Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347810-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hà Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210324574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng nói trên và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 17:47:00 đến ngày 2021-03-30 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,501,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1 Mua Vật liệu đất cấp III để đắp tại mỏ vận chuyển đến chân công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4.434,6527 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 31,881 100m3
B GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,8499 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất I, đổ đúng nơi quy định Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 23,8499 100m3
3 Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 28,4835 100m3
4 Vật liệu đá thải để đắp mua tại mỏ Hà Tân Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3.902,2395 10m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,1591 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 28,4324 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,2333 100m3
8 Mua đất đắp k95 tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4.640,7914 1m3
9 Mua đất đắp k98 tại mỏ đất, vận chuyển đến chân công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.241,5816 1m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,1229 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,2568 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15,6408 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15,6408 100m2
14 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h, vận chuyển đến chân công trình Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,5992 100tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,1 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,972 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,1 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 810 cái
C VỈA HÈ
1 Rải nilon chống mất nước xi măng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 830 m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 83 m3
3 Lát gạch đá vĩa hè - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 830 m2
D BÓ VỈA ĐÁ TỰ NHIÊN 260x230
1 Ván khuôn thép bê tông lót bó vỉa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,81 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,53 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá ghi sánh, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 339 m
4 Bó vỉa cong hè, đường bằng đá ghi sáng kích thước 23x26cm, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 66 m
E HỐ TRỒNG CÂY
1 Ván khuôn thép bê tông lót hồ trồng cây Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,221 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,016 m3
3 Bó vỉa bó vĩa hố trồng cây bằng đá ghi sáng kích thước 12x20x124cm, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 124 m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25 1m3
5 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 25 cây
6 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12,5 m3
F KHÓA HÈ
1 Ván khuôn thép bê tông lót móng bó gáy hè Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,276 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,208 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,6792 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 85,56 m2
G BỒN HOA KHU CÔNG VIÊN
1 Ván khuôn thép bê tông lót móng bó gáy hè Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,042 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,336 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9702 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,43 m2
H BÓ GÁY SÂN CÔNG VIÊN
1 Ván khuôn thép bê tông lót móng bó gáy hè Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,017 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0023 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7854 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,99 m2
I THOÁT NƯỚC TRÊN HÈ B500
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 39,672 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 49,068 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,044 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,4368 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,5056 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 91,872 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 417,6 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,0448 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,9577 100m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,6469 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 348 1cấu kiện
J THOÁT NƯỚC DƯỚI ĐƯỜNG
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 5,44 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6,96 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,12 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,56 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,4 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6046 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 17,952 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 54,4 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,92 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2184 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8788 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 40 1cấu kiện
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6596 tấn
K HỐ GA LOẠI A (4 CÁI)
1 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,076 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0394 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1384 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,244 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,872 m3
6 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0444 tấn
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 36,24 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0345 100m2
9 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0913 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,688 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 1cấu kiện
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,688 m3
13 Ván khuôn mũ giếng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0859 100m2
L HỐ GA B ( 8 CÁI )
1 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,152 m3
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0691 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2767 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,488 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7,296 m3
6 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0888 tấn
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 66,88 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,069 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,376 m3
10 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1872 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 1cấu kiện
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,376 m3
13 Ván khuôn mũ giếng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1718 100m2
M HỐ GA C (2 CÁI)
1 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,538 m3
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0173 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0692 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,622 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,144 m3
6 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0222 tấn
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15,32 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0172 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,344 m3
10 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0457 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 1cấu kiện
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,344 m3
13 Ván khuôn mũ giếng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0429 100m2
N HỐ GA A*;B* (2 CÁI)
1 Làm lớp đá đệm móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,678 m3
2 Ván khuôn móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0294 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0935 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,354 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,306 m3
6 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0246 tấn
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20,962 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0172 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,344 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0913 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 1cấu kiện
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,606 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0683 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0925 tấn
O CỬA THU (14 CÁI)
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1848 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,49 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0468 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0237 tấn
P ĐƯỜNG ỐNG D600
1 Ván khuôn gỗ gói cống Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,209 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1431 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,43 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 54 1cấu kiện
5 Vận chuyển ống cống D600 về công trường bằng ô tô tải thùng có gắn cẩu 10T Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 ca
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 27 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 27 mối nối
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0386 100m3
9 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0401 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,99 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0386 100m3
12 Ván khuôn gỗ móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0438 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,05 m3
Q PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,56 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,14 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,164 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0212 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1192 100m2
6 Tôn quây hố móng (tạm tính luân chuyển 4 lần) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 m2
7 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1008 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0606 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,54 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,65 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,25 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0249 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,081 100m2
14 Tôn quây hố móng (tạm tính luân chuyển 4 lần) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,5 m2
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0972 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0635 100m3
R PHẦN XÂY DỰNG TRẠM
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,704 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,56 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,188 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0212 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1272 100m2
6 Tôn quây hố móng (tạm tính luân chuyển 4 lần) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1014 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0622 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,272 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,27 100m3
S XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Bảo vệ cáp ngầm. rãi cát đệm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,72 m3
2 Cát đen bảo vệ cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,72 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. xếp gạch chỉ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,144 1000v
4 Gạch chỉ xếp báo hiệu cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 144 viên
5 Bảo vệ cáp ngầm. rãi lưới nilong Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,04 100m2
6 Nilon báo hiệu cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7664 m3
8 Bảo vệ cáp ngầm. rãi cát đệm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8 m3
9 Cát đen bảo vệ cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8 m3
10 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,144 1000v
11 Gạch chỉ xếp báo hiệu cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 144 viên
12 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilon Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,04 100m2
13 Nilon báo hiệu cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,7664 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. rãi cát đệm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,1 m3
16 Cát đen bảo vệ cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10,1 m3
17 Bảo vệ cáp ngầm. xếp gạch chỉ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,909 1000v
18 Gạch chỉ xếp báo hiệu cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 909 viên
19 Bảo vệ cáp ngầm. rãi lưới nilong Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,505 100m2
20 Nilon báo hiệu cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 50,5 m2
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 13,4078 m3
22 Bulong 12x250 bắt chân tủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,15 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,66 1m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,51 m3
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0576 100m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,49 m2
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,24 m3
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,4 1m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,024 100m3
31 Bảo vệ cáp ngầm. rãi cát đệm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,8 m3
32 Cát đen bảo vệ cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,8 m3
33 Bảo vệ cáp ngầm. xếp gạch chỉ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,962 1000v
34 Gạch chỉ xếp báo hiệu cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1.962 viên
35 Bảo vệ cáp ngầm. rãi lưới nilong Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,09 100m2
36 Nilon báo hiệu cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 109 m2
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 28,9395 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,4 m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,336 100m2
40 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1976 100m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 11,36 m3
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,44 1m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,44 m3
44 Khung móng tủ Bulong M16x650 bắt chân tủ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,338 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0273 100m2
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,52 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,312 m3
T PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Cột bê tông ly tâm LT12 NPC.5.4 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cột
3 Sắt thép xà vượt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 87,01 kg
4 Bu lông M16x50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 cái
5 Bu lông M18x250 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
7 Sắt thép xà vượt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 86,35 kg
8 Bu lông M20x300 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
9 Bu lông M16x40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
10 Bu lông M20x40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
11 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
12 Sắt thép xà rẽ nhánh lệch Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 61,61 kg
13 Bu lông M16x40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
14 Bu lông M18x300 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
15 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
16 Sứ đứng 35kV + ty mạ Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 quả
17 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,8 10 sứ
18 Sứ chuỗi 35kv+phụ kiện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 12 chuỗi
19 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2 bộ
20 Dây nhôm lõi thép AC 70 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 85,5209 kg
21 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,306 1km/1 dây
22 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18 cái
23 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 124,14 kg
24 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,081 100kg
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6 10 cọc
U PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột bê tông ly tâm LT12 NPC.7.2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cột
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cột
3 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 314,34 kg
4 Bu lông M14x45 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
5 Rải dây thép địa Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,5 10 m
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,2 10 cọc
7 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 101,46 kg
8 Bu lông M18x220 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
9 Bu lông M18x250 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
10 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1015 tấn
11 Xà bắt chống sét van Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 21,53 kg
12 Bu lông M18x150 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0215 tấn
14 Xà đỡ cầu chì tự rơi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 32,66 kg
15 Bu lông M18x150 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
16 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0327 tấn
17 Xà bắt sứ trung gian Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 31,35 kg
18 Bu lông M18x300 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
19 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0314 tấn
20 Giá đỡ máy biến áp + Côliê chống trượt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 244,53 kg
21 Bu lông M16x110 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
22 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2445 tấn
23 Ghế cách điện trạm treo Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 94,29 kg
24 Bu lông M16x60 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
25 Bu lông M16x40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
26 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0943 tấn
27 Công son ghế + Sàn đi Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 147,48 kg
28 Bu lông M18x210 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8 cái
29 Bu lông M16x50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
30 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1475 tấn
31 Thang trèo TBA Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 33,6 kg
32 Bu lông M20x340 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4 cái
33 Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,0336 tấn
34 Sứ đứng + ty sứ 22kV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 quả
35 Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 16 1 cái
36 Thanh cái đồng fi8 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18 m
37 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18 1 m
38 Dây nối đất pha 0 MBA và tủ điện Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 m
39 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 1 m
40 Dây dẫn AC70 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 8,22 kg
41 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 30 1 m
42 Cáp lực hạ thế loại Cu/XLPE/PVC-120 mm2 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14 m
43 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14 1 m
44 Ghip nhôm 3 bu lông Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 15 cái
45 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3 cái
46 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,3 10 đầu cốt
47 Đầu cốt đồng S120 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 14 cái
48 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,4 10 đầu cốt
49 Đầu cốt đồng S70 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 10 cái
50 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 10 đầu cốt
51 Cầu chì tự rơi 22kV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
52 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 1 bộ
53 Biển báo an toàn Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 biển
54 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 1 bộ
55 Biển tên trạm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 biển
56 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 1 bộ
V PHẦN CÁP ĐIỆN HẠ THẾ
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kv 3x50+1x35sqmm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 166 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,66 100m
3 Ông luồn cáp HDPE d105/80 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 146 m
4 Lắp dựng ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,46 100m
5 Ông luồn cáp HDPE D40/30 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 373 m
6 Lắp dựng ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 3,73 100m
7 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng d168 dày 3,96 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 48,12 kg
8 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống >100mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,03 100m
9 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng d114 dày 3,6 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 195 kg
10 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2 100m
11 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng d60 dày 2,1 mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 59,9 kg
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2 100m
13 Măng sông ống thép d114 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
14 Măng sông ống thép d60 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
15 Đầu cốt đồng Cu-35 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 6 cái
16 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,6 10 đầu cốt
17 Đầu cốt đồng M-50 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 18 cái
18 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1,8 10 đầu cốt
W PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,4/1kv 3x10+1x6sqmm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 256 m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,56 100m
3 Ống luồn cáp HDPE d50/40 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 220 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2,2 100m
5 Ống mạ kẽm nhúng nóng d60 dày 2,1mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 29,95 kg
6 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,1 100m
7 Măng sông ống thép d60 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
8 Đầu cốt đồng M10 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 42 cái
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 4,2 10 đầu cốt
10 Đầu cốt đồng M6 (20 cái) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 20 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 10 đầu cốt
12 Đầu cốt đồng M4 (2 cái) Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 cái
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 0,2 10 đầu cốt
14 Dây đồng M10 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 246 m
15 Bu lông móng cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7 bộ
16 Cột bát giác 9m liền cần đơn tôn dày 4mm Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7 cột
17 Bộ đèn lead chiếu sáng đường phố Star 804-100W hoạc tương đương (Thân đèn nhôm đúc áp lực cao, Quang hiệu 100lm/W, nhiệt độ màu 3000-6500K, tuổi thọ >=50000 giờ, hệ số công suất >=0,85 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7 bộ
18 Bảng điều khiển tại cột Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 7 bộ
19 Dây dẫn lên đèn 2x2,5 Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 77 m
X PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 1 tủ
3 Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 3 pha
Y PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 máy
2 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 cái
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
4 Chi phí đấu nói điện 22kv Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 Trọn gói
Z CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy biến áp MBA 560kVA-35(22)/0,4kV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 máy
2 Tủ điện hạ thế chọn bộ 120A-36kA/s Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 tủ
3 Chống sét van 22kV Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 bộ
4 Tủ điện hạ thế loại 6 công tơ chọn bộ 100A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 1 tủ
5 Tủ điện hạ thế loại 9 công tơ chọn bộ 50A Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt 2 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.752302E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có các hạng mục chính tương tự như: San nền, Nền mặt đường, Hệ thống thoát nước, vỉa hè, cấp điện. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - *Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Đối với hợp đồng nhà thầu thi công với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->