Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364059-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210348284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2021 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 07:47:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,289,359,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu Chuyên ngành xây dựng công dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động- Có thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cốt pha thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 250
6-Giáo tiệp, giáo chữ A
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 50
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt sắt, cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3455m3
2Đào đất móng băng bằng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7958m3
3Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8323m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0739tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1789tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1867tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1432tấn
9Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9503m3
10Đổ bêê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5626m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,992m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
13Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0643100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6484100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7234m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6227m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6122m3
18Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V92,0444m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,4899m3
20Căng lưới sợi thủy tinh chống nứt tường xây mới bản rộng 0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V69,48m2
21Trát vữa Polimer gắn lưới lưới sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V69,48m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1081tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7442tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2557tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5039tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3061tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0693tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6248tấn
29Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1144m3
30Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5332m3
31Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8187m3
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4354m3
33Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7268100m2
34Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6541100m2
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1366100m2
36Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9381100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3488m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7371m3
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0771tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0771tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V95,6544m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2427100m2
43Tôn úp nóc rộng 0,3 mMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4md
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,6265m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,755m2
46Trát cột, má cửa, ô văng, tay vịn lan can VXM 75# d15Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,9629m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,7224m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,0196m2
49Trát bó hè quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V8,9843m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,6m
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,92m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,92m2
53Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,8164m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7704m2
55Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7704m2
56Trát granito tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V9,984m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,131m2
58SX khuôn cửa sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V125,36m
59Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V125,36m cấu kiện
60Nẹp thép khuôn cửa 30x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,2m
61SX cửa đi Pa nô sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5864m2
62SX cửa sổ sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V24,116m2
63Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V37,7024m2 cấu kiện
64Gia công hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3349tấn
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V24,116m2
66Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3202tấn
67Sơn hoa sắt các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3304m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V607,497m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V220,5894m2
70Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m
71Lắp đặt cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
72Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
74khóa treo việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4656100m2
76Đào đất chôn dây tiêu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4528m3
77Đắp đất chôn dây tiêu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4528m3
78Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,54m
79Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,26m
80Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
81Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
83Bật sắt phi 8 chẻ chân đuôi cáMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
84Sắt lập là 50x5, thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,87kg
85Chì lá 40x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Bu lông có vành đệm phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
91Lắp đặt hộp nối dây KT 80x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
92Tủ điện tổng KT=200x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
98Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
100Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
102Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
103Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
104Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m3
2Xếp đá khan hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3559m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0466tấn
6SX - LD thép đáy bể F Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0743tấn
7SX-LD thép tấm đan FMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0553tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4231m3
9BT đáy bể 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8694m3
10Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7838m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0451100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8547m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8945m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3807m3
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0446m3
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2464m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1499tấn
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2756m3
22Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,71m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0529100m2
24Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1701100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6755m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,15m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,368m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0796m2
29Gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,64m
30Kẻ chỉ loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m
31Hoa BT 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
32Láng mái sê nô VXM75#, dầy 30 ĐMMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5039m2
33Láng hè quanh nhà VXM75# dầy 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8898m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6683m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,584m2
36SX cửa đi Pa nô kính thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2
37Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m2 cấu kiện
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,368m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,2296m2
40Khóa việt tiệp khóa treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
42Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Đai sắt phi 10 neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
45Lắp đặt ống HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
46SX LĐ ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
47SX LĐ ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m
48Cút HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
49Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
50Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Tê PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
52Van phao đồng D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Van khóa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Lắp đặt chậu rửa trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
58Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
61Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
63ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
64Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
66Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
67Dây dẫn điện 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
68Dây dẫn điện 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
69Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Lắp đặt đèn com pắc 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
C SAN NỀN
1Đào san đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,932100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,932100m3
D Tháo dỡ nhà lớp học 2 phòng
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,76m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2766100m2
3Tháo tấm che tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2924100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1393tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8639tấn
E Tháo dỡ Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0586100m2
3Tháo tấm che tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3008100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0938tấn
F SÂN BÊ TÔNG
1Rải bạt rứa cách nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m2
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Ngoài ra nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 910.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ tối thiểu: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 - Trình độ tối thiểu Chuyên ngành xây dựng công dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III cùng loại.- Có hợp đồng lao động- Có thẻ căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 - 1,25m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
2 Ô tô tự đổ 5-12T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
3 Máy trộn 250l Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
5 Cốt pha thép, gỗ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV250
6 Giáo tiệp, giáo chữ A Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV50
7 Máy đầm dùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
8 Máy đầm bàn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
9 Máy đầm rùi Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
10 Máy hàn điện Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
11 Máy khoan Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
12 Máy cắt sắt, cắt gỗ Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
13 Máy mài Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->