Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:44:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,746,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9106 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2291 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,125 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4625 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3047 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3349 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6052 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1142 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6288 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1173 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9103 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5245 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2588 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4501 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3913 | 100m2 |
| 20 | Bê tông dầm, giằng móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3916 | m3 |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, dầm bể M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,622 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,855 | m2 |
| 8 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6323 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm bê phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| C | RÃNH NƯỚC KHU SƠ CHẾ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 2 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 4 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| D | ĐẮP NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7407 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9321 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0955 | 100m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7579 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7257 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0289 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1172 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5605 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0253 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2353 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2912 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2375 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,662 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông sand | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0018 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8436 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5466 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1707 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5445 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9325 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5864 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1096 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,7831 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0005 | m3 |
| 24 | Xây các cấu kiện phức tạp cầu thang, bo viền cửa sổ, vách kính bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4649 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9109 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,6706 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.644,3786 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,496 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,9898 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,456 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,176 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,62 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,06 | m |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9078 | 100m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình khu sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khu sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5569 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép khu sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | tấn |
| 38 | Lắp cột thép các loại khu sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 39 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m khu sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5569 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép khu sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ khu sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5291 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi khu sơ chế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | 100m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6371 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6371 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,52 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 47 | Nẹp chống bão 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,06 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,06 | m2 |
| 50 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9707 | m3 |
| 51 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0734 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,1695 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,8602 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,6245 | m2 |
| 55 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6602 | m2 |
| 57 | Gia công lam chắn nắng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2021 | tấn |
| 58 | Lắp dựng lam chắn nắng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9336 | m2 |
| F | TAM CẤP, CẦU THANG, HỆ THỐNG CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9433 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6683 | m3 |
| 4 | Trát tay vịn cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0392 | m2 |
| 5 | Trát tam cấp, bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0114 | m2 |
| 6 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0114 | m2 |
| 7 | Trát granitô tam cấp, cầu thàng vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,74 | m |
| 8 | Gia công lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,799 | m2 |
| 10 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | kg |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.341,7541 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,4458 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,3818 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.494,1999 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7558 | m2 |
| 16 | Cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,69 | m2 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 19 | Sản xuất của sổ trượt PVC lõi thép kính đơn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 20 | Phụ kiện cửa sổ trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 21 | Phụ kiện vách kính mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 22 | Vách kính PVC lõi thép kính đơn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,5736 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,1036 | m2 |
| 24 | Hộp inox tăng cứng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,44 | kg |
| 25 | Gia công hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8854 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 27 | Cửa sắt xếp có lá chắn tôn chắn kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | m2 |
| 28 | Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,1058 | m2 |
| 29 | Chân inox 304 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 30 | Bản lề cánh bướm inox 304 cốt lớn 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Tay nắm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Hèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m |
| 33 | U Nhôm gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,32 | m |
| 34 | Thanh nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,71 | m |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên bàn rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp atomat nổi nhựa 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp atomat nổi nhựa 3MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp atomat nổi nhựa 2MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Đế âm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 22 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 28 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.370 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455 | m |
| H | THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Chân chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Máy bơm nước GP 129JXK NV5, công xuất 125W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR có ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 17 | Ống thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3908 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2568 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1814 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8236 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0368 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,312 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5264 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9533 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng rãnh nước, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4636 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2987 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3293 | 100m3 |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy xách tay bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Tủ đặt bình chữa cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| N | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Quả nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 4 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 5 | Chân bật D16-Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Đào móng tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | 1m3 |
| 7 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 10 | Đắp đất móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8625 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | 100m3 |
| 3 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m3 |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá Thanh Inox 4 Tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bàn Inox Ra Đồ Có 1 Giá Dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Chậu Rửa Đôi, Có Thành Sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Giá Nan Inox 2 Tầng Trên Chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bàn Inox Sơ Chế Có 1 Giá Dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tấm Đan Thoát Sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Tủ Nấu Cơm Dùng Ga Công Suất 50 Kg/ 1 Mẻ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bàn Trung Gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Bếp Hầm Đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bếp Á 3 Bếp Dùng Ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Chụp Hút Khói Có Phin Lọc Mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ Sấy 2 Cánh Kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bàn Inox Ra Đồ Có 1 Giá Dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Xe Đẩy Thức Ăn 3 Tâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Bẫy Mỡ 3 Khoang Cho Chậu Rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bẫy Mỡ 3 Khoang Cho Bếp Ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Hệ Thống Đường Ống Thông Gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Quạt Hướng Trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bàn Ăn 8 Người Có Móc Ghé | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Ghế Ăn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 22 | Khay Cơm Inox 5 Ngăn Sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 23 | Giường Ngủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 24 | Điều Hòa Không Khí 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3119732E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.623946E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.122.542.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.612.710.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi