Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346012-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Phú Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 15:27:00 đến ngày 2021-04-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,331,919,949 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 243,5279 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3938 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,212 | m2 |
| 7 | Phá dỡ cấu kiện không có thép = búa căn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 241,1725 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,4554 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,192 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,8932 | m3 |
| 11 | Đào xúc tro xỉ bãi chứa bằng máy đào 1,6m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2228 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 521,5131 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 521,5131 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 521,5131 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PGD | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3629 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,8626 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1809 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0604 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,8155 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,059 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6175 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67 | mối nối |
| 9 | Mũi cọc dẫn bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5125 | m3 |
| 11 | Vận chuyển trạt BT 1km đầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0251 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 4km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0251 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Khối lượng đào móng (cos sân hoàn thiện -0.15, lớp sân hoàn thiện dày 0.36m -> cos mặt đất -0.41) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,2419 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0167 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,2075 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9202 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0124 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1124 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,477 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,3757 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6944 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1721 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6207 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8918 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0969 | 100m2 |
| 14 | Xây móng gạch không nung , chiều dầy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5063 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 1km đầu tiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5617 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển 4km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5617 | 100m3 |
| D | PHẦN BỂ | |||
| 1 | Khối lượng đất đào bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,287 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0287 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0926 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0391 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,3932 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3852 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2274 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép bể đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4504 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1594 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,818 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,13 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,71 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,528 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng nắp tôn bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể ( chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Khoá bể nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Quét chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,528 | m2 |
| E | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Khối lượng đất đào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4968 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1305 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4497 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4884 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép bể đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1539 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0839 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 60x105x220, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,735 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 60x105x220, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,123 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,104 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,678 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,678 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0457 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 1km đầu tiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1059 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển 4km tiếp theo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1059 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8074 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,0512 | m3 |
| 20 | Kẻ ram dốc tạo nhám bề mặt đường dốc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,28 | m |
| F | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,8212 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9493 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,4186 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8127 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6303 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1559 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,2313 | 100m2 |
| G | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,1741 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,481 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5036 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5394 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1067 | 100m2 |
| H | PHẦN SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,0556 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,9549 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8564 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9607 | 100m2 |
| I | PHẦN THANG BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2955 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1598 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8457 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8273 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2316 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6909 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8908 | 100m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7562 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7562 | tấn |
| 11 | Bu lông M14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,748 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4031 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc (CBGLS Q4/2020 giá tương đương sp Austnam) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1714 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 164,0626 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,3354 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,4513 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 590,6216 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.596,4961 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 345,3651 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 222,7582 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 291,9774 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa cuốn (giá tương đương Ausdoor) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,2373 | m2 |
| 25 | Bộ mô tơ cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Bộ lưu điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Còi báo động | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Tay điều khiển có nắp trượt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Hộp bảo vệ cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,168 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly (giá bao gồm khung) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,0425 | m2 |
| 31 | Khóa sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Bản lề âm sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Tay nắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Nhân công lắp đặt cửa kính cường lực | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,0425 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa thép chống cháy, thời gian chống cháy 70 phút | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,0084 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa chống cháy 1 cánh (tay co, chốt, thanh chặn khói, khóa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Phụ kiện cửa chống cháy 2 cánh (tay co, chốt, thanh chặn khói, khóa) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Sản xuất khuôn cửa đơn (CBGLS Q4/2020 STT 873) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,65 | md |
| 39 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,65 | m cấu kiện |
