Gói thầu: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349070-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210348642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 11:52:00 đến ngày 2021-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,239,432,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Ủi dọn quang Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3.238,74 m2
2 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 497,1 m3 đất nguyên thổ
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 170,35 m3 đất nguyên thổ
4 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Theo mô tả kỹ thuật Chương V 30,44 m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 882,81 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 59,37 m3
7 Xáo xới lu lèn K=0,98 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 510,28 m3
8 Khai thác đất đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 398,99 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 569,34 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất thừa nhánh 1 sang đắp nhánh 2, 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3km) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 170,35 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Vận chuyển đất đắp 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*2km) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 398,99 m3 đất nguyên thổ/1km
B II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới lu lèn mặt đường CPSĐ hiện hữu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 127,82 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Dmax 37,5mm) Theo mô tả kỹ thuật Chương V 580,25 m3
3 Trải bạt nilong chống mất nước Theo mô tả kỹ thuật Chương V 4.259,78 m2
4 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 765,29 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Theo mô tả kỹ thuật Chương V 445,61 m2
C III. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 13,26 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7,74 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,41 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,37 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,38 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,84 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 46,16 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,099 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,185 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 26 cái
D IV. PHẦN CỐNG TRÒN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 33,34 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11,4 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2,29 m3
4 Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,55 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,123 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông ống cống Theo mô tả kỹ thuật Chương V 38,68 m2
7 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 7 đoạn
8 Trát mối nối dày 2cm vữa M100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,4 m2
9 Trám mối nối dày 1cm vữa M100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1,66 m2
10 Xây móng cống đá hộc vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 11,16 m3
11 Xây tường đầu, tường cánh đá hộc vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6,98 m3
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 cái
13 Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,36 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng hố thu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 3,04 m2
15 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,46 m3
16 Gia công thép V100*100*10mm bọc thành hố ga Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,068 tấn
17 Gia công, lắp đặt cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,004 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép đà kiềng hố thu, đường kính > 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,007 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,196 m3
20 Gia công thép V100*100*10mm bọc gờ tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,102 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,012 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 0,014 tấn
23 Lắp đặt tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
E V. PHẦN MƯƠNG DỌC TẤM BTXM LẮP GHÉP
1 Thi công lớp đá đệm móng, đá 0x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23,75 m3
2 Bê tông móng móng mương vữa Mác 150 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 23,57 m3
3 Bê tông vai mương vữa Mác 200 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 31,7 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 42,29 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Theo mô tả kỹ thuật Chương V 309,56 m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả kỹ thuật Chương V 1.744 cấu kiện
7 Vữa chèn khe hở, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 88,07 m2
8 Đào sửa rãnh gia cốt - đất cấp II Theo mô tả kỹ thuật Chương V 114,54 m3 đất nguyên thổ
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo mô tả kỹ thuật Chương V 79,22 m2
10 Bê tông nâng cao thành mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 9,9 m3
F VI. PHẦN AN TOÁN GIAO THÔNG
1 Trụ đỡ biển báo đường kính fi76, dày 2mm, dài 3.35m/1 trụ Theo mô tả kỹ thuật Chương V 8 trụ
2 Biển báo tam giác đường kính 87.5cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 biển
3 Biển báo tròn đường kính 87.5cm Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 biển
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 6 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật Chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.76E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->