Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346012-02
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Phú Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210329851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 15:27:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,331,919,949 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 243,5279 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3938 tấn
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 136,212 m2
7 Phá dỡ cấu kiện không có thép = búa căn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 241,1725 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 74,4554 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 61,192 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21,8932 m3
11 Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,6m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2228 100m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 521,5131 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 521,5131 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 521,5131 m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PGD
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,3629 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,8626 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1809 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,0604 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50,8155 m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,059 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6175 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 67 mối nối
9 Mũi cọc dẫn bằng thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0136 tấn
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5125 m3
11 Vận chuyển trạt BT 1km đầu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0251 100m3
12 Vận chuyển 4km tiếp theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0251 100m3
C PHẦN MÓNG
1 Khối lượng đào móng (cos sân hoàn thiện -0.15, lớp sân hoàn thiện dày 0.36m -> cos mặt đất -0.41) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 102,2419 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,0167 m3
3 Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,2075 m3
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9202 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,0124 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1124 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,477 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 44,3757 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6944 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1721 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,6207 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8918 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0969 100m2
14 Xây móng gạch không nung , chiều dầy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,5063 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,46 100m3
16 Vận chuyển 1km đầu tiên Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5617 100m3
17 Vận chuyển 4km tiếp theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5617 100m3
D PHẦN BỂ
1 Khối lượng đất đào bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,287 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0287 m3
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0926 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,0391 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0131 100m2
6 Bê tông bể, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,3932 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3852 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2274 tấn
9 SXLD cốt thép bể đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4504 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1594 tấn
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,818 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 38,13 m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,71 m2
14 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,71 m2
15 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,528 m2
16 Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
17 Khoá bể nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
18 Quét chống thấm bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,528 m2
E BỂ PHỐT
1 Khối lượng đất đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,4968 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1305 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4497 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,697 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0106 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4884 m3
7 SXLD cốt thép bể đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1539 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn bể Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0839 100m2
9 Xây gạch không nung 60x105x220, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,735 m3
10 Xây gạch không nung 60x105x220, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,123 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,104 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,678 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,678 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0457 100m3
16 Vận chuyển 1km đầu tiên Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1059 100m3
17 Vận chuyển 4km tiếp theo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1059 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8074 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,0512 m3
20 Kẻ ram dốc tạo nhám bề mặt đường dốc Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13,28 m
F PHẦN CỘT
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18,8212 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,9493 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,4186 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,8127 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,6303 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0057 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1559 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,2313 100m2
G PHẦN DẦM
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 23,1741 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,481 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,5036 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5394 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1067 100m2
H PHẦN SÀN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 84,0556 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,9549 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8564 tấn
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,9607 100m2
I PHẦN THANG BỘ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,12 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2955 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1598 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8457 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,8273 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2316 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6909 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8908 100m2
9 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7562 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7562 tấn
11 Bu lông M14 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 168 cái
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 83,748 m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0.45mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,4031 100m2
14 Tôn úp nóc (CBGLS Q4/2020 giá tương đương sp Austnam) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,4 m
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,1714 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 164,0626 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 47,3354 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,4513 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 590,6216 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.596,4961 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 345,3651 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 222,7582 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 291,9774 m2
24 Sản xuất cửa cuốn (giá tương đương Ausdoor) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35,2373 m2
25 Bộ mô tơ cửa cuốn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
26 Bộ lưu điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
27 Còi báo động Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
28 Tay điều khiển có nắp trượt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
29 Hộp bảo vệ cửa cuốn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,168 m2
30 Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly (giá bao gồm khung) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,0425 m2
31 Khóa sàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 Bản lề âm sàn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Tay nắm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
34 Nhân công lắp đặt cửa kính cường lực Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16,0425 m2
35 Sản xuất và lắp dựng cửa thép chống cháy, thời gian chống cháy 70 phút Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,0084 m2
36 Phụ kiện cửa chống cháy 1 cánh (tay co, chốt, thanh chặn khói, khóa) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
37 Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (tay co, chốt, thanh chặn khói, khóa) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
38 Sản xuất khuôn cửa đơn (CBGLS Q4/2020 STT 873) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75,65 md
39 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 75,65 m cấu kiện
40 Sản xuất cửa pano gỗ nhóm 3 (CBGLS Q4/2020 STT 770) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,315 m2
41 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,315 m2 cấu kiện
42 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 172,592 m2
43 Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 42,7442 m2
44 Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (tương đương sản phẩm nhôm Xingfa - Dotawindow hặc tương đương) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
45 Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6.38 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3316 m2
46 Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất (tương đương sản phẩm nhôm Xingfa - Dotawindow hặc tương đương) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
47 Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) cửa sổ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,563 m2
48 Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay (tương đương sản phẩm nhôm Xingfa - Dotawindow hặc tương đương) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
49 Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,992 m2
50 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
51 Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) cửa đi 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,4545 m2
52 Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt 4 cánh (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
53 Vách nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 47,7501 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5484 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,3715 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,6911 m2
57 Inox hộp 30x30x1.6 dùng để sản xuất khung đỡ mái kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 45,753 kg
58 Sản xuất và lắp đặt mái kính, kính cường lực dầy 12 ly Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,7483 m2
59 Chân nhện 1 chấu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
60 Chân nhện 2 chấu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 bộ
61 Tay vịn gỗ nhóm 3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39,828 md
62 Gia công lan can Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3366 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,0113 m2
64 Lắp dựng lan can Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 39,828 m2
65 Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 117,8106 m2
66 Sản xuất và lắp dựng tấm compac dày 18mm, chịu nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,51 m2
67 Chân đỡ vách compac inox 304 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
68 Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn đá chậu rửa kèm bàn đá Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
69 Lớp xỉ tôn nền Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1075 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2769 m3
71 Quét chống thấm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 169,38 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 59,6458 m2
73 Lát gạch đỏ KT 400x400 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,5375 m2
74 Lát gạch đỏ KT 300x300 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,5252 m2
75 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,5818 m2
76 Lát nền, sàn,gạch sàn nước, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,9622 m2
77 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 158,195 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 305,9604 m2
79 Phần ốp gạch WC 300x600 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 226,1435 m2
80 Ốp chân tường KT 150x600 đồng màu gạch lát Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 52,2207 m2
81 Công tác ốp đá granit tn vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 53,5885 m2
82 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước(Khung xương nổi) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 36,9622 m2
83 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 300,29 m2
84 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương chìm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,6704 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.397,1338 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.544,2753 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,0354 100m2
88 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8 tấn
89 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 10m2
90 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17 10m2
J HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ CHÍNH
K phần thiết bị
1 Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 150A 3P-36kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A 18KA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-18kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-10kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt Aptomat MCB 25A 2P-10kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Cầu chì hạ thế 3P-2A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
8 Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-125A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
11 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
12 Thanh cái đồng 150A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
13 Vỏ tủ điện kt: C2000xR800xS500, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
14 Lắp đặt Aptomat tổng MCB 50A 3P-10kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt Aptomat MCB 40A 2P-10kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
17 Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
18 Cầu chì hạ thế 3P-2A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
19 Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
20 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Thanh cái đồng 63A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
22 Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS150, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
23 Lắp đặt Aptomat tổng MCB 50A 3P-10kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt Aptomat MCB 40A 2P-10kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 Cầu chì hạ thế 3P-2A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
28 Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
29 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Thanh cái đồng 63A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
31 Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS150, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
32 Lắp đặt Aptomat tổng MCB 50A 3P-10kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt Aptomat MCB 50A 2P-10kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt Aptomat MCB 25A 2P-10kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P-6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
38 Cầu chì hạ thế 3P-2A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
39 Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
40 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạch Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Thanh cái đồng 63A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
42 Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS150, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
43 Vỏ tủ phân phối âm tường 6 mô đun Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 hộp
44 Lắp đặt Aptomat MCB 50A 2P-10kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
45 Lắp đặt Aptomat MCB 40A 2P-10kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
46 Lắp đặt Aptomat MCB 32A 2P-10kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt Aptomat MCB 25A 1P-6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
49 Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P-6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
51 Lắp đặt Tủ điện điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
52 Lắp đặt Máy phát điện dự phòng có vỏ chống ồn S=100kVA, 380/220VAC, 50Hz Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 tấn
53 Lắp đặt Đèn tuýp Led gắn trần, tường, led 1x20w, dài 1200, T= 4000K Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11 bộ
54 Lắp đặt Đèn tuýp Led gắn trần, tường, led 1x20w, dài 1200 loại chống nổ, T= 4000K Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
55 Lắp đặt Đèn downlight bóng led 9w - 220v, T= 4000K Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31 bộ
56 Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12w - 220v, T= 4000K Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
57 Lắp đặt Đèn máng panel led 48w/220 600x600, T= 6000K Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 32 bộ
58 Lắp đặt Đèn gắn tường bóng led 10w/220v, T= 4000K Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
59 Lắp đặt Đèn bán cầu ốp trần D300, bóng led 10w/220v, , T= 4000K Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
60 Lắp đặt Đèn gắn tường chiếu sáng hai đầu, bóng led 2x10w/220v, T= 3000K Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
61 Công tắc đơn 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
62 Công tắc ba 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
63 Công tắc đơn loại đảo chiều 220V-10A âm tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
64 Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 49 cái
65 Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm sàn (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
L phần xây lắp
1 Lắp đặt Ống ghen HDPE D85/65 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
2 Lắp đặt Ống ghen cứng D40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
3 Lắp đặt ống ghen cứng D32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,35 m
4 Lắp đặt ống ghen cứng D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 859 m
5 Lắp đặt ống ghen mềm D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72 m
6 Hộp nối dây nhựa chống cháy kt 110x110x50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
7 Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
8 Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
9 Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 m
10 Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
11 Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 m
12 Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 m
13 Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 644 m
14 Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 98 m
15 Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 840 m
16 Dây nối đất tiết diện 1x16 mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 37 m
17 Dây nối đất tiết diện 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60 m
18 Dây nối đất tiết diện 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 372 m
19 Dây nối đất tiết diện 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 67 m
20 Dây nối đất tiết diện 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 420 m
21 Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cọc
22 Cáp đồng trần M70 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 m
23 Mối hàn hóa nhiệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 mối
M HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ CHÍNH
N PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt Lavabo (âm bàn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
2 Lắp đặt vòi nước Lavabo (nóng, lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
3 Lắp đặt vòi nước Lavabo (lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
4 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
5 Khay để xà phòng + hộp giấy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
10 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa bếp đôi (lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa chậu bếp (lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
13 Lắp đặt bình nước nóng (30L) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
14 Lắp đặt vòi nước D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt phễu thu sàn (kèm siphong) D75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
16 Lắp đặt phễu thu nươc mưa D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Cầu chắn rác mái D150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
18 Lắp đặt van phao điện D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
20 Rọ bơm D40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt van phao điều chỉnh mực nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước DN20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
O PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ TÙNG CẤP NƯỚC
P Lắp đặt ống PPR
1 Lắp đặt ống PPR - PN>=16 D40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,65 100m
2 Lắp đặt ống PPR - PN>=10 D32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
3 Lắp đặt ống PPR - PN>=10 D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m
4 Lắp đặt ống PPR - PN>=10 D20 (nước lạnh) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,39 100m
5 Lắp đặt ống PPR - PN>=10 D20 (nước nóng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
Q Lắp đặt van
1 Lắp đặt van khóa PPR D40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
2 Lắp đặt van khóa PPR D32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt van khóa PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
4 Lắp đặt van khóa PPR D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
R Lắp đặt tê PPR (hệ số NC = 1,5)
1 Lắp đặt tê PPR D40x40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt tê PPR D25x25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt tê PPR D20x20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt van góc D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đặt tê PPR D40x32x40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt tê PPR D40x25x40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt tê PPR D32x25x31 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
8 Lắp đặt tê PPR D32x20x32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt tê PPR D25x20x25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
S Lắp đặt côn thu PPR
1 Lắp đặt côn PPR D40x32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
2 Lắp đặt côn PPR D32x25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt côn PPR D32x20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Lắp đặt côn PPR D25x20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
T Lắp đặt cút PPR
1 Lắp đặt cút PPR D40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
2 Lắp đặt cút PPR D32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt cút PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
4 Lắp đặt cút PPR D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
5 Lắp đặt cút PPR D20 (cút 1 đầu ren) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 31 cái
6 Lắp đặt Măng sông PPR D40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Lắp đặt Măng sông PPR D20 một đầu ren Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Kép D40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
9 Kép D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt Măng sông PPR D40 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
11 Lắp đặt Măng sông PPR D32 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
13 Lắp đặt Măng sông PPR D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
U PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THOÁT NƯỚC
V Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D140 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,68 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,43 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,71 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
W Lắp đặt tê nhựa uPVC (hệ số NC = 1,5)
1 Lắp đặt tê nhựa uPVC D140x110 (45 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt tê nhựa uPVC D140x90 (45 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x110 (45 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
4 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x90 (45 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x75 (45 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
6 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x90 (45 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x75 (45 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
8 Lắp đặt tê nhựa uPVC D75x75 (45 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
