Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hà Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 17:47:00 đến ngày 2021-03-30 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,501,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua Vật liệu đất cấp III để đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4.434,6527 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,881 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,8499 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I, đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,8499 | 100m3 |
| 3 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,4835 | 100m3 |
| 4 | Vật liệu đá thải để đắp mua tại mỏ Hà Tân | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3.902,2395 | 10m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1591 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,4324 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,2333 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp k95 tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4.640,7914 | 1m3 |
| 9 | Mua đất đắp k98 tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.241,5816 | 1m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,1229 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2568 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,6408 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,6408 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h, vận chuyển đến chân công trình | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5992 | 100tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,972 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,1 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 810 | cái |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 830 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 83 | m3 |
| 3 | Lát gạch đá vĩa hè - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 830 | m2 |
| D | BÓ VỈA ĐÁ TỰ NHIÊN 260x230 | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,81 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,53 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá ghi sánh, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 339 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường bằng đá ghi sáng kích thước 23x26cm, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66 | m |
| E | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông lót hồ trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,016 | m3 |
| 3 | Bó vỉa bó vĩa hố trồng cây bằng đá ghi sáng kích thước 12x20x124cm, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 124 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | 1m3 |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 25 | cây |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,5 | m3 |
| F | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông lót móng bó gáy hè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,208 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,6792 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 85,56 | m2 |
| G | BỒN HOA KHU CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông lót móng bó gáy hè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,336 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9702 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,43 | m2 |
| H | BÓ GÁY SÂN CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông lót móng bó gáy hè | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0023 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7854 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,99 | m2 |
| I | THOÁT NƯỚC TRÊN HÈ B500 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 39,672 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 49,068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,4368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5056 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 91,872 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 417,6 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,0448 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9577 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,6469 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 348 | 1cấu kiện |
| J | THOÁT NƯỚC DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,44 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6046 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 17,952 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54,4 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,92 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2184 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8788 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | 1cấu kiện |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6596 | tấn |
| K | HỐ GA LOẠI A (4 CÁI) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,076 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0394 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1384 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,244 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,872 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0444 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 36,24 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0345 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0913 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,688 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,688 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ giếng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0859 | 100m2 |
| L | HỐ GA B ( 8 CÁI ) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,152 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0691 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2767 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,488 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,296 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0888 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,88 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,376 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1872 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,376 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ giếng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1718 | 100m2 |
| M | HỐ GA C (2 CÁI) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,538 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0692 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,622 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,144 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0222 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,32 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0172 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,344 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,344 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ giếng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0429 | 100m2 |
| N | HỐ GA A*;B* (2 CÁI) | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,678 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0294 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0935 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,354 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,306 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0246 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,962 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0172 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,344 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0913 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,606 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0683 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0925 | tấn |
| O | CỬA THU (14 CÁI) | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1848 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,49 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0468 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0237 | tấn |
| P | ĐƯỜNG ỐNG D600 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ gói cống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1431 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,43 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 54 | 1cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển ống cống D600 về công trường bằng ô tô tải thùng có gắn cẩu 10T | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | ca |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 27 | mối nối |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0386 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0401 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,99 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0386 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0438 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,05 | m3 |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,56 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,14 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,164 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0212 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1192 | 100m2 |
| 6 | Tôn quây hố móng (tạm tính luân chuyển 4 lần) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1008 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0606 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,54 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,65 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,25 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 14 | Tôn quây hố móng (tạm tính luân chuyển 4 lần) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,5 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0972 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0635 | 100m3 |
| R | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,704 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,188 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0212 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1272 | 100m2 |
| 6 | Tôn quây hố móng (tạm tính luân chuyển 4 lần) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1014 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0622 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,272 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| S | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. rãi cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 2 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,144 | 1000v |
| 4 | Gạch chỉ xếp báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 144 | viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Nilon báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7664 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. rãi cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 9 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,144 | 1000v |
| 11 | Gạch chỉ xếp báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 144 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilon | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Nilon báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,7664 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. rãi cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,1 | m3 |
| 16 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,1 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,909 | 1000v |
| 18 | Gạch chỉ xếp báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 909 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,505 | 100m2 |
| 20 | Nilon báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 50,5 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13,4078 | m3 |
| 22 | Bulong 12x250 bắt chân tủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,15 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,66 | 1m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,51 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,49 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,24 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. rãi cát đệm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,8 | m3 |
| 32 | Cát đen bảo vệ cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,8 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,962 | 1000v |
| 34 | Gạch chỉ xếp báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.962 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,09 | 100m2 |
| 36 | Nilon báo hiệu cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 109 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,9395 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,4 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1976 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 11,36 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,44 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,44 | m3 |
| 44 | Khung móng tủ Bulong M16x650 bắt chân tủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,338 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0273 | 100m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,52 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,312 | m3 |
| T | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12 NPC.5.4 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cột |
| 3 | Sắt thép xà vượt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 87,01 | kg |
| 4 | Bu lông M16x50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Bu lông M18x250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Sắt thép xà vượt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 86,35 | kg |
| 8 | Bu lông M20x300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Bu lông M16x40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Bu lông M20x40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Sắt thép xà rẽ nhánh lệch | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 61,61 | kg |
| 13 | Bu lông M16x40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Bu lông M18x300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 10 sứ |
| 18 | Sứ chuỗi 35kv+phụ kiện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | chuỗi |
| 19 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | bộ |
| 20 | Dây nhôm lõi thép AC 70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 85,5209 | kg |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,306 | 1km/1 dây |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 23 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 124,14 | kg |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,081 | 100kg |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 10 cọc |
| U | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT12 NPC.7.2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 314,34 | kg |
| 4 | Bu lông M14x45 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,5 | 10 m |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 101,46 | kg |
| 8 | Bu lông M18x220 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Bu lông M18x250 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1015 | tấn |
| 11 | Xà bắt chống sét van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 21,53 | kg |
| 12 | Bu lông M18x150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 32,66 | kg |
| 15 | Bu lông M18x150 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0327 | tấn |
| 17 | Xà bắt sứ trung gian | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 31,35 | kg |
| 18 | Bu lông M18x300 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0314 | tấn |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp + Côliê chống trượt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 244,53 | kg |
| 21 | Bu lông M16x110 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2445 | tấn |
| 23 | Ghế cách điện trạm treo | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 94,29 | kg |
| 24 | Bu lông M16x60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Bu lông M16x40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0943 | tấn |
| 27 | Công son ghế + Sàn đi | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 147,48 | kg |
| 28 | Bu lông M18x210 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 29 | Bu lông M16x50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1475 | tấn |
| 31 | Thang trèo TBA | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33,6 | kg |
| 32 | Bu lông M20x340 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 34 | Sứ đứng + ty sứ 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | quả |
| 35 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | 1 cái |
| 36 | Thanh cái đồng fi8 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | 1 m |
| 38 | Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | 1 m |
| 40 | Dây dẫn AC70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,22 | kg |
| 41 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 30 | 1 m |
| 42 | Cáp lực hạ thế loại Cu/XLPE/PVC-120 mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | 1 m |
| 44 | Ghip nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt đồng S120 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 10 đầu cốt |
| 51 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 53 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | biển |
| 54 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 55 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | biển |
| 56 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| V | PHẦN CÁP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kv 3x50+1x35sqmm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 166 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,66 | 100m |
| 3 | Ông luồn cáp HDPE d105/80 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 146 | m |
| 4 | Lắp dựng ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,46 | 100m |
| 5 | Ông luồn cáp HDPE D40/30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 373 | m |
| 6 | Lắp dựng ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,73 | 100m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng d168 dày 3,96 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 48,12 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống >100mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,03 | 100m |
| 9 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng d114 dày 3,6 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 195 | kg |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng d60 dày 2,1 mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 59,9 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 13 | Măng sông ống thép d114 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Măng sông ống thép d60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 18 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,8 | 10 đầu cốt |
| W | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kv 3x10+1x6sqmm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 256 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,56 | 100m |
| 3 | Ống luồn cáp HDPE d50/40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 220 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2 | 100m |
| 5 | Ống mạ kẽm nhúng nóng d60 dày 2,1mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 29,95 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 7 | Măng sông ống thép d60 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 42 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt đồng M6 (20 cái) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng M4 (2 cái) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Dây đồng M10 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 246 | m |
| 15 | Bu lông móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 16 | Cột bát giác 9m liền cần đơn tôn dày 4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | cột |
| 17 | Bộ đèn lead chiếu sáng đường phố Star 804-100W hoạc tương đương (Thân đèn nhôm đúc áp lực cao, Quang hiệu 100lm/W, nhiệt độ màu 3000-6500K, tuổi thọ >=50000 giờ, hệ số công suất >=0,85 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 18 | Bảng điều khiển tại cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Dây dẫn lên đèn 2x2,5 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 77 | m |
| X | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 3 pha |
| Y | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Chi phí đấu nói điện 22kv | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | Trọn gói |
| Z | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp MBA 560kVA-35(22)/0,4kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế chọn bộ 120A-36kA/s | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế loại 6 công tơ chọn bộ 100A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế loại 9 công tơ chọn bộ 50A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.752302E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục chính tương tự như: San nền, Nền mặt đường, Hệ thống thoát nước, vỉa hè, cấp điện. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - *Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi