Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa công trình Nhà lớp học 4 tầng 8 phòng, nhà lớp học 3 tầng 21 phòng, nhà đa năng trường THPT Bắc Kiến Xương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa công trình Nhà lớp học 4 tầng 8 phòng, nhà lớp học 3 tầng 21 phòng, nhà đa năng trường THPT Bắc Kiến Xương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210230583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:47:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,893,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC 3 TẦNG 21 PHÒNG VÀ PHÁ DỠ BỂ NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 22,1 | 100m² | |
| 2 | Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong (hoặc tương đương) | 2.210 | m2 | |
| 3 | Nhân công tháo dỡ đường điện, thiêt bị điện, đường thoát nước mái xếp vào vị trí | 52 | công | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 357,336 | m² | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | 247,93 | m2 | |
| 6 | Đục lỗ đặt bản lề cửa | 888 | lỗ | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột hành lang (Tróc toàn bộ diện tích), dày trung bình 2cm | 2.764,954 | m² | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong (Tróc đến chiều cao cửa là 2,5m), dày trung bình 2cm | 1.382,76 | m² | |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa (tróc toàn bộ diện tích), dày trung bình 2cm | 473,316 | m² | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 2.421,645 | m² | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ, dày trung bình 5cm | 1.802,253 | m² | |
| 12 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 17,7 | m | |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 212,723 | m² | |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 16,3766 | m³ | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 24,8592 | m³ | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,6 | m³ | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | 1,848 | m³ | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 16,82 | m² | |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 43,5 | m² | |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 164,8818 | m³ | |
| 21 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 239,4715 | m³ | |
| 22 | Vận chuyển 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 239,4716 | m³ | |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 239,4716 | m³ | |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo) | 239,4716 | m³ | |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước cho tất cả các vị trí tường, dầm, trần trong ngoài nhà róc vữa trát lại | 4.621,035 | m² | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 1.761,094 | m² | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 1.382,76 | m² | |
| 28 | Trát trụ, cột, mái che, ô văng, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 452,3895 | m² | |
| 29 | Trát cầu thang, má cửa chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 880,824 | m² | |
| 30 | Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 1.754,457 | m² | |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 1.754,457 | m² | |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 47,796 | m² | |
| 33 | Ốp gạch thẻ phần thanh vòm trang trí, vữa XM mác 75 | 50,84 | m² | |
| 34 | Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát đá tam cấp, cầu thang, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 161,449 | m² | |
| 35 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 47,953 | m² | |
| 36 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 113,496 | m² | |
| 37 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.229,108 | m² | |
| 38 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 4.586,593 | m² | |
| B | CẢI TẠO MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | 16,1702 | m³ | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 26,2993 | m³ | |
| 3 | Bê tông vòm cong, đá 1x2, mác 200 | 6,0426 | m³ | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8452 | 100m² | |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0444 | tấn | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2796 | tấn | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 916,23 | m | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 536,9607 | m² | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 88,386 | m² | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 680,3275 | m² | |
| 11 | Đắp chi tiết đầu cột, khóa phào | 42 | cái | |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | 48 | lỗ khoan | |
| 13 | Sắt fi6 cấy vào cột | 57,54 | kg | |
| 14 | Trát vít các lỗ khoan | 48 | 1 lỗ khoan | |
| C | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC D90 C2 | 2,682 | 100m | |
| 2 | Cút PVC D90 | 20 | cái | |
| 3 | Côn PVC D90 | 20 | cái | |
| 4 | Rọ chắn rác bằng INOX | 20 | cái | |
| 5 | Phễu thu nước bằng nhựa | 20 | cái | |
| 6 | Đai giữ ống bằng INOX | 240 | cái | |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) dày 1.8mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện GU: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà | 66,24 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) dày 1.8mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly; phụ kiện GU: 3 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà | 42 | m2 | |
| 3 | Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) 2 cánh mở quay, thanh nhôm độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly; Phụ kiện GU: 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió | 234 | m2 | |
