | m2 |
| 12 | Xúc hệ thống lọc nước, vệ sinh sạch sẽ bể lọc | Theo thiết kế đã được duyệt | 2 | công |
| 13 | Lớp cát đen sạch | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,444 | m3 |
| 14 | Lớp than hoạt tính | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,444 | m3 |
| 15 | Lớp cát vàng | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,444 | m3 |
| 16 | Lớp sỏi nhỏ | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,74 | m3 |
| 17 | Lớp sỏi lớn | Theo thiết kế đã được duyệt | 0,926 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III) (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi