Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210206663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 21:22:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,645,159,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,677,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm bảy mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 56,16 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường đất C3 | Theo HSTK được duyệt | 29,97 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 415,8 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 940,01 | m3 |
| 5 | Đào hố móng tường chắn đất C3 | Theo HSTK được duyệt | 776,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả sau kè ta luy dương, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo HSTK được duyệt | 81,82 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2. | Theo HSTK được duyệt | 1.652,01 | m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo HSTK được duyệt | 524,41 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Theo HSTK được duyệt | 157,32 | m3 |
| 4 | Cày xới cục bộ mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo HSTK được duyệt | 140,1 | m2 |
| 5 | Lu lèn cục bộ mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt | 140,1 | m2 |
| 6 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn chiều dày TB 15cm | Theo HSTK được duyệt | 1.131,43 | m2 |
| 7 | Đắp lề bằng đá thải, chiều dày lèn ép 12 cm | Theo HSTK được duyệt | 260,92 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 26,78 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 121,75 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt | 21,91 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cột H (cao) bằng thép hộp (40x40x4)m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cột |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cột H bằng bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Đào hố móng, đổ bê tông cột hộ lan, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 79 | cột |
| 5 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn sóng | Theo HSTK được duyệt | 156 | m |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt | 9,95 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN VAI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông tường, đá 2x4, mác 200 (có khe phòng lún) | Theo HSTK được duyệt | 200,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 268,4 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 26,23 | m3 |
| 4 | Đắp sét đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 78,08 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 21,96 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt | 73,2 | m |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 36,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 27,6 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 2,55 | m3 |
| 4 | Đắp sét đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 3 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 17,7 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 51,5 | m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 15,27 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt | 6,11 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH HÌNH THANG (BÊ TÔNG LẮP GHÉP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 21,16 | m3 |
| 2 | Làm lớp lót thành rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lớp vữa đệm tấm BTXT lắp ghép rãnh) | Theo HSTK được duyệt | 141 | m |
| 3 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 141 | m |
| 4 | Sản xuất tấm bê tông đúc sẵn (tấm BT lắp ghép rãnh) bằng bê tông xi măng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 542 | tấm |
| 5 | Lắp dựng và chèn khe tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 141 | m |
| 6 | Sản xuất tấm đan bằng BTCT đá 1x2 mác 250, kích thước: (1,5 x1 x 0,15)m | Theo HSTK được duyệt | 16 | tấm |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 16 | cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Lập dự toán chi tiết | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.468E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.935E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.152.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.456.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi