Gói thầu: Mua sắm bàn ghế, trang thiết bị cho nhà làm việc mới Công an huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm bàn ghế, trang thiết bị cho nhà làm việc mới Công an huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công an tỉnh Hà Giang và ngân sách huyện Mèo Vạc hỗ trợ. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 17:05:00 đến ngày 2021-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 963,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế hội trường | 150 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: - Chất liệu gỗ Dâu vàng nhập khẩu (nhóm 3). - Kích thước: Dài 50cm, rộng 50cm, cao 90cm. - Kiểu dáng: ghế đơn, hoa văn đục triện … | ||
| 2 | Bàn phòng hội trường (Rộng 45cm) | 23 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: - Chất liệu gỗ Dâu Vàng nhập khẩu (nhóm 3). - Kích thước: Dài 240cm, rộng 45cm, cao 76cm. - Kiểu dáng Mặt bàn chữ nhật, yếm bàn sử dụng các họa tiết trang trí bằng gỗ tự nhiên, chân bàn hộp bề thế, sang trọng… | ||
| 3 | Bàn phòng hội trường (Rộng 50cm) | 3 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: - Chất liệu gỗ Dâu Vàng nhập khẩu (nhóm 3). - Kích thước: Dài 240cm, rộng 50cm, cao 76cm. - Kiểu dáng Mặt bàn chữ nhật, yếm bàn sử dụng các họa tiết trang trí bằng gỗ tự nhiên, chân bàn hộp bề thế, sang trọng… | ||
| 4 | Ban phòng hội trường trực tuyến | 9 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: - Chất liệu gỗ Dâu Vàng nhập khẩu (nhóm 3). - Kích thước: Dài 180cm, rộng 50cm, cao 76cm. - Kiểu dáng: Mặt bàn chữ nhật, yếm bàn sử dụng các họa tiết trang trí bằng gỗ tự nhiên, chân bàn hộp bề thế, sang trọng… | ||
| 5 | Ghế phòng tiếp khách | 14 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: - Chất liệu gỗ Dâu Vàng nhập khẩu (nhóm 3). - Kích thước: Dài 60cm, rộng 80cm, cao 110cm. Trống ghế 12cm. - Kiểu dáng: Ghế minh quốc, yếm ghế sử dụng các họa tiết trang trí bằng gỗ tự nhiên, chân ghế đục hoa văn bề thế, sang trọng. | ||
| 6 | Bàn kẹp phòng tiếp khách | 7 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: gỗ Dâu Vàng nhập khẩu (nhóm 3). - Kích thước: Dài 50cm, rộng 40cm, cao 60cm. - Kiểu dáng: Hình chữ nhật, yếm bàn sử dụng các họa tiết trang trí bằng gỗ tự nhiên, chân ghế đục hoa văn bề thế, sang trọng. | ||
| 7 | Bàn phòng tiếp khách | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: gỗ Dâu Vàng nhập khẩu (nhóm 3). - Kích thước: Dài 160cm, rộng 80cm, cao 45cm. - Kiểu dáng: Hình chữ nhật, yếm bàn sử dụng các họa tiết trang trí bằng gỗ tự nhiên, chân bàn đục hoa văn bề thế, sang trọng. | ||
| 8 | Bàn ghế uống nước phòng lãnh đạo | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: gỗ Đinh hương nhập khẩu (nhóm 1). - Kích thước: Ghế văng, Dài 240cm, rộng 60cm, cao 110cm. Ghế đơn, Dài 80cm, rộng 60cm, cao 110cm. Bàn, Dài 140cm, rộng 70cm, cao 45cm. Kẹp Dài 50, rộng 40, cao 60cm. Đôn, Dài 40cm, rộng 40cm, cao 45cm. - Kiểu dáng: Tần Thủy Hoàng, yếm bàn, ghế sử dụng các họa tiết trang trí bằng gỗ tự nhiên, chân bàn, ghế đục hoa văn bề thế, sang trọng | ||
| 9 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Thông số kỹ thuật: - Chất liệu: gỗ SaMu nhập khẩu (nhóm 1). - Kích thước: Dài 700cm, rộng 50cm, cao 360cm. - Kiểu dáng: Hình chữ nhật, Cách tủ lồng khung bằng gỗ tự nhiên, kết hợp giá để tài liệu, ô kéo…. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành: Thời gian bảo hành 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi