Gói thầu: Cung cấp nguyên liệu, vật liệu phục vụ thực hiện nhiệm vụ KHCN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210359176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên liệu, vật liệu phục vụ thực hiện nhiệm vụ KHCN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210237845 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ của Tổng công ty phát điện 1 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 11:34:00 đến ngày 2021-03-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 511,610,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NH4VO3 | 3 | kg | Ammonium metavanadate. Dạng muối trắng, dạng rắn, độ tinh khiết 99%. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 2 | (NH4)10W12O41•5H2O | 100 | g | Ammonium paratungstate. Dạng muối tinh thể màu trắng, độ tinh khiết 99,99%. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 3 | (NH4)6Mo7O24 · 4H2O | 1 | kg | Ammonium molybdate tetrahydrate. Dạng chất rắn, màu trắng, hàm lượng 81.0-83.0% MoO3. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 4 | TiOSO4 | 1,5 | kg | Titanium(IV) oxysulfate. Dạng chất rắn màu trắng, dùng trong thí nghiệm, hàm lượng ≥29% Ti (as TiO2) basis. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 5 | Titanium(IV) n-butoxide | 2 | kg | Titanium(IV) butoxide. Dạng chất lỏng không màu, không mùi, độ tinh khiết 97%, tỷ trọng 0,998 g/cm3. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 6 | TiCl4 | 10 | kg | Titanium(IV) chloride. Nó là một chất lỏng không màu, có mùi axit, độ tinh khiết ≥ 97.0 %, rất dễ tan trong nước, thủy phân tạo khói. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 7 | AlCl3.6H2O | 1 | kg | Aluminium chloride hexahydrate. Dạng rắn, màu trắng có điểm sôi và nhiệt độ sôi thấp, độ tinh khiết ≥ 97.0 %. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 8 | Al(NO3)3.6H2O | 2 | kg | Aluminum nitrate nonahydrate. Dạng muối, màu trắng tan trong nước của nhôm và axit nitric, độ tinh khiết 98%. | ||
| 9 | TEOS | 3 | kg | Tetraethyl orthosilicate. Dạng chất lỏng không màu, phân hủy trong nước, tỉ trọng 0,933 g/mL ở 20°C, độ tinh khiết 98%. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 10 | CuCl2.2H2O | 1 | kg | Copper(II) chloride dihydrate. Dạng chất rắn màu lục lam, độ tinh khiết ≥ 99.0 %. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 11 | Cu(NO3)2.2.5H2O | 1 | kg | Copper(II) nitrate hemi(pentahydrate). Dạng chất rắn tinh thể màu xanh, độ tinh khiết 98%. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 12 | Ni(NO3)2.6H2O | 1 | kg | Nickel(II) nitrate hexahydrate. Dạng tinh thể màu xanh ngọc lục bảo, không mùi, độ tinh khiết 97%. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 13 | MnSO4.H2O | 2 | kg | Manganese(II) sulfate monohydrate. Dạng chất rắn dễ chảy nước màu hồng nhạt, độ tinh khiết 99%. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 14 | KMnO4 | 2 | kg | Potassium permanganate. Dạng chất rắn, bề ngoài tinh thể hình kim màu tím, không mùi, độ tinh khiết 99%. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 15 | PVP | 1 | kg | Polyvinylpyrrolidone. Dạng bột trắng đến vàng nhạt, hút ẩm, vô định hình. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 16 | F127 | 1 | kg | Pluronic® F-127 powder. Dạng bột, trọng lượng phân tử ~ 12600 g/mol. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 17 | P123 | 2 | lít | Poly(ethylene glycol)-block-poly(propylene glycol)-block-poly(ethylene glycol). Dạng dung dịch, tỷ trọng trung bình Mn ~ 5.800. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 18 | Diglycerol | 1 | kg | Diglycerol. Dạng lỏng không màu, độ tinh khiết > 80,0% (GC). | ||
| 19 | Ethylen glycol | 2,5 | kg | Ethylene glycol. Chất lỏng trong suốt, không mùi, độ tinh khiết 99,5%. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. | ||
| 20 | Diethylen glycol | 2,5 | kg | Diethylene glycol monomethyl ether. Dạng chất lỏng không màu, không mùi, hút ẩm, có vị ngọt, độ tinh khiết 98%. | ||
| 21 | NH3, 28% | 5 | kg | Ammonia solution. Dạng dung dịch không màu, rất hăng, tỉ trọng 0,91 g/cm3. | ||
| 22 | Glycine | 2 | kg | Glycine. Dạng chất rắn kết tinh không màu, có vị ngọt, không phân cực, độ tinh khiết 99,7%. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 23 | H2O2, 28% | 2 | lít | Hydrogen peroxide. Là chất oxy hóa dạng lỏng trong suốt, nhớt hơn một chút so với nước, có các thuộc tính ôxi hóa mạnh, tỷ trọng 1,4 g/cm3, hàm lượng 30%. | ||
| 24 | Co(OAc)2 | 0,5 | kg | Cobalt(II) acetate tetrahydrate. Dạng tinh thể màu hồng, có mùi giấm, hàm lượng 23.0-25.0% Co basis. | ||
| 25 | Bột TiO2 | 50 | kg | Titanium Dioxide. Dạng bột màu trắng, hàm lượng 98%. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. | ||
| 26 | V2O5 | 4 | kg | Vanadium(V) oxide ≥98%. Dạng chất rắn màu vàng, độ tinh khiết 98%. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. Sản phẩm bởi các công ty không mang thương hiệu Trung Quốc và Việt Nam. | ||
| 27 | Bột Ti | 10 | kg | Titanium powder. Dạng bột màu trắng, độ tinh khiết 99%. | ||
| 28 | Axit oxalic.2H2O | 10 | kg | Oxalic acid dihydrate 99.5 - 102.0 %. Dạng bột màu trắng. | ||
| 29 | Terephthalic acid | 0,5 | kg | Terephthalic acid, 98%. Chất rắn màu trắng. | ||
| 30 | Axit citric | 5 | kg | Citric acid monohydrate 99.5 - 100.5 %. Dạng bột màu trắng. | ||
| 31 | Bình khí NH3 +Ar | 3 | bình | Khí NH3 +Ar có 0,5% NH3 trong Ar, bình 10 lít | ||
| 32 | Bình Ar | 6 | bình | Khí Argon 99,99%, bình 40 lít. | ||
| 33 | Bình khí O2 | 6 | bình | Khí Oxy 99,99%, bình 40 lít. | ||
| 34 | Bình khí NO +Ar | 3 | bình | Khí NO + Ar có 0,5% NO trong Ar, bình 10L. Cung cấp sau 10 - 15 ngày ký hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi