Gói thầu: Thuê đơn vị phân tích chất lượng nước thải; Quan trắc khí thải ống khói
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thuê đơn vị phân tích chất lượng nước thải; Quan trắc khí thải ống khói |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312968 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 15:50:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 112,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 2 | BOD5 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 3 | COD | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 4 | Tổng Nito | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 5 | TSS | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 6 | Tổng chất rắn hòa tan | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 7 | H2S | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 8 | Amoni | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 9 | Nitrat | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 10 | Phosphat | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 11 | Tổng dầu mỡ động, thực vật | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 12 | Chất hoạt động bề mặt | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 13 | Coliform | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 4 | |
| 14 | CO | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 2 | |
| 15 | SO2 | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 2 | |
| 16 | NOx | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 2 | |
| 17 | Nhiệt độ | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 2 | |
| 18 | Bụi tổng số | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 2 | |
| 19 | Chì và hợp chất tính theo chì, Pb | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 2 | |
| 20 | Cadimi và hợp chất tính theo Cadimi | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 2 | |
| 21 | HCl | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 2 | |
| 22 | Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân (Hg) | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 2 | |
| 23 | Tổng Dioxin/furan | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mẫu | 2 | |
| 24 | Vận chuyển, bảo quản mẫu, hóa chất sử dụng khi lấy mẫu | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 4 | |
| 25 | Viết báo cáo giám sát | Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.68E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
168.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 78.000.000 đồng
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét.
- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Tài liệu chứng minh:
Có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSYC gồm:
+ Hợp đồng kinh tế (có phụ lục khối lượng kèm theo);
+ Biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 78.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi