Gói thầu: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368314-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210348614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSH và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 17:44:00 đến ngày 2021-04-08 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,767,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế đã được duyệt 131,253 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công Theo thiết kế đã được duyệt 27,63 m2
3 Phá dỡ lan can hành lang Theo thiết kế đã được duyệt 3,042 m2
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo thiết kế đã được duyệt 11,33 1m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế đã được duyệt 1,007 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế đã được duyệt 2,381 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 87,256 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 349,024 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 95,975 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 863,775 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế đã được duyệt 37,079 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế đã được duyệt 416,926 m2
13 Phá lớp vữa trát granito tam cấp Theo thiết kế đã được duyệt 15,345 m2
14 Phá lớp vữa trát granito cầu thang Theo thiết kế đã được duyệt 23,357 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế đã được duyệt 7,2 m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế đã được duyệt 5,512 m3
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế đã được duyệt 131 m2
18 Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt trần, thoát nước mái Theo thiết kế đã được duyệt 5 công
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo thiết kế đã được duyệt 12 bộ
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 21,358 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 21,358 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,591 tấn
25 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo thiết kế đã được duyệt 96,8 1 lỗ khoan
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 1,458 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,135 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,054 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,184 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế đã được duyệt 0,609 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,102 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,023 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,092 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 2,345 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế đã được duyệt 0,255 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,375 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,597 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế đã được duyệt 0,099 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,014 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,064 tấn
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 6,64 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 1,115 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 134,237 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 130,667 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 71,629 m2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 10,2 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 13,5 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 25,5 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 483,261 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 1.569,276 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 29,552 m2
52 Sơn chống thấm sika Theo thiết kế đã được duyệt 22,352 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 21,828 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế đã được duyệt 1,776 m3
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 33,923 m2
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 125,64 m2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 5,6 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 5,6 m2
59 Tấm vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Theo thiết kế đã được duyệt 9,72 m2
60 Lắp dựng Vách ngăn chịu nước compact HPL Theo thiết kế đã được duyệt 9,72 m2
61 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế đã được duyệt 29,7 m2
62 SX cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế đã được duyệt 24,4 m2
63 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế đã được duyệt 29,363 m2
64 Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế đã được duyệt 2,52 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế đã được duyệt 85,983 m2
66 Vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế đã được duyệt 44,966 m2
67 Lắp dựng vách kính Theo thiết kế đã được duyệt 44,966 m2
68 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế đã được duyệt 0,164 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế đã được duyệt 42,03 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 39,15 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 15,345 m2
72 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 21,83 m2
73 Trần nhôm Clip - in 600x600 dày 0.8mm Theo thiết kế đã được duyệt 21,564 m2
74 Lắp đặt trần nhôm clip - in 600x600x0.8mm Theo thiết kế đã được duyệt 21,564 m2
75 Đèn tuýt LED dài 1,2m bóng LED TUBE T8 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, CS 1x1,8w, 220v Theo thiết kế đã được duyệt 29 bộ
76 Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi Theo thiết kế đã được duyệt 7 bộ
77 Đèn LED ốp trần D220/9W-220V lắp nổi Theo thiết kế đã được duyệt 17 bộ
78 Quạt trần điện cơ + hộp số Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
79 Móc treo quạt trần Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
80 Quạt thông gió 1 chiều KT: 250x250mm-1x28W, 220V, 835m3/h lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 7 cái
81 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế đã được duyệt 15 cái
82 Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
83 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế đã được duyệt 7 cái
84 Công tắc bình nóng lạnh (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
85 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) Theo thiết kế đã được duyệt 43 cái
86 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế đã được duyệt 11 cái
87 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo thiết kế đã được duyệt 22 cái
88 Aptomat MCB 1C-20A-6KA Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
89 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Theo thiết kế đã được duyệt 7 cái
90 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
91 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 11 hộp
92 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 2 hộp
93 Dây CU/PVC 1x10mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 2 m
94 Dây CU/PVC 1x16mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 12 m
95 Dây CU/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 78 m
96 Dây CU/PVC 1x4mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 158 m
97 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 748 m
98 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 1.064 m
99 Dây CU/PVC 1x10mm2- dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 1 m
100 Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 6 m
101 Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 39 m
102 Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 77 m
103 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 374 m
104 Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 Theo thiết kế đã được duyệt 74 m
105 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo thiết kế đã được duyệt 212 m
106 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế đã được duyệt 312 m
107 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế đã được duyệt 36 cái
108 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế đã được duyệt 76 cái
109 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
110 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Theo thiết kế đã được duyệt 7 cái
111 Aptomat MCB 2C-40A-6KA Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
112 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
113 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
114 Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
115 Tủ điện kim loại kích thước 550x350x200 lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
116 Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 10 m
117 Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 10 m
118 Ống luồn dây PVC D32 Theo thiết kế đã được duyệt 10 m
119 Bình khí CO2 (MT3) Theo thiết kế đã được duyệt 4 bình
120 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Theo thiết kế đã được duyệt 4 bình
121 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
122 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 Theo thiết kế đã được duyệt 4 hộp
123 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế đã được duyệt 10 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế đã được duyệt 10 cái
125 Dây cấp nước xí bệt Theo thiết kế đã được duyệt 10 bộ
126 Móc giấy Theo thiết kế đã được duyệt 10 cái
127 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
128 Chậu rửa loại 1 vòi Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
129 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
130 Lắp đặt kệ inox Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
131 Xi phông lavabo hoặc tương đương Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
132 Vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
133 Dây cấp nước lavabo hoặc tương đương Theo thiết kế đã được duyệt 4 bộ
134 Lắp đặt phễu thu nước inox D75 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
135 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo thiết kế đã được duyệt 1 bể
136 Van phao cơ D32 Theo thiết kế đã được duyệt 1 bộ
137 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế đã được duyệt 6 bộ
138 Xả tiểu nam Theo thiết kế đã được duyệt 6 bộ
139 Ống PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 0,2 100m
140 Ống PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 0,5 100m
141 Ống PPR D20 Theo thiết kế đã được duyệt 0,15 100m
142 Cút nhựa PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
143 Cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 30 cái
144 Cút nhựa PPR D20 Theo thiết kế đã được duyệt 15 cái
145 Tê ren trong PPR D25/20 Theo thiết kế đã được duyệt 16 cái
146 Cút nhựa ren trong PPR D20 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
147 Tê nhựa PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
148 Tê nhựa PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
149 Tê thu nhựa PPR D25/20 Theo thiết kế đã được duyệt 16 cái
150 Côn thu nhựa PPR D25/20 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
151 Van khóa nhựa PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
152 Van khóa nhựa PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
153 Nút bịt nhựa PPR D40 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
154 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo thiết kế đã được duyệt 20 cái
155 Ống PVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 0,4 100m
156 Ống PVC D75 Theo thiết kế đã được duyệt 0,45 100m
157 Ống PVC D60 Theo thiết kế đã được duyệt 0,12 100m
158 Ống PVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 0,16 100m
159 Cút nhựa 90 độ D110 Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
160 Cút nhựa 90 độ D75 Theo thiết kế đã được duyệt 10 cái
161 Cút nhựa 90 độ D60 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
162 Cút nhựa 90 độ D42 Theo thiết kế đã được duyệt 15 cái
163 Cút nhựa 45 độ D110 Theo thiết kế đã được duyệt 12 cái
164 Cút nhựa 45 độ D75 Theo thiết kế đã được duyệt 16 cái
165 Cút nhựa 45 độ D60 Theo thiết kế đã được duyệt 10 cái
166 Cút nhựa 45 độ D42 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
167 Côn thu D76/42 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
168 Tê nhựa 45 độ D75 Theo thiết kế đã được duyệt 10 cái
169 Tê nhựa 45 độ D42 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
170 Tê thu 45 độ D110/42 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
171 Tê thu 45 độ D75/42 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
172 Thông tắc D110 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
173 Thông tắc D75 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
174 Tê kiểm tra thông tắc D110 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
175 Tê kiểm tra thông tắc D75 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
176 Rọ chắn rác inox D120 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
177 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
178 Cút nhựa D90 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
179 Cút chếch D90 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
180 Ống PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,4 100m
181 Cô lê sắt Theo thiết kế đã được duyệt 24 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế đã được duyệt 65,902 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công Theo thiết kế đã được duyệt 16,2 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo thiết kế đã được duyệt 128,7 m
4 Phá dỡ lan can hành lang Theo thiết kế đã được duyệt 13,464 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế đã được duyệt 4,744 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 290,499 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 514,828 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế đã được duyệt 42,983 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế đã được duyệt 253,643 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 35,075 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế đã được duyệt 46,783 m2
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế đã được duyệt 217,065 m2
13 Đào nền nhà bằng thủ công Theo thiết kế đã được duyệt 21,707 m3
14 Phá lớp vữa trát granito tam cấp Theo thiết kế đã được duyệt 25,137 m2
15 Tháo tấm lợp tôn Theo thiết kế đã được duyệt 2,564 100m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế đã được duyệt 125,154 m2
17 Tháo dỡ hệ thống điện, bóng đèn, quạt trần, thoát nước mái Theo thiết kế đã được duyệt 5 công
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 54,514 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo thiết kế đã được duyệt 54,514 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 7,207 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 0,348 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 297,152 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 514,828 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 35,075 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 84,788 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 42,983 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 253,643 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 381,94 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 583,729 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 46,783 m2
31 Sơn chống thấm sika Theo thiết kế đã được duyệt 46,783 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế đã được duyệt 21,707 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 217,065 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 262,8 m2
35 Gia công lan can inox Theo thiết kế đã được duyệt 0,275 tấn
36 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế đã được duyệt 17,424 m2
37 SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế đã được duyệt 24,84 m2
38 SX cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế đã được duyệt 5,52 m2
39 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế đã được duyệt 16,2 m2
40 Cửa sắt Theo thiết kế đã được duyệt 4,2 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế đã được duyệt 50,76 m2
42 SX vách kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế đã được duyệt 19,342 m2
43 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo thiết kế đã được duyệt 19,342 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế đã được duyệt 0,334 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế đã được duyệt 16,2 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 141,354 m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế đã được duyệt 2,564 100m2
48 Tôn úp nóc Theo thiết kế đã được duyệt 40,2 m
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 26,563 m2
50 Đèn tuýt LED dài 1,2m bóng LED TUBE T8 HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG, CS 1x1,8w, 220v Theo thiết kế đã được duyệt 18 bộ
51 Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi Theo thiết kế đã được duyệt 6 bộ
52 Quạt trần điện cơ + hộp số Theo thiết kế đã được duyệt 9 cái
53 Móc treo quạt trần Theo thiết kế đã được duyệt 9 cái
54 Công tắc đôi 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế đã được duyệt 9 cái
55 Công tắc đơn đảo chiều 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
56 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A ,đặt âm tường (Mặt + đế) Theo thiết kế đã được duyệt 36 cái
57 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế đã được duyệt 9 cái
58 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
59 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Theo thiết kế đã được duyệt 9 cái
60 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 9 hộp
61 Dây CU/PVC 1x6mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 234 m
62 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 428 m
63 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 850 m
64 Dây CU/PVC 1x6mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 117 m
65 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 214 m
66 Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 Theo thiết kế đã được duyệt 117 m
67 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo thiết kế đã được duyệt 214 m
68 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế đã được duyệt 425 m
69 Hộp chia ngả nhựa D20 Theo thiết kế đã được duyệt 38 cái
70 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế đã được duyệt 72 cái
71 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
72 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Theo thiết kế đã được duyệt 14 cái
73 Aptomat MCB 2C-63A-10KA Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
74 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
75 Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150 lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
76 Tủ điện kim loại kích thước 550x350x200 lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
77 Cáp CU/XLPE/PVC 0,6/1kv-2x16mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 14 m
78 Dây CU/PVC 1x16mm2 - dây tiếp địa Theo thiết kế đã được duyệt 14 m
79 Ống luồn dây PVC D32 Theo thiết kế đã được duyệt 14 m
80 Bình khí CO2 (MT3) Theo thiết kế đã được duyệt 4 bình
81 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Theo thiết kế đã được duyệt 4 bình
82 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
83 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 Theo thiết kế đã được duyệt 4 hộp
84 Chậu rửa loại 1 vòi Theo thiết kế đã được duyệt 6 bộ
85 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
86 Xi phông lavabo hoặc tương đương Theo thiết kế đã được duyệt 6 bộ
87 Vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế đã được duyệt 6 bộ
88 Dây cấp nước lavabo hoặc tương đương Theo thiết kế đã được duyệt 6 bộ
89 Ống PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 0,55 100m
90 Cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
91 Tê ren trong PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
92 Cút ren trong PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
93 Tê nhựa PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
94 Ống PVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 0,2 100m
95 Cút 90 PPR D42 Theo thiết kế đã được duyệt 18 cái
96 Cút 45 PVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
97 Rọ chắn rác inox D120 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
98 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
99 Cút nhựa D90 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
100 Cút chếch D90 Theo thiết kế đã được duyệt 24 cái
101 Ống PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,4 100m
102 Cô lê sắt Theo thiết kế đã được duyệt 24 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 1,244 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt 0,112 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,046 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 1,031 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,035 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 2,515 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 1,661 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,004 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế đã được duyệt 0,891 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,908 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,083 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,056 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,169 tấn
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế đã được duyệt 0,097 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 1,081 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,04 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,594 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,01 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,078 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,063 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,929 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,03 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 2,632 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,5 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế đã được duyệt 0,05 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế đã được duyệt 0,025 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế đã được duyệt 5 cấu kiện
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,179 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,016 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,003 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,017 tấn
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 14,85 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 14,973 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 2,976 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế đã được duyệt 33,584 m2
36 Ngâm nước xi măng bể phốt 3.761m3 Theo thiết kế đã được duyệt 1 công
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,47 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,047 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,015 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,036 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,099 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế đã được duyệt 0,019 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,002 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,008 tấn
45 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt 0,059 tấn
46 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt 0,059 tấn
47 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,064 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,064 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 7,888 m2
50 Bu lông M10x120 Theo thiết kế đã được duyệt 8 cái
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế đã được duyệt 0,122 100m2
52 Tôn úp nóc Theo thiết kế đã được duyệt 4,33 m
53 Trần nhôm Clip - in 600x600x0.8mm Theo thiết kế đã được duyệt 9,325 m2
54 Lắp đặt trần nhôm Clip - in 600x600x0.8mm Theo thiết kế đã được duyệt 9,325 m2
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 9,693 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 1,241 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 51,39 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 20,959 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 4,875 m2
60 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 10 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 41,265 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 51,39 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 25,834 m2
64 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế đã được duyệt 6,48 m2
65 Cửa sổ hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế đã được duyệt 0,36 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế đã được duyệt 6,84 m2
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế đã được duyệt 0,009 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế đã được duyệt 0,36 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 0,36 m2
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,603 100m2
71 Đèn LED ốp trần D260/18W-220V lắp nổi Theo thiết kế đã được duyệt 1 bộ
72 Đèn LED ốp trần D220/9W-220V lắp nổi Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
73 Quạt thông gió 1 chiều KT: 250x250mm-1x28W, 220V, 835m3/h lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
74 Công tắc đơn 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
75 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 30 m
76 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế đã được duyệt 15 m
77 Vòi rửa đơn Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
78 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
80 Dây cấp nước xí bệt Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
81 Móc giấy Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
82 Chậu rửa loại 1 vòi Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
83 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
84 Lắp đặt kệ inox Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
85 Xi phông lavabo hoặc tương đương Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
86 Vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
87 Dây cấp nước lavabo hoặc tương đương Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
88 Lắp đặt phễu thu nước inox D75 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
89 Ống PPR D25 PN10 Theo thiết kế đã được duyệt 0,3 100m
90 Cút nhựa PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
91 Tê ren trong PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
92 Cút ren trong PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
93 Tê nhựa PPR D25 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
94 Ống PVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 0,05 100m
