Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347393-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210314446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:44:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,746,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9106 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2291 1m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,125 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4625 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3047 100m2
6 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3349 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6052 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1142 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6288 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1173 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 100m2
13 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,9103 m3
14 Ván khuôn cho bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
15 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5245 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2588 m3
17 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081 tấn
18 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4501 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3913 100m2
20 Bê tông dầm, giằng móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3916 m3
B BỂ PHỐT
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
5 Bê tông móng, dầm bể M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,622 m3
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,855 m2
8 Láng bể dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6323 m2
9 Quét dung dịch chống thấm bê phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m2
10 Ván khuôn cho bê tông tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0418 tấn
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
13 Lắp đặt tấm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
C RÃNH NƯỚC KHU SƠ CHẾ TRONG NHÀ
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
2 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
3 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
4 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
D ĐẮP NỀN
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7407 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9321 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0955 100m3
E PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7579 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7257 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0289 100m2
5 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1172 m3
6 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5605 tấn
7 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0253 tấn
8 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2353 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2912 100m2
10 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2375 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,662 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông sand Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0018 100m2
13 Bê tông sàn M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,8436 m3
14 Ván khuôn cho bê tông cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5466 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1707 tấn
17 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5445 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9325 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5864 100m2
21 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1096 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,7831 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0005 m3
24 Xây các cấu kiện phức tạp cầu thang, bo viền cửa sổ, vách kính bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4649 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9109 m3
26 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,6706 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.644,3786 m2
28 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,496 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,9898 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,456 m2
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,176 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,62 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,06 m
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9078 100m2
35 Gia công cột bằng thép hình khu sơ chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ khu sơ chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5569 tấn
37 Gia công xà gồ thép khu sơ chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2519 tấn
38 Lắp cột thép các loại khu sơ chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m khu sơ chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5569 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép khu sơ chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2519 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ khu sơ chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,5291 1m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi khu sơ chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3899 100m2
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6371 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6371 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,52 1m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100m2
47 Nẹp chống bão 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,06 m2
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,06 m2
50 Bê tông nền M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9707 m3
51 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0734 m3
52 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 714,1695 m2
53 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8602 m2
54 Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,6245 m2
55 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 tấn
56 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6602 m2
57 Gia công lam chắn nắng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2021 tấn
58 Lắp dựng lam chắn nắng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9336 m2
F TAM CẤP, CẦU THANG, HỆ THỐNG CỬA ĐI, CỬA SỔ
1 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9433 1m3
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,264 m3
3 Xây móng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6683 m3
4 Trát tay vịn cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0392 m2
5 Trát tam cấp, bậc cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,0114 m2
6 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,0114 m2
7 Trát granitô tam cấp, cầu thàng vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,74 m
8 Gia công lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1939 tấn
9 Lắp dựng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,799 m2
10 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 kg
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.341,7541 m2
12 Bả bằng bột bả vào dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152,4458 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.255,3818 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.494,1999 m2
15 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7558 m2
16 Cửa đi PVC lõi thép kính đơn dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,69 m2
17 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
18 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
19 Sản xuất của sổ trượt PVC lõi thép kính đơn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,56 m2
20 Phụ kiện cửa sổ trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
21 Phụ kiện vách kính mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
22 Vách kính PVC lõi thép kính đơn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,5736 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,1036 m2
24 Hộp inox tăng cứng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,44 kg
25 Gia công hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8854 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
27 Cửa sắt xếp có lá chắn tôn chắn kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,96 m2
28 Vách ngăn vệ sinh- Tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,1058 m2
29 Chân inox 304 - Cao 100, kẹp 12 tăng chỉnh lên 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
30 Bản lề cánh bướm inox 304 cốt lớn 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Tay nắm inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Hèm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m
33 U Nhôm gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,32 m
34 Thanh nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,71 m
35 Ốp đá granit tự nhiên bàn rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện kích thước 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện kích thước 400x300x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt hộp atomat nổi nhựa 4MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
4 Lắp đặt hộp atomat nổi nhựa 3MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Lắp đặt hộp atomat nổi nhựa 2MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
6 Lắp đặt các automat 3 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
15 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
16 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Đế âm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
22 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
23 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
24 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
25 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 m
28 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.370 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 455 m
H THIẾT BỊ NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
7 Chân chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Máy bơm nước GP 129JXK NV5, công xuất 125W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
I CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR có ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
14 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
23 Lắp đặt măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Lắp đặt măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
25 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
J THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
17 Ống thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
18 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
K THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt phễu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
L RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA QUANH NHÀ
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3908 1m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2568 100m2
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1814 m3
4 Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch XMCL, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8236 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0368 m2
6 Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,312 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2206 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5264 tấn
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9533 m3
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m3
11 Đắp đất móng rãnh nước, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4636 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2987 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3293 100m3
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy xách tay bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
2 Bình chữa cháy xách tay khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
3 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Tủ đặt bình chữa cháy âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
N THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Quả nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
4 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
5 Chân bật D16-Z60x120x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Đào móng tiếp địa bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 1m3
7 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
8 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
10 Đắp đất móng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
O SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8625 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 100m3
3 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 345 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m3
P PHẦN THIẾT BỊ
1 Giá Thanh Inox 4 Tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bàn Inox Ra Đồ Có 1 Giá Dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tủ Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Chậu Rửa Đôi, Có Thành Sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Giá Nan Inox 2 Tầng Trên Chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bàn Inox Sơ Chế Có 1 Giá Dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tấm Đan Thoát Sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Tủ Nấu Cơm Dùng Ga Công Suất 50 Kg/ 1 Mẻ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bàn Trung Gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Bếp Hầm Đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bếp Á 3 Bếp Dùng Ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Chụp Hút Khói Có Phin Lọc Mỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tủ Sấy 2 Cánh Kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bàn Inox Ra Đồ Có 1 Giá Dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Xe Đẩy Thức Ăn 3 Tâng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Bẫy Mỡ 3 Khoang Cho Chậu Rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bẫy Mỡ 3 Khoang Cho Bếp Ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Hệ Thống Đường Ống Thông Gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Quạt Hướng Trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Bàn Ăn 8 Người Có Móc Ghé Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Ghế Ăn Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
22 Khay Cơm Inox 5 Ngăn Sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
23 Giường Ngủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
24 Điều Hòa Không Khí 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3119732E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.623946E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.122.542.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.612.710.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->