| 4 | Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) 1 cánh mở hất, thanh nhôm độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly; Phụ kiện GU: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió | 4,32 | m2 | |
| 5 | Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 (hoặc tương đương) dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | 30,74 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | 346,56 | m² | |
| 7 | Lắp dựng vách kính nhôm hệ | 30,74 | m² | |
| 8 | Gia công hoa sắt cửa | 3,5256 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 247,93 | m² | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 221,12 | 1m² | |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,82 | m² | |
| E | PHẦN LAN CAN HÀNH LANG + CẦU THANG NGOÀI TRỜI TRỤC 16-17 : | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,3894 | m³ | |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,417 | m² | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,417 | m² | |
| 4 | Gia công lan can thép hộp Hòa Phát (hoặc tương đương) | 2,6755 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp | 122,789 | m² | |
| 6 | Sơn lan can hành lang bằng sơn tĩnh điện | 2.675,51 | kg | |
| 7 | Bản mã | 181,55 | kg | |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tôn nền mái sảnh bằng xỉ than dày 300 | 2,284 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 373,5532 | m² | |
| 3 | Chống thấm mái bằng chống thấm dạng khò nóng Lemax (hoặc tương đương) | 373,5532 | m² | |
| 4 | Trát tạo phẳng lại mái trước khi dán ngói, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 242,4464 | m² | |
| 5 | Dán ngói mũi hài 85v/m2 trên mái nghiêng bê tông (ngói 150*150) | 242,4464 | m² | |
| G | THAY THẾ TẤM ĐAN BỊ GẪY, NẠO VÉT RÃNH XUNG QUANH NHÀ HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bê tông | 187 | cấu kiện | |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,3759 | m³ | |
| 3 | Cốt thép tấm đan | 0,0537 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn nắp đan | 0,0922 | 100m² | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | 187 | cấu kiện | |
| 6 | Nạo vét rãnh thoát nước | 186,9 | m | |
| 7 | Nhân công vận chuyển phế liệu rãnh | 5 | công | |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | 15,6252 | 100m² | |
| 9 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 71,5851 | tấn | |
| 10 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 347,2 | m³ | |
| 11 | Bốc xếp sắt thép các loại | 0,362 | tấn | |
| 12 | Bốc xếp gạch xây các loại | 19,7718 | 1000v | |
| 13 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 4,78 | m³ | |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 (phòng học) | 240 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 (phòng học) | 630 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 (phòng học) | 210 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 (phòng học) | 1.890 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 (hành lang) | 180 | m | |
| 6 | Ống nhựa ruột gà D15 | 2.280 | m | |
| 7 | Ống nhựa ruột gà D20 | 630 | m | |
| 8 | Đế điện chìm | 189 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 21 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | 21 | bảng | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 147 | cái | |
| 12 | Nhân công lắp đặt lại Quạt trần (Tận dụng lại vật liệu) | 42 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ Hà Nội (hoặc tương đương) | 42 | cái | |
| 14 | Móc treo quạt trần bằng INOX (hoặc tương đương) | 87 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 42 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + máng phản quang | 126 | bộ | |
| 18 | Hạt công tắc (phòng học) | 42 | cái | |
| 19 | Hạt công tắc (hành lang) | 21 | cái | |
| 20 | Hộp số quạt trần | 21 | cái | |
| 21 | Tủ điện tổng (450*600*100) | 3 | cái | |
| 22 | Tủ điện các phòng (300*450*100) | 24 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | 45 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | 30 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | 75 | m | |
| 26 | Đế điện nổi các loại | 6 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | 3 | bảng | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần điện cơ Hà Nội (hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 30 | Móc treo quạt trần bằng INOX (hoặc tương đương) | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 34 | Hạt công tắc | 6 | cái | |
| 35 | Hộp số quạt trần | 3 | cái | |
| I | ĐƯỜNG ỐNG TÉC NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D42 | 0,16 | 100m | |
| 2 | Ống nhựa PPR D34 | 0,16 | 100m | |
| 3 | Ống nhựa PPR D27 | 0,32 | 100m | |
| 4 | Ống nhựa PPR D21 | 0,32 | 100m | |
| 5 | Van khóa PPR D42 | 4 | cái | |
| 6 | Van khóa PPR D34 | 2 | cái | |
| 7 | Van khóa PPR D21 | 2 | cái | |
| 8 | Côn PPR D42-34 | 2 | cái | |
| 9 | Côn PPR 34-27 | 2 | cái | |
| 10 | Cút PPR D42 | 6 | cái | |
| 11 | Tê PPR 34 | 2 | cái | |
| 12 | Tê PPR D27 | 2 | cái | |
| 13 | Cút PPR D34 | 8 | cái | |
| 14 | Cút PPR D27 | 6 | cái | |
| 15 | Cút PPR 21 | 16 | cái | |
| 16 | Téc nước inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 17 | Phao điện | 2 | cái | |
| 18 | Ống nhựa PVC D90 C2 | 1,61 | 100m | |
| 19 | Cút PVC D90 | 28 | cái | |
| 20 | Rọ chắn rác | 14 | cái | |
| 21 | Vệ sinh sơn lại hệ thống thu lôi tiếp địa | 1 | HT | |
| 22 | Nhân công bốc xếp cửa, hoa sắt vào nhà kho của trường phạm vi 50m | 15 | công | |
| J | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỌC 4 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 14,742 | 100m² | |
| 2 | Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong (hoặc tương đương) | 1.474,2 | m2 | |
| 3 | Nhân công tháo dỡ đường ống thoát nước | 3 | công | |
| 4 | Nhân công vệ sinh bề mặt mái | 5 | công | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 194,82 | m² | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | 399,79 | m² | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 132,09 | m² | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 3.101,493 | m² | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.104,845 | m² | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường chân móng, dày trung bình 2cm | 45,39 | m² | |
| 11 | Đục tẩy, vệ sinh lớp trát láng trong lòng và cạnh thành sê nô để chống thấm lại | 98,1 | m² | |
| 12 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 2,8 | m | |
| 13 | Phá dỡ bê tông mái vát hiện trạng | 0,048 | m³ | |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,01 | m³ | |
| 15 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 2,9178 | m³ | |
| 16 | Vận chuyển 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 2,9178 | m³ | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 2,9178 | m³ | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo) | 2,9178 | m³ | |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước cho tất cả các vị trí tường, dầm, trần trong ngoài nhà róc vữa trát lại | 143,49 | m² | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 45,39 | m² | |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.782,285 | m² | |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2.481,013 | m² | |
| 23 | Sơn lại cửa | 406,46 | m² | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,59 | 1m² | |
| 25 | Lắp dựng lại cửa | 194,82 | m² | |
| K | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC D110 C2 | 1,085 | 100m | |
| 2 | Cút PVC D110 | 7 | cái | |
| 3 | Côn PVC D110 | 7 | cái | |
| 4 | Rọ chắn rác bằng INOX | 7 | cái | |
| 5 | Phễu thu nước bằng nhựa | 7 | cái | |
| 6 | Đai giữ ống bằng INOX | 105 | cái | |
| L | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Máng thu nước tôn liên doanh dày 0.45mm | 8,3 | md | |
| 2 | Cửa lên mái tôn liên doanh dày 0.45mm (có bản lề + khóa bảo vệ) | 1 | bộ | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 98,1 | m² | |
| 4 | Chống thấm mái bằng chống thấm dạng khò nóng Lemax (hoặc tương đương) | 98,1 | m² | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2537 | m³ | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,3068 | m² | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,3068 | m² | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,309 | tấn | |
| 9 | Gia công xà gồ thép | 1,8309 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng ống thép tráng kẽm | 0,2174 | tấn | |
| 11 | Gia công bản mã, khối lượng một cấu kiện | 0,5213 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,309 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8309 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,2174 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,5213 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 230,6631 | 1m² | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | 1,6622 | 100m² | |
| 18 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | 42,29 | md | |
| 19 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,1395 | 1000v | |
| 20 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,5844 | tấn | |
| 21 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | 6,36 | m³ | |
| 22 | Bốc xếp sắt thép các loại | 4,0271 | tấn | |
| M | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 172,5 | m | |
| 4 | Ren chân kim thu | 5 | công | |
| 5 | Đệm gỗ lim | 7 | bộ | |
| 6 | Que hàn | 3 | kg | |
| 7 | Sơn chống rỉ dây thu lôi khi thi công | 3 | kg | |
| 8 | Vệ sinh sơn lại hệ thống thu lôi dây dẫn từ mái xuống | 1 | HT | |
| N | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG VÀ CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,978 | 100m² | |
| 2 | Lưới chắn bụi, an toàn bằng lưới đen nilong (hoặc tương đương) | 1.197,8 | m2 | |
| 3 | Nhân công tháo dỡ đường thoát nước mái | 5 | công | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 225,16 | m² | |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | 428,871 | m² | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 755,5536 | m² | |
| 7 | Đục tẩy một số vị trí nền bị bong rộp để lát lại dày trung bình 5cm | 217,7428 | m² | |
| 8 | Đục tẩy một số vị trí bị bong rộp, nấm mốc để trát lại dày trung bình 2cm | 1.518,504 | m² | |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | 8,4744 | 100m² | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.405,425 | m² | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 837,6524 | m² | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan chống nóng mái | 10,0125 | m³ | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 15,686 | m³ | |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 25,6985 | m³ | |
| 15 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 66,9557 | m³ | |
| 16 | Vận chuyển 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 66,9557 | m³ | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 66,9557 | m³ | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo) | 66,9557 | m³ | |
| 19 | Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 158,05 | m² | |
| 20 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 150 | m² | |
| 21 | Ốp chân tường sân khấu bằng gạch 300x600 | 8,05 | m² | |
| O | CHỐNG NÓNG MÁI HIÊN COS +3.9M VÀ CHỐNG THẤM MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,815 | tấn | |
| 2 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,9685 | tấn | |
| 3 | Gia công bản mã, khối lượng một cấu kiện | 0,191 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,815 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9685 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt bản mã, khối lượng một cấu kiện | 0,191 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15 | 1m² | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm (tôn thường) | 3,7 | 100m² | |
| 9 | Máng nước INOX dày 0.8mm | 31,0856 | kg | |
| 10 | Vít tôn INOX (5 cái/m2) | 1.850 | cái | |
| 11 | Tôn úp sườn tiếp giáp tường và mái tôn | 106 | md | |
| 12 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 254,35 | m² | |
| 13 | Chống thấm mái bằng chống thấm dạng khò nóng Lemax (hoặc tương đương) | 254,35 | m² | |
| P | TƯỜNG CHẮN NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,1197 | m³ | |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,2253 | m³ | |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2023 | 100m² | |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1961 | tấn | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 103,6808 | m² | |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 103,6808 | m² | |
| Q | THAY MỚI TÔN MÁI COS 8,6M, VỆ SINH SƠN LẠI XÀ GỒ, VÌ KÈO | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn lạnh) dày 0.45mm | 7,89 | 100m² | |
| 2 | Tấm ánh sáng POLYCARBONATE (hoặc tương đương) đặc ruột dày 4ly | 62,4 | m2 | |
| 3 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | 81,6 | md | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 688,2552 | 1m² | |
| R | TRÁT GẮN VÁ | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước cho tất cả các vị trí tường, dầm, trần trong ngoài nhà róc vữa trát lại | 1.544,154 | m² | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 927,25 | m² | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 324,012 | m² | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 12,892 | m² | |
| 5 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 3.204,969 | m² | |
| 6 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | 516,3764 | m² | |
| S | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC D90 C2 | 0,64 | 100m | |
| 2 | Cút PVC D90 | 8 | cái | |
| 3 | Côn PVC D90 | 8 | cái | |
| 4 | Rọ chắn rác bằng INOX | 8 | cái | |
| 5 | Phễu thu nước bằng nhựa | 8 | cái | |
| 6 | Đai giữ ống | 64 | cái | |
| T | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SXLD cửa đi pano chớp gỗ (có bản lề, ke, chốt dọc) cửa gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | 12,16 | m2 | |
| 2 | SXLD khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) kích thước 250x40 | 24,2 | md | |
| 3 | SXLD nẹp cửa | 17,8 | md | |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,306 | m² | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 428,871 | m² | |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,5968 | m² | |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 28,36 | m² | |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 24,2 | m | |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn (Cửa tận dụng) | 196,8 | m² | |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp (Cửa tận dụng) | 12,54 | m² | |
| 11 | Khóa cửa D1 | 1 | bộ | |
| U | CẢI TẠO KHU VỆ SINH VÀ CẤP THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Láng căn chỉnh cos nền trước khi lát, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 59,6928 | m² | |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600, vữa XM M75 | 12,4848 | m² | |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300X600, vữa XM M75 | 47,208 | m² | |
| 4 | Chậu rửa | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 7 | Vòi xịt xí bệt | 2 | bộ | |
| 8 | Tê PPR D27 | 2 | cái | |
| 9 | Cút PPR D34 | 4 | cái | |
| 10 | Cút PPR D27 | 6 | cái | |
| 11 | Cút PPR D42 | 6 | cái | |
| V | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, vệ sinh và lắp lại 4 bóng đèn cao áp | 2 | công | |
| 2 | Dây cho bóng cao áp 2X4mm2 | 150 | m | |
| 3 | Dây cho bóng hắt PVC 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 4 | Bóng hắt 3 bóng LED 100W | 2 | cái | |
| 5 | Bóng cao áp 250W SODIUM METAL OEM PHILIPS (hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Đế điện chìm | 3 | hộp | |
| 9 | Hạt công tắc | 8 | cái | |
| 10 | Ống gen xoắn nhựa luồn dây D20 | 150 | m | |
| 11 | Ống nhựa ruột gà D15 | 30 | m | |
| W | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 375 | m | |
| 4 | Ren chân kim thu | 5 | công | |
| 5 | Đệm gỗ lim | 7 | bộ | |
| 6 | Que hàn | 3 | kg | |
| 7 | Sơn chống rỉ dây thu lôi khi thi công | 3 | kg | |
| 8 | Vệ sinh sơn lại hệ thống thu lôi dây dẫn từ mái xuống | 1 | HT | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0340767E10 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.068153E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất 01 hợp đồng thi có giá trị tối thiểu là 4,825 tỷ đồng và tổng tất cả các hợp đồng >= 4,825 tỷ đồng. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,825 tỷ đồng (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.825.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi