Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400949-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210330291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh thực hiện dự án + vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 10:27:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,755,842,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,373 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,624 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,196 100m3
5 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,154 M3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,373 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,997 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,298 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,767 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,41 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,885 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,942 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,822 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,867 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,897 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,347 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,638 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,093 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,427 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,214 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,733 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,548 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,265 m3
30 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,233 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,524 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,567 m3
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,934 100m2
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,374 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,374 tấn
36 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,215 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,41 m2
39 Thi công trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,34 m2
40 Làm trần tấm prima Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,89 m2
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,675 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,3 m
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,045 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,84 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,885 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,885 m2
49 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,77 m2
50 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,39 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,083 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,195 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,827 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
56 Công tác đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,879 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,08 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,45 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,45 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,45 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,806 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,806 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,806 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,999 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,999 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 352,999 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,54 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,764 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,764 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,43 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,5 m2
72 Cung cấp khung sắt K1 (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
73 Sản xuất cửa đi khung sắt (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,13 m2
74 Sản xuất cửa sổ khung nhôm (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,12 m2
75 Sản xuất hoa sắt cửa (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,12 m2
76 Sản xuất cửa đi khung nhôm (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
77 Lắp đặt kính dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,13 m2
78 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
79 Cục hít cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 SL
80 Chữ inox trên BT1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,13 m2
81 Cung cấp bảng tên khung thép bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
82 Lam Z BTCT đúc sẵn chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
84 Cung cấp và lắp đặt Vách ngăn sứ tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 Cung cấp và lắp đặt biểu tưởng nổi bằng mica, dày 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,424 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
89 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 m3
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 m3
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 tấn
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,78 m2
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,27 m2
96 Vật liệu lọc hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,567 m3
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
99 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
100 Ống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
101 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 m3
102 Than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
103 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,236 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 5 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,158 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,082 100m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,45 m2
4 Làm trần bằng tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,85 1m2
5 Phá lớp vữa sê nô cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,31 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,31 m2
7 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,12 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,12 m2
9 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 m3
10 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m
11 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,51 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,51 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,457 m2
14 Vệ sinh phần bậc cấp láng đá mài: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,471 m2
15 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,719 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 m3
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,348 m2
20 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x18 h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,618 m3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,177 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,177 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,177 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Vệ sinh ,cạo sơn tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,074 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,074 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,58 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài (Vệ sinh ,cạo tại vị trí bong tróc tính 30% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,026 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,026 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,753 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,962 m2
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,24 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,48 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,48 m2
38 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
39 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 218,8 m
40 Kính trắng 6li (hao hụt 10% khi thay ron) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,824 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,24 m2
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,879 100m2
43 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,575 100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,731 m2
2 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 m3
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,03 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,03 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,06 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,97 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,48 m2
12 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,36 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,36 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
15 Cửa nhôm kính (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
17 Ổ khóa tay nắm gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,32 m2
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,82 m2
25 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,525 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,817 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,817 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,817 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 m
36 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
D HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - SÂN NỀN - HÀNG RÀO TOÀN KHU
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,422 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,474 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,695 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,064 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.129,3 m2
7 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4 m2
13 Trồng cây lộc vừng D = 15cm, H = 3-4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100 cây
14 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây/90ngày
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,98 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,845 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,544 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,272 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,344 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
25 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,58 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,144 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,634 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,872 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,808 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,452 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159 cái
34 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,489 m3
37 Cống D400, L=3000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
38 Gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 gối
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,485 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Đan giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
42 Ống BTCT D1000 L500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,507 m3
44 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,413 m3
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,548 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,852 m3
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,39 m3
54 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,38 m3
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,094 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,279 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,007 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,834 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,194 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,194 m2
61 Trụ BTCT đúc sẵn KT 120x120x2300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 trụ
62 Cửa cổng khung sắt hộp pano thép (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,056 m2
63 Bảng tên (Theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,712 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,856 m2
66 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m
67 Lưới B40 khổ 1,5m, dây thép d3,ô lưới 40x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,242 kg
68 Thép giằng phi 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,951 kg
69 Lắp dựng lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,835 m2
70 Vữa cố định lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,238 m3
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI ĐÀI NƯỚC 2M3
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,096 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,911 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,552 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m2
F HẠNG MỤC: TRỤ CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,071 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,945 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,309 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,892 m3
9 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,435 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột đá chẻ màu 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,133 m2
11 Trụ cờ chi tiết theo thiết kế (bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 SL
G HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC CẢI TẠO 5 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (2x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
4 Điều tốc quạt gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bảng
5 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
6 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m
7 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
8 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 305 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
13 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-8mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
14 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-8mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
15 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
19 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
20 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
21 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Tủ điện gắn nổi vỏ kim loại chứa 2 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
25 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 bịch
26 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
27 Dây cáp mạng vi tính cat 5UTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
28 Dây cáp điện thoại 2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
29 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
31 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
32 Ổ cắm mạng vi tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
33 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm, loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
34 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
35 ADSL (Bộ nhận tín hiệu mạng internet) , 4port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Hup 8 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Bộ chia điện thoại 08 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Tủ hệ thống thông tin liên lạc lắp nổi 640x450x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
39 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
40 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
41 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
42 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kệ
43 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
44 Lắp đặt đèn huỳnh quang, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m). Bao gồm tăng phô, con mồi, bóng đèn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
45 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt hộp đế gắn nổi cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
48 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
49 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
50 Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
53 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
54 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
55 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
56 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bịch
57 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
58 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
59 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
60 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
61 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
62 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
63 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
64 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
65 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
76 T 90 độ rút PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Co 90 độ PVC giảm Þ34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 Van thau một chiều Þ 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
83 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lavobo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
85 Vòi lavabo+ bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
86 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
87 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
88 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
91 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
92 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
93 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
94 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
H HẠNG MỤC: ĐIỆN - NƯỚC HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ
1 Lắp đặt đèn led lắp nổi, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (3x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m). Bao gồm tăng phô, tắc te, bóng led. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn áp trần led vuông 28W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần led tròn 22W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn áp trần led tròn 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Đèn chiếu sáng khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Đèn thoát hiểm treo trần 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp dựng đèn led cao áp 150W, độ kín khối quang học và độ kín ngăn linh kiện IP66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 choá
11 Lắp dựng cần đèn đơn Þ60, cao 2m vươn xa 1,5m dày 2,3mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cần đèn
12 Điều tốc quạt âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bảng
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
14 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382 m
20 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 m
21 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m
22 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 1 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 3 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt và ổ cắm, loại 5 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 hộp
29 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
31 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
32 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
33 Lắp đặt aptomat chống dòng rò (ELCB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
34 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
35 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
36 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
37 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
38 Tủ điện âm tường vỏ kim loại chứa 18 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
39 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bịch
40 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
41 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
42 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
43 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
44 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
45 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
46 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
47 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-16mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
48 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
49 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
50 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
51 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m3
52 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
53 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
54 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
55 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
56 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
57 Ống PVC Þ 42 dày 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
58 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
59 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
60 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
61 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
62 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Lắp đăt khâu nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Co 90 độ PVC Þ49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
72 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Y giảm PVC Þ90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
83 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 T 90 độ rút PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
86 Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
88 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Van nhựa Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Van thau một chiều Þ 49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
92 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lavobo âm bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
94 Vòi lavabo cảm ứng+ bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
95 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
96 Vòi cảm ứng + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
97 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
99 Bồn inox 1m3 dạng ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
100 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
101 Máy bơm 1,5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Hộc máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cai
103 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
104 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
105 Hố thăm có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
106 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
107 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
108 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
109 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
110 Co PVC lơi Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
111 Lồng cầu chắn rác ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
112 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 kg
113 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hộp
114 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
115 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
116 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
117 Lắp đặt đèn báo cháy. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
118 Lắp đặt chuông reo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
119 Lắp đặt đường dây tín hiệu chống cháy CXV/FR(2x1.0mm²). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
121 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
122 Bộ lưu điện UPS 1000VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Nối, co, tê, hộp nối,... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
125 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
126 Bình chữa cháy CO2 T5 5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
127 Bình chữa cháy bột BC MZF8 8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
128 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kệ
129 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bảng
130 Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp= 51m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² theo tường, mái nhà. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
132 Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 50mm² dưới mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m
133 Trụ đỡ kim thu sét Þ42. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
134 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
135 Ốc xiết cáp bằng đồng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
136 Bulong nở đồng Þ16. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
137 Bulong nở đồng Þ8. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
138 Hộp đo điện trở. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
139 Sơn thái. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
140 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào hệ thống tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
141 Phụ kiện lắp đặt đầu cáp vào kim thu sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
143 Chân trụ đỡ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
144 Cáp neo trụ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
145 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
146 Khâu nối Þ25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
147 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
148 Giếng tiếp địa 30m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
149 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
150 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.13E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.25E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp 3 trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu). + Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.860.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->