Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa công trình Nhà lớp học 4 tầng 8 phòng, nhà lớp học 3 tầng 21 phòng, nhà đa năng trường THPT Bắc Kiến Xương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313753-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa công trình Nhà lớp học 4 tầng 8 phòng, nhà lớp học 3 tầng 21 phòng, nhà đa năng trường THPT Bắc Kiến Xương
Số hiệu KHLCNT 20210230583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 16:47:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,893,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC 3 TẦNG 21 PHÒNG VÀ PHÁ DỠ BỂ NƯỚC MÁI
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 22,1 100m²
2 Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong (hoặc tương đương) 2.210 m2
3 Nhân công tháo dỡ đường điện, thiêt bị điện, đường thoát nước mái xếp vào vị trí 52 công
4 Tháo dỡ cửa 357,336
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ 247,93 m2
6 Đục lỗ đặt bản lề cửa 888 lỗ
7 Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột hành lang (Tróc toàn bộ diện tích), dày trung bình 2cm 2.764,954
8 Phá lớp vữa trát tường trong (Tróc đến chiều cao cửa là 2,5m), dày trung bình 2cm 1.382,76
9 Phá lớp vữa trát má cửa (tróc toàn bộ diện tích), dày trung bình 2cm 473,316
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 2.421,645
11 Phá dỡ nền gạch cũ, dày trung bình 5cm 1.802,253
12 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 17,7 m
13 Tháo dỡ mái ngói chiều cao 212,723
14 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 16,3766
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 24,8592
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 9,6
17 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời 1,848
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 16,82
19 Cạo rỉ các kết cấu thép 43,5
20 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 164,8818
21 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 239,4715
22 Vận chuyển 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 239,4716
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 239,4716
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo) 239,4716
25 Quét nước xi măng 2 nước cho tất cả các vị trí tường, dầm, trần trong ngoài nhà róc vữa trát lại 4.621,035
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 1.761,094
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 1.382,76
28 Trát trụ, cột, mái che, ô văng, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 452,3895
29 Trát cầu thang, má cửa chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 880,824
30 Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát, dày 3cm, vữa XM mác 75 1.754,457
31 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 1.754,457
32 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 47,796
33 Ốp gạch thẻ phần thanh vòm trang trí, vữa XM mác 75 50,84
34 Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát đá tam cấp, cầu thang, dày 3cm, vữa XM mác 75 161,449
35 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 47,953
36 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 113,496
37 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 2.229,108
38 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 4.586,593
B CẢI TẠO MẶT ĐỨNG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày 16,1702
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 26,2993
3 Bê tông vòm cong, đá 1x2, mác 200 6,0426
4 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,8452 100m²
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0444 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2796 tấn
7 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 916,23 m
8 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 536,9607
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 88,386
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 680,3275
11 Đắp chi tiết đầu cột, khóa phào 42 cái
12 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D 48 lỗ khoan
13 Sắt fi6 cấy vào cột 57,54 kg
14 Trát vít các lỗ khoan 48 1 lỗ khoan
C THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Ống thoát nước PVC D90 C2 2,682 100m
2 Cút PVC D90 20 cái
3 Côn PVC D90 20 cái
4 Rọ chắn rác bằng INOX 20 cái
5 Phễu thu nước bằng nhựa 20 cái
6 Đai giữ ống bằng INOX 240 cái
D PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) dày 1.8mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện GU: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 66,24 m2
2 Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) dày 1.8mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly; phụ kiện GU: 3 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà 42 m2
3 Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) 2 cánh mở quay, thanh nhôm độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly; Phụ kiện GU: 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió 234 m2
4 Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) 1 cánh mở hất, thanh nhôm độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly; Phụ kiện GU: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió 4,32 m2
5 Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly 30,74 m2
6 Lắp dựng cửa nhôm hệ 346,56
7 Lắp dựng vách kính nhôm hệ 30,74
8 Gia công hoa sắt cửa 3,5256 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa 247,93
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 221,12 1m²
11 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 16,82
E PHẦN LAN CAN HÀNH LANG + CẦU THANG NGOÀI TRỜI TRỤC 16-17 :
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,3894
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,417
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,417
4 Gia công lan can thép hộp Hòa Phát (hoặc tương đương) 2,6755 tấn
5 Lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp 122,789
6 Sơn lan can hành lang bằng sơn tĩnh điện 2.675,51 kg
7 Bản mã 181,55 kg
F PHẦN MÁI
1 Tôn nền mái sảnh bằng xỉ than dày 300 2,284 m3
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 373,5532
3 Chống thấm mái bằng chống thấm dạng khò nóng Lemax (hoặc tương đương) 373,5532
4 Trát tạo phẳng lại mái trước khi dán ngói, dày 3cm, vữa XM mác 75 242,4464
5 Dán ngói mũi hài 85v/m2 trên mái nghiêng bê tông (ngói 150*150) 242,4464
G THAY THẾ TẤM ĐAN BỊ GẪY, NẠO VÉT RÃNH XUNG QUANH NHÀ HỌC
1 Tháo dỡ tấm đan bê tông 187 cấu kiện
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,3759
3 Cốt thép tấm đan 0,0537 tấn
4 Ván khuôn nắp đan 0,0922 100m²
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg 187 cấu kiện
6 Nạo vét rãnh thoát nước 186,9 m
7 Nhân công vận chuyển phế liệu rãnh 5 công
8 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao 15,6252 100m²
9 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 71,5851 tấn
10 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 347,2
11 Bốc xếp sắt thép các loại 0,362 tấn
12 Bốc xếp gạch xây các loại 19,7718 1000v
13 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 4,78
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 (phòng học) 240 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 (phòng học) 630 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 (phòng học) 210 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 (phòng học) 1.890 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 (hành lang) 180 m
6 Ống nhựa ruột gà D15 2.280 m
7 Ống nhựa ruột gà D20 630 m
8 Đế điện chìm 189 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 21 cái
10 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm 21 bảng
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 147 cái
12 Nhân công lắp đặt lại Quạt trần (Tận dụng lại vật liệu) 42 cái
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ Hà Nội (hoặc tương đương) 42 cái
14 Móc treo quạt trần bằng INOX (hoặc tương đương) 87 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 42 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 3 cái
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + máng phản quang 126 bộ
18 Hạt công tắc (phòng học) 42 cái
19 Hạt công tắc (hành lang) 21 cái
20 Hộp số quạt trần 21 cái
21 Tủ điện tổng (450*600*100) 3 cái
22 Tủ điện các phòng (300*450*100) 24 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 45 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 30 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 75 m
26 Đế điện nổi các loại 6 hộp
27 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm 3 bảng
28 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ Hà Nội (hoặc tương đương) 3 cái
30 Móc treo quạt trần bằng INOX (hoặc tương đương) 3 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe 3 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 3 cái
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
34 Hạt công tắc 6 cái
35 Hộp số quạt trần 3 cái
I ĐƯỜNG ỐNG TÉC NƯỚC
1 Ống nhựa PPR D42 0,16 100m
2 Ống nhựa PPR D34 0,16 100m
3 Ống nhựa PPR D27 0,32 100m
4 Ống nhựa PPR D21 0,32 100m
5 Van khóa PPR D42 4 cái
6 Van khóa PPR D34 2 cái
7 Van khóa PPR D21 2 cái
8 Côn PPR D42-34 2 cái
9 Côn PPR 34-27 2 cái
10 Cút PPR D42 6 cái
11 Tê PPR 34 2 cái
12 Tê PPR D27 2 cái
13 Cút PPR D34 8 cái
14 Cút PPR D27 6 cái
15 Cút PPR 21 16 cái
16 Téc nước inox, dung tích bể 2m3 2 bể
17 Phao điện 2 cái
18 Ống nhựa PVC D90 C2 1,61 100m
19 Cút PVC D90 28 cái
20 Rọ chắn rác 14 cái
21 Vệ sinh sơn lại hệ thống thu lôi tiếp địa 1 HT
22 Nhân công bốc xếp cửa, hoa sắt vào nhà kho của trường phạm vi 50m 15 công
J HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC 4 TẦNG 08 PHÒNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 14,742 100m²
2 Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong (hoặc tương đương) 1.474,2 m2
3 Nhân công tháo dỡ đường ống thoát nước 3 công
4 Nhân công vệ sinh bề mặt mái 5 công
5 Tháo dỡ cửa 194,82
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa 399,79
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 132,09
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 3.101,493
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần 1.104,845
10 Phá lớp vữa trát tường chân móng, dày trung bình 2cm 45,39
11 Đục tẩy, vệ sinh lớp trát láng trong lòng và cạnh thành sê nô để chống thấm lại 98,1
12 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 2,8 m
13 Phá dỡ bê tông mái vát hiện trạng 0,048
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 2,01
15 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 2,9178
16 Vận chuyển 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 2,9178
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 2,9178
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo) 2,9178
19 Quét nước xi măng 2 nước cho tất cả các vị trí tường, dầm, trần trong ngoài nhà róc vữa trát lại 143,49
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 45,39
21 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 1.782,285
22 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 2.481,013
23 Sơn lại cửa 406,46
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 127,59 1m²
25 Lắp dựng lại cửa 194,82
K THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Ống thoát nước PVC D110 C2 1,085 100m
2 Cút PVC D110 7 cái
3 Côn PVC D110 7 cái
4 Rọ chắn rác bằng INOX 7 cái
5 Phễu thu nước bằng nhựa 7 cái
6 Đai giữ ống bằng INOX 105 cái
L PHẦN MÁI
1 Máng thu nước tôn liên doanh dày 0.45mm 8,3 md
2 Cửa lên mái tôn liên doanh dày 0.45mm (có bản lề + khóa bảo vệ) 1 bộ
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 98,1
4 Chống thấm mái bằng chống thấm dạng khò nóng Lemax (hoặc tương đương) 98,1
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2537
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,3068
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,3068
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,309 tấn
9 Gia công xà gồ thép 1,8309 tấn
10 Gia công cột bằng ống thép tráng kẽm 0,2174 tấn
11 Gia công bản mã, khối lượng một cấu kiện 0,5213 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,309 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 1,8309 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại 0,2174 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5213 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 230,6631 1m²
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm 1,6622 100m²
18 Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm 42,29 md
19 Bốc xếp gạch xây các loại 0,1395 1000v
20 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại 1,5844 tấn
21 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ 6,36
22 Bốc xếp sắt thép các loại 4,0271 tấn
M THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 172,5 m
4 Ren chân kim thu 5 công
5 Đệm gỗ lim 7 bộ
6 Que hàn 3 kg
7 Sơn chống rỉ dây thu lôi khi thi công 3 kg
8 Vệ sinh sơn lại hệ thống thu lôi dây dẫn từ mái xuống 1 HT
N HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG VÀ CẢI TẠO NỀN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,978 100m²
2 Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong (hoặc tương đương) 1.197,8 m2
3 Nhân công tháo dỡ đường thoát nước mái 5 công
4 Tháo dỡ cửa 225,16
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa 428,871
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 755,5536
7 Đục tẩy một số vị trí nền bị bong rộp để lát lại dày trung bình 5cm 217,7428
8 Đục tẩy một số vị trí bị bong rộp, nấm mốc để trát lại dày trung bình 2cm 1.518,504
9 Tháo tấm lợp tôn 8,4744 100m²
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 1.405,425
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 837,6524
12 Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan chống nóng mái 10,0125
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 15,686
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 25,6985
15 Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 66,9557
16 Vận chuyển 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 66,9557
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 66,9557
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo) 66,9557
19 Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát, dày 3cm, vữa XM mác 75 158,05
20 Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 150
21 Ốp chân tường sân khấu bằng gạch 300x600 8,05
O CHỐNG NÓNG MÁI HIÊN COS +3.9M VÀ CHỐNG THẤM MÁI
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,815 tấn
2 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 0,9685 tấn
3 Gia công bản mã, khối lượng một cấu kiện 0,191 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,815 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép 0,9685 tấn
6 Lắp đặt bản mã, khối lượng một cấu kiện 0,191 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15 1m²
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm (tôn thường) 3,7 100m²
9 Máng nước INOX dày 0.8mm 31,0856 kg
10 Vít tôn INOX (5 cái/m2) 1.850 cái
11 Tôn úp sườn tiếp giáp tường và mái tôn 106 md
12 Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 100 254,35
13 Chống thấm mái bằng chống thấm dạng khò nóng Lemax (hoặc tương đương) 254,35
P TƯỜNG CHẮN NƯỚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,1197
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,2253
3 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2023 100m²
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1961 tấn
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 103,6808
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 103,6808
Q THAY MỚI TÔN MÁI COS 8,6M, VỆ SINH SƠN LẠI XÀ GỒ, VÌ KÈO
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn lạnh) dày 0.45mm 7,89 100m²
2 Tấm ánh sáng POLYCARBONATE (hoặc tương đương) đặc ruột dày 4ly 62,4 m2
3 Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm 81,6 md
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 688,2552 1m²
R TRÁT GẮN VÁ
1 Quét nước xi măng 2 nước cho tất cả các vị trí tường, dầm, trần trong ngoài nhà róc vữa trát lại 1.544,154
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 927,25
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 324,012
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 12,892
5 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu 3.204,969
6 Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng 516,3764
S THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Ống thoát nước PVC D90 C2 0,64 100m
2 Cút PVC D90 8 cái
3 Côn PVC D90 8 cái
4 Rọ chắn rác bằng INOX 8 cái
5 Phễu thu nước bằng nhựa 8 cái
6 Đai giữ ống 64 cái
T PHẦN CỬA
1 SXLD cửa đi pano chớp gỗ (có bản lề, ke, chốt dọc) cửa gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) 12,16 m2
2 SXLD khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) kích thước 250x40 24,2 md
3 SXLD nẹp cửa 17,8 md
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,306
5 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 428,871
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 134,5968
7 Lắp dựng cửa vào khuôn 28,36
8 Lắp dựng khuôn cửa kép 24,2 m
9 Lắp dựng cửa không có khuôn (Cửa tận dụng) 196,8
10 Lắp dựng cửa sắt xếp (Cửa tận dụng) 12,54
11 Khóa cửa D1 1 bộ
U CẢI TẠO KHU VỆ SINH VÀ CẤP THOÁT NƯỚC WC
1 Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát, dày 3cm, vữa XM mác 75 59,6928
2 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600, vữa XM M75 12,4848
3 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300X600, vữa XM M75 47,208
4 Chậu rửa 2 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 2 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
7 Vòi xịt xí bệt 2 bộ
8 Tê PPR D27 2 cái
9 Cút PPR D34 4 cái
10 Cút PPR D27 6 cái
11 Cút PPR D42 6 cái
V ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tháo dỡ, vệ sinh và lắp lại 4 bóng đèn cao áp 2 công
2 Dây cho bóng cao áp 2X4mm2 150 m
3 Dây cho bóng hắt PVC 2x2.5mm2 30 m
4 Bóng hắt 3 bóng LED 100W 2 cái
5 Bóng cao áp 250W SODIUM METAL OEM PHILIPS (hoặc tương đương) 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
8 Đế điện chìm 3 hộp
9 Hạt công tắc 8 cái
10 Ống gen xoắn nhựa luồn dây D20 150 m
11 Ống nhựa ruột gà D15 30 m
W THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
3 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 375 m
4 Ren chân kim thu 5 công
5 Đệm gỗ lim 7 bộ
6 Que hàn 3 kg
7 Sơn chống rỉ dây thu lôi khi thi công 3 kg
8 Vệ sinh sơn lại hệ thống thu lôi dây dẫn từ mái xuống 1 HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0340767E10 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.068153E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất 01 hợp đồng thi có giá trị tối thiểu là 4,825 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 4,825 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,825 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.825.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->