95 Ống PVC D75 Theo thiết kế đã được duyệt 0,12 100m
96 Ống PVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 0,15 100m
97 Cút 90 PPR D42 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
98 Cút 45 PVC D42 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
99 Tê 45 PVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
100 Tê 45 PVC D75 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
101 Tê thu 45 PVC D75/42 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
102 Thông tắc PVC D110 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
103 Thông tắc PVC D75 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
104 Rọ chắn rác inox D120 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
105 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
106 Cút nhựa D90 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
107 Cút chếch D90 Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
108 Ống PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,1 100m
109 Cô lê sắt Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
D HẠNG MỤC: TỔNG THỂ, CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 0,494 m3
2 Đào móng cột trụ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 0,044 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,016 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,033 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,033 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,288 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,713 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,047 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,041 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,047 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế đã được duyệt 0,329 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,06 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,015 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,085 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 3,861 m3
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 22,328 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 22,328 m2
18 Gia công biển hiệu cổng thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,034 tấn
19 Tôn phẳng dày 1mm Theo thiết kế đã được duyệt 3,36 m2
20 Lắp dựng biển hiệu cổng Theo thiết kế đã được duyệt 3,36 m2
21 Sơn chữ biển hiệu cổng Theo thiết kế đã được duyệt 1 tt
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 9,36 m2
23 Gia công cổng inox Theo thiết kế đã được duyệt 0,192 tấn
24 Lắp dựng cổng inox Theo thiết kế đã được duyệt 9,24 m2
25 Bản lề cối xoay Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 1,646 m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 0,148 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,055 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,109 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,109 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,974 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,029 100m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 3,114 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 3,103 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,64 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,058 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,013 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,072 tấn
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 2,007 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 1,204 m3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 22,871 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 16,596 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 39,467 m2
44 Gia công hàng rào song sắt Theo thiết kế đã được duyệt 20,888 m2
45 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế đã được duyệt 20,888 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 20,888 m2
47 Quả cầu, mũi mác Theo thiết kế đã được duyệt 330,5 cái
48 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 158,57 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 158,57 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 158,57 m2
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 9,234 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 128,577 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 128,577 m2
54 Đất màu trồng cây Theo thiết kế đã được duyệt 66,681 m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế đã được duyệt 9,02 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 21,648 m3
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế đã được duyệt 1,506 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế đã được duyệt 6,024 m3
59 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 395,7 m2
60 Nạo vét, khơi dòng rãnh hiện trạng Theo thiết kế đã được duyệt 5 công
61 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo thiết kế đã được duyệt 50 cấu kiện
62 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 0,877 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 7,974 m2
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 1,82 m3
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế đã được duyệt 0,106 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế đã được duyệt 0,206 tấn
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế đã được duyệt 50 cấu kiện
68 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 2,42 m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,009 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,015 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,015 100m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,242 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,009 100m2
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 1,086 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 3,718 m2
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,14 m3
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế đã được duyệt 0,006 100m2
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế đã được duyệt 0,015 tấn
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế đã được duyệt 2 cấu kiện
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Cáp CU/XLPE/PVC/PVC - 0,6/1KV - (2x50)mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 25 m
2 Cáp CU/XLPE/PVC/PVC - 0,6/1KV - (2x35)mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 48 m
3 Cáp CU/XLPE/PVC/PVC - 0,6/1KV - (2x25)mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 38 m
4 CU/XLPE/PVC - 3x6mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 5 m
5 CU/XLPE/PVC - 3x4mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 38 m
6 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
7 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
8 Aptomat MCCB 2C-125A-10KA Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
9 Aptomat MCB 2C-100A-10KA Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
10 Aptomat MCCB 2C-175A-30KA Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
11 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT: 500x300x200mm lắp nổi Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
12 Kẹp hãm treo cáp đầu cột Theo thiết kế đã được duyệt 3 cái
13 Cùm đỡ dây inox D32 Theo thiết kế đã được duyệt 40 cái
14 Vít nở inox M8x110 Theo thiết kế đã được duyệt 80 cái
15 Bộ đèn pha LED D CP03L 1x150W Theo thiết kế đã được duyệt 2 bộ
16 Bulong + nở sắt M12x100 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
17 CU/XLPE/PVC 3x4mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 25 m
18 Dây CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 40 m
19 Ống gen nhựa PVC D20 đi nổi Theo thiết kế đã được duyệt 40 m
20 Kẹp ống gen nhựa PVC D20 Theo thiết kế đã được duyệt 20 cái
21 Vít + nở nhựa M4 Theo thiết kế đã được duyệt 100 cái
22 Hộp nhựa đấu nối dây KT: 110x110x50 lắp nổi Theo thiết kế đã được duyệt 3 hộp
F HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,88 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 0,079 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,032 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,056 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,056 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 1,14 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế đã được duyệt 0,034 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 2,923 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 1,989 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo thiết kế đã được duyệt 2,858 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế đã được duyệt 1,429 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 1,678 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,187 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,043 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,146 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 2,323 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo thiết kế đã được duyệt 0,251 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,192 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,139 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế đã được duyệt 0,023 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,007 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,012 tấn
23 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,114 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,114 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 11,774 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế đã được duyệt 0,192 100m2
27 Tôn úp nóc Theo thiết kế đã được duyệt 38,318 m
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 8,73 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 1,826 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế đã được duyệt 0,113 m3
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 0,713 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 0,09 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 57,788 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 34,824 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 6,4 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 25,1 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 4,225 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 14,35 m
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 14,35 m
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 4,43 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 14,486 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 57,788 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 70,549 m2
44 SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế đã được duyệt 2,16 m2
45 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) chiều dày thanh nhôm 1,4mm, kính dày 6,36mm, phụ kiện đồng bộ Theo thiết kế đã được duyệt 3,84 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế đã được duyệt 6 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế đã được duyệt 0,077 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế đã được duyệt 3,84 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 3,84 m2
50 Rọ chắn rác Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
51 Ống nhựa PVC D90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,03 100m
52 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
53 Cô lê sắt Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
54 Cút nối nhựa D90 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
55 Ống nhựa PVC D27 Theo thiết kế đã được duyệt 0,03 100m
56 Đèn tuýp led dài 1,2m bóng LED TUBE T8 hoặc tương đương, CS:1X18W, 220V gắn tường Theo thiết kế đã được duyệt 3 bộ
57 Công tắc ba 250V-10A (Mặt + đế + hạt) Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
58 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A ,đặt âm tường (Mặt + đế) Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
59 Aptomat MCB 1C-10A -6KA Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
60 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
61 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
62 Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HZ Theo thiết kế đã được duyệt 1 bộ
63 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Theo thiết kế đã được duyệt 1 hộp
64 Dây CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 40 m
65 Dây CU/PVC/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 54 m
66 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 20 m
67 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo thiết kế đã được duyệt 20 m
68 Ống nhựa cứng luồn dây SP D16 Theo thiết kế đã được duyệt 27 m
69 Hộp chia ngả nhựa D16 Theo thiết kế đã được duyệt 5 cái
70 Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế đã được duyệt 70 m
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,105 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 0,009 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,004 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,006 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,006 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,15 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,012 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,324 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,043 100m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,035 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 4,946 m3