9 Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x110 (90 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
X Lắp đặt cút nhựa uPVC
1 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (45 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
2 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (45 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
3 Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 (45 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
4 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (45 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
5 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 (90 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
Y Lắp đặt côn nhựa uPVC
1 Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
2 Lắp đặt côn nhựa uPVC D75/42 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
3 Tê kiểm tra D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Tê kiểm tra D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Bịt thông tắc sàn D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Bịt thông tắc sàn D75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Z HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh âm trần Catsette 4 hướng thổi, 2 chiều Inverter CSL: 24,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
2 Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều Inverter CSL: 18,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 máy
3 Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều Inverter CSL: 12,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,78 100m
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m
6 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,78 100m
7 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m
8 Ống nước ngưng uPVC - D27 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần KT 250x250, Q=150m3/h, 50PA,220V Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7 cái
10 Dây điện đơn Cu/pvc (1x1.5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 508 m
11 Dây tiếp địa Cu/pvc (1x1,5mm2) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 127 m
12 Lắp đặt ống luồn dây nhựa mềm PVC D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 127 m
AE ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT
AF Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, Kim thu sét D16 mạ kẽm, đầu kim tuốt nhọn mạ thiếc, H=800mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
2 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cọc
3 Lưới thu và dẫn sét bằng thép tròn D10 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 35 m
4 Dây nối tiếp địa thép dẹt L40x4 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 m
5 Bật đỡ dây thu sét thép dài 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
6 Kẹp kiểm tra tiếp địa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
AG Phần điện nhẹ
1 Ổ cắm điện thoại RJ11+ đế âm tường (điện thoại IP) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
2 Ổ cắm mạng RJ45+ đế âm tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
3 Tổng đài 3 trung kế 8 máy nhánh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 1 Patch panel
4 Cáp mạng lan 4PARD.AMP CAT6E Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 300 m
5 Cáp điện thoại 2x2x0.5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 300 m
6 Cáp quang 2F0 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20 m
7 Ống ghen D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 300 m
8 Tủ thông tin (RACK 12U) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
AH Phần camera
1 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA, camera IP bán cầu hồng ngoại trong nhà, độ phân giải 3.0 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
2 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA, camera IP hồng ngoại ngoài nhà, độ phân giải 3.0 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
3 Lắp đặt màn hình quan sát Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 thiết bị
4 Cáp mạng CAT6 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 10m
5 Dây điện CVV 2x1.5 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 150 m
6 Ống ghen D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 300 m
7 Hộp nối dây D100x100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
8 Bộ đổi nguồn ADAPTER 12 VDC Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn cấp nguồn cho camera Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
AI THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4613 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0769 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m2
4 Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0546 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0099 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2182 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,96 m2
8 Tấm đan gang đậy hố ga Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
AJ CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,5771 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,8326 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0748 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,3641 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0639 100m3
6 Vận chuyển 1km đầu tiên Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0919 100m3
7 Vận chuyển tiếp 4km Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0919 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,5297 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1186 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1459 100m2
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,2344 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 139,502 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14,59 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 154,092 m2
15 Cửa xếp inox 304 cao 1.6m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22,4 m2
16 Ray và dây điện Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 md
17 Bộ mô tơ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
AK SÂN, VƯỜN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,148 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,4 m3
3 Lát gạch tương đương Terrazo KT 400x400x3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 74 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6748 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5639 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0213 100m2
7 Xây gạch không nung 60x105x220, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6265 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,063 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,7402 m2
10 Đổ đất trồng cây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,1 m3
11 Trồng cỏ lạc(trồng cây cả phần đất dự trữ, giá này là giá hoàn thiện và duy trì trăm sóc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 60,25 m2
12 Trồng cây tán thấp, chiều cao cây 1m, Dk thân 0.03m (báo giá hoàn thiện và duy trì chăm sóc) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cây
AL THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Cửa kho tiền (theo tiêu chuẩn của Ngân hàng Nhà nước) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
2 Máy điều hoà 2 chiều loại âm trần 24000BTU (Daikin hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
3 Máy điều hoà 2 chiều gắn tường 18000BTU (Daikin hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 máy
4 Máy điều hoà 2 chiều gắn tường 12000BTU (Daikin hoặc tương đương) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 máy
5 Tủ ATS 3P-150A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Tủ điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
7 Bơm cấp nước sinh hoạt Q>3m3/h, H>16m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
8 Tổng đài 3 Trung kế 8 máy nhánh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
9 Lắp đặt Switch 8 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp đặt Switch 24 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
11 Lắp đặt Modem wifi quang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
12 Tủ điện thông tin RACK 12U Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
13 Camera IP hồng ngoại trong nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
14 Camera IP hồng ngoại ngoài nhà Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
15 Đầu ghi hình 24 kênh+ổ lưu trữ 6T Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Tivi an ninh 32'' Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 PC cho hệ thống an ninh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 UPS 1000VA Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 2 công trình, trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->