Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng lộ GTNT tuyến kênh Cái Giữa (từ Trường Tiểu học Lý Tự Trọng đến kênh Thầy Phó) phường Tân Xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210139224-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Xây dựng lộ GTNT tuyến kênh Cái Giữa (từ Trường Tiểu học Lý Tự Trọng đến kênh Thầy Phó) phường Tân Xuyên
Số hiệu KHLCNT 20210131664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 09:12:00 đến ngày 2021-04-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,039,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nền mặt đường.
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 243,099 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất)I Chương V của E-HSMT 89,003 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 31,005 100m
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 11,342 100m
5 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 1.573,1 m
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 1,096 100m3
7 Đào đất để đắp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,59 100m3
8 Vận chuyển đất, cát đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu để đắp Chương V của E-HSMT 15,931 100m3
9 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 1.110,1 m2
10 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 17,2141 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 6,3414 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 10,5775 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 5,1946 100m3
14 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 5.617,13 m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 22,0438 tấn
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 4,2354 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 521,96 m3
18 Cắt khe co giãn đường Chương V của E-HSMT 173,786 10m
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 8,3424 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,3704 m3
21 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 2,4624 m3
22 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 40,5 m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3866 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,324 100m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 108 cái
26 Cung cấp trụ biển báo D90, L=2,9m Chương V của E-HSMT 14 Trụ
27 Cung cấp biển báo tam giác Chương V của E-HSMT 12 Biển
28 Cung cấp biển báo tải trọng Chương V của E-HSMT 2 Biển
29 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 12 cái
30 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
31 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT 56 cái
B Hạng mục: Xây dựng cầu kênh Nội Đồng (Km0+885)
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 8 1 cấu kiện
2 Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, Cọc D300, PHC loại C Chương V của E-HSMT 0,96 100m
3 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bể Chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
4 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 4 1 mối nối
5 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,9134 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 1,8268 tấn
7 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất Chương V của E-HSMT 0,348 100m
8 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất Chương V của E-HSMT 0,292 100m
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 0,348 100m
10 Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,1644 tấn
11 Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) Chương V của E-HSMT 0,0643 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,2998 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2068 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1575 tấn
15 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0009 tấn
16 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,632 m3
17 Cung cấp dầm DƯL I400 L=12m Chương V của E-HSMT 2 dầm
18 Lắp dầm cẩu, trọng lượng Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt gối cầu, gối cao su Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
21 Cung cấp gỗ gong dầm Chương V của E-HSMT 0,0003 m3
22 Cung cấp bu long D16, L=60cm Chương V của E-HSMT 16 Cái
23 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,4953 tấn
24 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,0566 tấn
25 Gia công thép khe co giãn bằng thép Chương V của E-HSMT 0,0226 tấn
26 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 52,488 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,326 m3
28 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT 0,7948 tấn
29 Cung cấp lan can mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,7948 tấn
30 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Chương V của E-HSMT 0,7948 tấn
31 Cung cấp bu long D22, L=65cm Chương V của E-HSMT 56 Cái
32 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 19,6854 100m
33 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 8,6086 100m
34 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 2,4852 100m
35 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 1,0868 100m
36 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 188 m
37 Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,5377 100m3
38 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 107,54 m2
39 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 2,5573 100m3
40 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1526 100m3
41 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,5651 100m3
42 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,2754 100m3
43 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 141,75 m2
44 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,1376 100m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5537 tấn
46 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,105 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,125 m3
48 Cắt khe co giãn mặt đường Chương V của E-HSMT 4,375 10m
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,1028 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,8688 m3
51 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,5928 m3
52 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 9,75 m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0931 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,078 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 26 cái
56 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m Chương V của E-HSMT 2 Trụ
57 Cung cấp trụ biển báo D90, L=2,9m Chương V của E-HSMT 2 Trụ
58 Cung cấp biển báo tải trọng Chương V của E-HSMT 2 Biển