12 Bu lông M16x500 Theo thiết kế đã được duyệt 24 cái
13 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế đã được duyệt 0,09 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế đã được duyệt 0,09 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế đã được duyệt 0,164 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế đã được duyệt 0,164 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt 0,183 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt 0,183 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,233 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,233 tấn
21 Gia công hệ khung dàn Theo thiết kế đã được duyệt 0,001 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo thiết kế đã được duyệt 0,001 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 42,087 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế đã được duyệt 0,597 100m2
25 Máng tôn thu nước Theo thiết kế đã được duyệt 10 md
26 Rọ chắn rác D80 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
27 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
28 Ống nhựa PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 0,08 100m
29 Cút nhựa PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
30 Cút nhựa chếch PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
31 Cô lê sắt Theo thiết kế đã được duyệt 6 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,07 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế đã được duyệt 0,006 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,002 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,004 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế đã được duyệt 0,004 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,1 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,008 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,216 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,029 100m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế đã được duyệt 0,019 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 2,714 m3
12 Bu lông M16x500 Theo thiết kế đã được duyệt 16 cái
13 Gia công cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế đã được duyệt 0,06 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện mặt bích, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế đã được duyệt 0,06 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế đã được duyệt 0,11 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế đã được duyệt 0,11 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt 0,105 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế đã được duyệt 0,105 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,116 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,116 tấn
21 Gia công hệ khung dàn Theo thiết kế đã được duyệt 0,001 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo thiết kế đã được duyệt 0,001 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 35,605 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo thiết kế đã được duyệt 0,264 100m2
25 Máng tôn thu nước Theo thiết kế đã được duyệt 5 md
26 Rọ chắn rác D80 Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
27 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế đã được duyệt 1 cái
28 Ống nhựa PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 0,04 100m
29 Cút nhựa PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
30 Cút nhựa chếch PVC D76 Theo thiết kế đã được duyệt 2 cái
31 Cô lê sắt Theo thiết kế đã được duyệt 4 cái
I HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế đã được duyệt 0,443 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế đã được duyệt 0,008 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế đã được duyệt 3,472 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 22,751 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 22,751 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,359 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế đã được duyệt 0,015 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế đã được duyệt 0,017 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế đã được duyệt 0,169 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế đã được duyệt 0,01 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,012 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,066 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế đã được duyệt 0,066 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 3,36 m2
15 Lợp mái tôn chịu nhiệt dày 0,47 Theo thiết kế đã được duyệt 0,097 100m2
16 Thanh gang chịu nhiệt Theo thiết kế đã được duyệt 9 cái
17 Khay lấy tro nhôm Theo thiết kế đã được duyệt 2,081 m2
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ NƯỚC MƯA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 17,76 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 17,76 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 17,76 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 37,41 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 37,41 m2
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 37,41 m2
7 Sơn chống thấm sika hoặc tương đương Theo thiết kế đã được duyệt 37,41 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 37,41 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 8,506 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 8,506 m2
11 Sơn chống thấm sika hoặc tương đương Theo thiết kế đã được duyệt 8,506 m2
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 26,96 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 26,96 m2
3 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế đã được duyệt 26,96 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 32,25 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 32,25 m2
6 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 32,25 m2
7 Sơn chống thấm sika Theo thiết kế đã được duyệt 32,25 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch 300x450, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 32,25 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế đã được duyệt 6,146 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế đã được duyệt 6,146 m2
11 Sơn chống thấm sika Theo thiết kế đã được duyệt 6,146 m2
12 Xúc hệ thống lọc nước, vệ sinh sạch sẽ bể lọc Theo thiết kế đã được duyệt 2 công
13 Lớp cát đen sạch Theo thiết kế đã được duyệt 0,444 m3
14 Lớp than hoạt tính Theo thiết kế đã được duyệt 0,444 m3
15 Lớp cát vàng Theo thiết kế đã được duyệt 0,444 m3
16 Lớp sỏi nhỏ Theo thiết kế đã được duyệt 0,74 m3
17 Lớp sỏi lớn Theo thiết kế đã được duyệt 0,926 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.3E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp III) (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->