| 40 | Sản xuất cửa pano gỗ nhóm 3 (CBGLS Q4/2020 STT 770) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,315 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,315 | m2 cấu kiện |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 172,592 | m2 |
| 43 | Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42,7442 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt (tương đương sản phẩm nhôm Xingfa - Dotawindow hặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 45 | Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3316 | m2 |
| 46 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất (tương đương sản phẩm nhôm Xingfa - Dotawindow hặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) cửa sổ 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,563 | m2 |
| 48 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay (tương đương sản phẩm nhôm Xingfa - Dotawindow hặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,992 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 51 | Cửa nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) cửa đi 2 cánh mở trượt, kính an toàn dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4545 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt 4 cánh (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Vách nhôm hệ (tương đương sản phẩm nhôm Xinfa - Dotawindow hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,7501 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5484 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,3715 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,6911 | m2 |
| 57 | Inox hộp 30x30x1.6 dùng để sản xuất khung đỡ mái kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45,753 | kg |
| 58 | Sản xuất và lắp đặt mái kính, kính cường lực dầy 12 ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7483 | m2 |
| 59 | Chân nhện 1 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 60 | Chân nhện 2 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 61 | Tay vịn gỗ nhóm 3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,828 | md |
| 62 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3366 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,0113 | m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,828 | m2 |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,8106 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng tấm compac dày 18mm, chịu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,51 | m2 |
| 67 | Chân đỡ vách compac inox 304 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng khung inox đỡ bàn đá chậu rửa kèm bàn đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 69 | Lớp xỉ tôn nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1075 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2769 | m3 |
| 71 | Quét chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 169,38 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,6458 | m2 |
| 73 | Lát gạch đỏ KT 400x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5375 | m2 |
| 74 | Lát gạch đỏ KT 300x300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,5252 | m2 |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,5818 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn,gạch sàn nước, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,9622 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 158,195 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 305,9604 | m2 |
| 79 | Phần ốp gạch WC 300x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 226,1435 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường KT 150x600 đồng màu gạch lát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,2207 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit tn vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,5885 | m2 |
| 82 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước(Khung xương nổi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,9622 | m2 |
| 83 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300,29 | m2 |
| 84 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương chìm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6704 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.397,1338 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.544,2753 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0354 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 89 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | 10m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | 10m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| K | phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 150A 3P-36kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A 18KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 25A 2P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-125A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Thanh cái đồng 150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Vỏ tủ điện kt: C2000xR800xS500, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Aptomat tổng MCB 50A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 40A 2P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS150, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt Aptomat tổng MCB 50A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCB 40A 2P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS150, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 32 | Lắp đặt Aptomat tổng MCB 50A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat MCB 50A 2P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Aptomat MCB 25A 2P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế + chuyển mạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Vỏ tủ điện kt: C800xR600xS150, Thép dày 1.5mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 43 | Vỏ tủ phân phối âm tường 6 mô đun | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 44 | Lắp đặt Aptomat MCB 50A 2P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat MCB 40A 2P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A 2P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Aptomat MCB 25A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tủ điện điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 52 | Lắp đặt Máy phát điện dự phòng có vỏ chống ồn S=100kVA, 380/220VAC, 50Hz | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| 53 | Lắp đặt Đèn tuýp Led gắn trần, tường, led 1x20w, dài 1200, T= 4000K | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Đèn tuýp Led gắn trần, tường, led 1x20w, dài 1200 loại chống nổ, T= 4000K | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Đèn downlight bóng led 9w - 220v, T= 4000K | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Đèn downlight bóng led 12w - 220v, T= 4000K | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Đèn máng panel led 48w/220 600x600, T= 6000K | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Đèn gắn tường bóng led 10w/220v, T= 4000K | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Đèn bán cầu ốp trần D300, bóng led 10w/220v, , T= 4000K | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Đèn gắn tường chiếu sáng hai đầu, bóng led 2x10w/220v, T= 3000K | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Công tắc đơn 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 62 | Công tắc ba 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Công tắc đơn loại đảo chiều 220V-10A âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 65 | Ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm sàn (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| L | phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp đặt Ống ghen HDPE D85/65 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống ghen cứng D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt ống ghen cứng D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 859 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 6 | Hộp nối dây nhựa chống cháy kt 110x110x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 9 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 10 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Kéo dải cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 13 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 644 | m |
| 14 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| 15 | Kéo dải cáp điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 840 | m |
| 16 | Dây nối đất tiết diện 1x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 17 | Dây nối đất tiết diện 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Dây nối đất tiết diện 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 372 | m |
| 19 | Dây nối đất tiết diện 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m |
| 20 | Dây nối đất tiết diện 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 21 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 22 | Cáp đồng trần M70 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối |
| M | HẠNG MỤC: NƯỚC NHÀ CHÍNH | |||
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo (âm bàn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi nước Lavabo (nóng, lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi nước Lavabo (lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Khay để xà phòng + hộp giấy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi (lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp (lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bình nước nóng (30L) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi nước D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn (kèm siphong) D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nươc mưa D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Cầu chắn rác mái D150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điện D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 20 | Rọ bơm D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao điều chỉnh mực nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước DN20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| O | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ TÙNG CẤP NƯỚC | |||