59 Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm Chương V của E-HSMT 2 Biển
60 Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 90x90cm Chương V của E-HSMT 6 Biển
61 Cung cấp biển báo tam giác Chương V của E-HSMT 2 Biển
62 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Chương V của E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông Chương V của E-HSMT 6 cái
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT 8 cái
C Hạng mục: Xây dựng cầu Đường Cộ
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 24 1 cấu kiện
2 Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, Cọc D300 PHc loại C Chương V của E-HSMT 0,96 100m
3 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 1,7816 100m
4 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,1384 100m
5 Gia công kết cấu thép dạng bình, Chương V của E-HSMT 0,0788 tấn
6 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 12 1 mối nối
7 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư Chương V của E-HSMT 0,9134 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 1,8268 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 1,8268 tấn
10 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,348 100m
11 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,292 100m
12 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,348 100m
13 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,292 100m
14 Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn ( ngập đất ) Chương V của E-HSMT 0,348 100m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T ( ngập đất ) Chương V của E-HSMT 0,348 100m
16 Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,274 tấn
17 Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) Chương V của E-HSMT 0,1027 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,2998 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2068 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1575 tấn
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,632 m3
22 Gia công thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0009 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,28 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,9776 tấn
26 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,34 m3
27 Gia công bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0019 tấn
28 Cung cấp dầm DƯL I400 L=12m Chương V của E-HSMT 2 dầm
29 Cung cấp dầm DƯL I400 L=9m Chương V của E-HSMT 4 dầm
30 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤15T Chương V của E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V của E-HSMT 12 cái
32 Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,0154 tấn
33 Cung cấp gỗ gong dầm Chương V của E-HSMT 0,0144 m3
34 Cung cấp bu long D16, L=60cm Chương V của E-HSMT 48 Cái
35 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,7588 tấn
36 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,1131 tấn
37 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 81,936 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,082 m3
39 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT 1,1658 tấn
40 Cung cấp lan can mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,1658 tấn
41 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Chương V của E-HSMT 1,1658 tấn
42 Cung cấp bu long D22, L=65cm Chương V của E-HSMT 80 Cái
43 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,4953 tấn
44 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,0566 tấn
45 Gia công bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,0679 tấn
46 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 52,488 m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,326 m3
48 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT 0,7948 tấn
49 Cung cấp lan can mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,7948 tấn
50 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Chương V của E-HSMT 0,7948 tấn
51 Cung cấp bu long D22, L=65cm Chương V của E-HSMT 56 Cái
52 Sản xuất thép hệ giằng, chống vòng vay (Không tính VL chính) Chương V của E-HSMT 4,3287 tấn
53 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 8,6574 tấn
54 Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,7792 tấn
55 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 45,0972 100m
56 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 21,9248 100m
57 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 2,8485 100m
58 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 1,3815 100m
59 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 178,2 m
60 Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,37 100m3
61 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 274 m2
62 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 3,2101 100m3
63 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất)I Chương V của E-HSMT 3,1977 100m
64 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,8823 100m
65 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,6513 100m3
66 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,4567 100m3
67 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,5727 100m3
68 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 255,15 m2
69 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,2364 100m3
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,9967 tấn
71 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,189 100m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,625 m3
73 Cắt khe mặt đường Chương V của E-HSMT 7,75 10m
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,5716 m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,3736 m3
76 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,5016 m3
77 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 8,25 m2
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0788 tấn
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,066 100m2
80 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 22 cái
81 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m Chương V của E-HSMT 2 Trụ
82 Cung cấp biển báo tải trọng Chương V của E-HSMT 2 Biển
83 Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm Chương V của E-HSMT 2 Biển
84 Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 90x90cm Chương V của E-HSMT 6 Biển
85 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Chương V của E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Chương V của E-HSMT 6 cái
87 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
88 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT 4  cái
D Hạng mục: Xây dựng cầu Thống Nhất
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 24 1 cấu kiện
2 Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, Cọc D300, PHC, loại C Chương V của E-HSMT 0,96 100m
3 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 1,7012 100m
4 Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm (phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,2188 100m
5 Gia công kết cấu thép dạng bình Chương V của E-HSMT 0,0788 tấn
6 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 12 1 mối nối
7 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,9134 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 1,8268 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 1,8268 tấn
10 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất Chương V của E-HSMT 0,348 100m
11 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,292 100m
12 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,428 100m
13 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,292 100m
14 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 0,348 100m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V của E-HSMT 0,8 100m
16 Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,274 tấn
17 Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) Chương V của E-HSMT 0,1027 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,2998 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2068 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1575 tấn
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,632 m3
22 Gia công thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0009 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,28 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,031 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,9776 tấn
26 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,34 m3
27 Gia công thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0019 tấn
28 Cung cấp dầm DƯL I400 L=12m Chương V của E-HSMT 2 dầm
29 Cung cấp dầm DƯL I400 L=11m Chương V của E-HSMT 4 dầm
30 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤15T Chương V của E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V của E-HSMT 12 cái
32 Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,0154 tấn
33 Cung cấp gỗ gong dầm Chương V của E-HSMT 0,0144 m3
34 Cung cấp bu long D16, L=60cm Chương V của E-HSMT 48 Cái
35 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,4953 tấn
36 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,0566 tấn
37 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 52,488 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,326 m3
39 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT 0,7948 tấn
40 Cung cấp lan can mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,7948 tấn
41 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Chương V của E-HSMT 0,7948 tấn
42 Cung cấp bu long D22, L=65cm Chương V của E-HSMT 56 Cái
43 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,8879 tấn
44 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,1131 tấn
45 Gia công thép hình Chương V của E-HSMT 0,0679 tấn
46 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 97,296 m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,682 m3
48 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT 1,4096 tấn
49 Cung cấp lan can mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,4096 tấn
50 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Chương V của E-HSMT 1,4096 tấn
51 Cung cấp bu long D22, L=65cm Chương V của E-HSMT 96 Cái
52 Sản xuất thép hệ giằng, chống vòng vay (Không tính VL chính) Chương V của E-HSMT 4,3287 tấn
53 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 8,6574 tấn
54 Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,7792 tấn
55 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất Chương V của E-HSMT 31,8862 100m
56 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 10,6161 100m
57 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 2,3188 100m
58 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,8772 100m
59 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 109,84 m
60 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,8509 100m3
61 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 144,23 m2
62 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 2,3019 100m3
63 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất Chương V của E-HSMT 2,0364 100m
64 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,4756 100m
65 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,3931 100m3
66 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 1,2665 100m3
67 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 1,1159 100m3
68 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 340,7 m2
69 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,3122 100m3
70 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,3789 tấn
71 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,2444 100m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 33,62 m3
73 Cắt khe co giãn mặt đường Chương V của E-HSMT 8 10m
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,5138 m3
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,3248 m3
76 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,4788 m3
77 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 7,875 m2
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0752 tấn
79 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,063 100m2
80 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 21 cái
81 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m Chương V của E-HSMT 2 Trụ
82 Cung cấp biển báo tải trọng Chương V của E-HSMT 2 Biển
83 Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm Chương V của E-HSMT 2 Biển
84 Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 90x90cm Chương V của E-HSMT 6 Biển
85 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Chương V của E-HSMT 2 cái
86 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Chương V của E-HSMT 6 cái
87 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
88 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT 4 cái
E Hạng mục: Xây dựng cầu kênh Nội Đồng (Km2+20)
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 8 1 cấu kiện
2 Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, Cọc HPC loại C D300 Chương V của E-HSMT 0,96 100m
3 Gia công kết cấu thép dạng bình Chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
4 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 4 1 mối nối
5 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,9134 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 1,8268 tấn
7 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,348 100m
8 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,292 100m
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T ( phần ngập đất ) Chương V của E-HSMT 0,348 100m
10 Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,1644 tấn
11 Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) Chương V của E-HSMT 0,0644 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,2998 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2068 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1575 tấn
15 Gia công thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0009 tấn
16 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,632 m3
17 Cung cấp dầm DƯL I400 L=9m Chương V của E-HSMT 2 dầm
18 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤15T Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
21 Cung cấp gỗ gong dầm Chương V của E-HSMT 0,0048 m3
22 Cung cấp bu long D16, L=60cm Chương V của E-HSMT 16 Cái
23 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,3794 tấn
24 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,0566 tấn
25 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 40,968 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,541 m3
27 Gia công thép hình Chương V của E-HSMT 0,0226 tấn
28 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT 0,5829 tấn
29 Cung cấp lan can mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,5829 tấn
30 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Chương V của E-HSMT 0,5829 tấn
31 Cung cấp bu long D22, L=65cm Chương V của E-HSMT 40 Cái
32 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 43,745 100m
33 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 19,517 100m
34 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 5,4925 100m
35 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 2,4505 100m
36 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 420,5 m
37 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2195 100m3
38 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 243,89 m2
39 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 3,1069 100m3
40 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,3393 100m3
41 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,1822 100m3
42 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,4711 100m3
43 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 254,34 m2
44 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,2357 100m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,9935 tấn
46 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1884 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,55 m3
48 Cắt khe đường co giãn Chương V của E-HSMT 7,75 10m
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,2184 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,9664 m3
51 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,6384 m3
52 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 10,5 m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1002 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 28 cái
56 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m Chương V của E-HSMT 2 Trụ
57 Cung cấp trụ biển báo D90, L=2,9m Chương V của E-HSMT 2 Trụ
58 Cung cấp biển báo tam giác Chương V của E-HSMT 2 Biển
59 Cung cấp biển báo tải trọng Chương V của E-HSMT 2 Biển
60 Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm Chương V của E-HSMT 2 Biển
61 Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 90x90cm Chương V của E-HSMT 6 Biển
62 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Chương V của E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Chương V của E-HSMT 6 cái
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT 8 cái
F Hạng mục: Xây dựng cầu kênh Nội Đồng (Km2+122)
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 8 1 cấu kiện
2 Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, Cọc HPC loại C D300 Chương V của E-HSMT 0,96 100m
3 Gia công kết cấu thép dạng bình Chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
4 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 4 1 mối nối
5 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,9134 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 1,8268 tấn
7 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,348 100m
8 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,292 100m
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T ( phần ngập đất ) Chương V của E-HSMT 0,348 100m
10 Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,1644 tấn
11 Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) Chương V của E-HSMT 0,0644 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,2998 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2068 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1575 tấn
15 Gia công thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0009 tấn
16 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,632 m3
17 Cung cấp dầm DƯL I400 L=9m Chương V của E-HSMT 2 dầm
18 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤15T Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
21 Cung cấp gỗ gong dầm Chương V của E-HSMT 0,0048 m3
22 Cung cấp bu long D16, L=60cm Chương V của E-HSMT 16 Cái
23 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,3794 tấn
24 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,0566 tấn
25 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 40,968 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,541 m3
27 Gia công thép hình Chương V của E-HSMT 0,0226 tấn
28 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT 0,5829 tấn
29 Cung cấp lan can mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,5829 tấn
30 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Chương V của E-HSMT 0,5829 tấn
31 Cung cấp bu long D22, L=65cm Chương V của E-HSMT 40 Cái
32 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 55,2235 100m
33 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 23,6895 100m
34 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 6,94 100m
35 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 2,977 100m
36 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 524,1 m
37 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,4789 100m3
38 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 295,79 m2
39 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 3,32 100m3
40 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,878 100m3
41 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,6283 100m3
42 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,4483 100m3
43 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 216,51 m2
44 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,226 100m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,9506 tấn
46 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,1914 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,425 m3
48 Cắt khe đường co giãn Chương V của E-HSMT 7,3 10m
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,9184 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,6664 m3
51 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,6384 m3
52 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 10,5 m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1002 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 28 cái
56 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m Chương V của E-HSMT 2 Trụ
57 Cung cấp biển báo tải trọng Chương V của E-HSMT 2 Biển
58 Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm Chương V của E-HSMT 2 Biển
59 Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 90x90cm Chương V của E-HSMT 6 Biển
60 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Chương V của E-HSMT 6 cái
62 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
63 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT 4 cái
G Hạng mục: Xây dựng cầu kênh Nội Đồng
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 8 1 cấu kiện
2 Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, Cọc D300, PHC loại C Chương V của E-HSMT 0,96 100m
3 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bể Chương V của E-HSMT 0,0263 tấn
4 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Chương V của E-HSMT 4 1 mối nối
5 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,9134 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 1,8268 tấn
7 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần ngập trong đất Chương V của E-HSMT 0,348 100m
8 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I (Phần không ngập trong đất Chương V của E-HSMT 0,292 100m
9 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T ( ngập đất ) Chương V của E-HSMT 0,348 100m
10 Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,1644 tấn
11 Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) Chương V của E-HSMT 0,0644 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,2998 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2068 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1575 tấn
15 Gia công cột bằng thép tấm Chương V của E-HSMT 0,0009 tấn
16 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,632 m3
17 Cung cấp dầm DƯL I400 L=12m Chương V của E-HSMT 2 dầm
18 Lắp dầm cẩu, trọng lượng Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt gối cầu, gối cao su Chương V của E-HSMT 4 cái
20 Khấu hao thép gong dầm (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) Chương V của E-HSMT 0,006 tấn
21 Cung cấp gỗ gong dầm Chương V của E-HSMT 0,0048 m3
22 Cung cấp bu long D16, L=60cm Chương V của E-HSMT 16 Cái
23 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,4953 tấn
24 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 0,0566 tấn
25 Gia công thép khe co giãn bằng thép Chương V của E-HSMT 0,0226 tấn
26 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Chương V của E-HSMT 52,488 m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,326 m3
28 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V của E-HSMT 0,7948 tấn
29 Cung cấp lan can mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,7948 tấn
30 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Chương V của E-HSMT 0,7948 tấn
31 Cung cấp bu long D22, L=65cm Chương V của E-HSMT 56 Cái
32 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 48,2096 100m
33 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) thẳng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 20,6454 100m
34 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 6,0556 100m
35 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) xiên bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 2,5924 100m
36 Cung cấp cừ tràm neo gia cố Chương V của E-HSMT 457,5 m
37 Đào đất đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2895 100m3
38 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 257,9 m2
39 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 2,3438 100m3
40 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,4896 100m3
41 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,3346 100m3
42 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V của E-HSMT 0,5336 100m3
43 Cung cấp nilon lót mặt đường Chương V của E-HSMT 288,36 m2
44 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V của E-HSMT 0,2669 100m3
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,1264 tấn
46 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,2136 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 26,7 m3
48 Cắt khe co giãn mặt đường Chương V của E-HSMT 8,75 10m
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,2184 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,9664 m3
51 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,6384 m3
52 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 10,5 m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,1002 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 28 cái
56 Cung cấp trụ biển báo D90, L=3,4m Chương V của E-HSMT 2 Trụ
57 Cung cấp trụ biển báo D90, L=2,9m Chương V của E-HSMT 2 Trụ
58 Cung cấp biển báo tải trọng Chương V của E-HSMT 2 Biển
59 Cung cấp biển báo tên cầu 40x60cm Chương V của E-HSMT 2 Biển
60 Cung cấp biển báo giao thông đường thuỷ 90x90cm Chương V của E-HSMT 6 Biển
61 Cung cấp biển báo tam giác Chương V của E-HSMT 2 Biển
62 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Chương V của E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông Chương V của E-HSMT 6 cái
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
65 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm Chương V của E-HSMT 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0559376E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.111875E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Loại công trình: có cùng loại (công trình xây dựng đường, Cầu giao thông nông thôn) - Tương tự về quy mô công việc: Có 04 hợp đồng phần giá trị công việc của mỗi hợp đồng phải đạt ít nhất 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥ 4.927.708.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.927.708.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 19.710.832.000 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.927.708.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.710.832.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->