| P | Lắp đặt ống PPR | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR - PN>=16 D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR - PN>=10 D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR - PN>=10 D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR - PN>=10 D20 (nước lạnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR - PN>=10 D20 (nước nóng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| Q | Lắp đặt van | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| R | Lắp đặt tê PPR (hệ số NC = 1,5) | |||
| 1 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van góc D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D40x32x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D40x25x40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D32x25x31 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D32x20x32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D25x20x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| S | Lắp đặt côn thu PPR | |||
| 1 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn PPR D32x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| T | Lắp đặt cút PPR | |||
| 1 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D20 (cút 1 đầu ren) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 6 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 một đầu ren | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Kép D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Kép D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| U | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ TÙNG THOÁT NƯỚC | |||
| V | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D140 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Class 1 D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| W | Lắp đặt tê nhựa uPVC (hệ số NC = 1,5) | |||
| 1 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D140x110 (45 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D140x90 (45 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x110 (45 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x90 (45 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x75 (45 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x90 (45 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90x75 (45 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D75x75 (45 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110x110 (90 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| X | Lắp đặt cút nhựa uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (45 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 (45 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 (45 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (45 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 (90 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D75 (90 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 (90 độ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| Y | Lắp đặt côn nhựa uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D75/42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Tê kiểm tra D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Tê kiểm tra D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bịt thông tắc sàn D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bịt thông tắc sàn D75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Z | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh âm trần Catsette 4 hướng thổi, 2 chiều Inverter CSL: 24,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều Inverter CSL: 18,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt Máy điều hòa 2 cục, dàn lạnh gắn tường, 2 chiều Inverter CSL: 12,000 Btu/h (Kèm bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 8 | Ống nước ngưng uPVC - D27 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần KT 250x250, Q=150m3/h, 50PA,220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | cái |
| 10 | Dây điện đơn Cu/pvc (1x1.5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 508 | m |
| 11 | Dây tiếp địa Cu/pvc (1x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa mềm PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 127 | m |
| AE | ĐIỆN NHẸ, CHỐNG SÉT | |||
| AF | Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Kim thu sét D16 mạ kẽm, đầu kim tuốt nhọn mạ thiếc, H=800mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 3 | Lưới thu và dẫn sét bằng thép tròn D10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 4 | Dây nối tiếp địa thép dẹt L40x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 5 | Bật đỡ dây thu sét thép dài 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AG | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Ổ cắm điện thoại RJ11+ đế âm tường (điện thoại IP) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45+ đế âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 3 | Tổng đài 3 trung kế 8 máy nhánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 Patch panel |
| 4 | Cáp mạng lan 4PARD.AMP CAT6E | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 5 | Cáp điện thoại 2x2x0.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 6 | Cáp quang 2F0 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Ống ghen D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Tủ thông tin (RACK 12U) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| AH | Phần camera | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA, camera IP bán cầu hồng ngoại trong nhà, độ phân giải 3.0 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA, camera IP hồng ngoại ngoài nhà, độ phân giải 3.0 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt màn hình quan sát | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 4 | Cáp mạng CAT6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 10m |
| 5 | Dây điện CVV 2x1.5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 6 | Ống ghen D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 7 | Hộp nối dây D100x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 8 | Bộ đổi nguồn ADAPTER 12 VDC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn cấp nguồn cho camera | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| AI | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4613 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0769 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 4 | Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2182 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m2 |
| 8 | Tấm đan gang đậy hố ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| AJ | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,5771 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,8326 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0748 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3641 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0639 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 1km đầu tiên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0919 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 4km | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0919 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5297 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1186 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1459 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,2344 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,502 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,59 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 154,092 | m2 |
| 15 | Cửa xếp inox 304 cao 1.6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 16 | Ray và dây điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | md |
| 17 | Bộ mô tơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| AK | SÂN, VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 3 | Lát gạch tương đương Terrazo KT 400x400x3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6748 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5639 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 60x105x220, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6265 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,063 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,7402 | m2 |
| 10 | Đổ đất trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,1 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lạc(trồng cây cả phần đất dự trữ, giá này là giá hoàn thiện và duy trì trăm sóc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60,25 | m2 |
| 12 | Trồng cây tán thấp, chiều cao cây 1m, Dk thân 0.03m (báo giá hoàn thiện và duy trì chăm sóc) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cây |
| AL | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cửa kho tiền (theo tiêu chuẩn của Ngân hàng Nhà nước) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy điều hoà 2 chiều loại âm trần 24000BTU (Daikin hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 3 | Máy điều hoà 2 chiều gắn tường 18000BTU (Daikin hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 4 | Máy điều hoà 2 chiều gắn tường 12000BTU (Daikin hoặc tương đương) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 5 | Tủ ATS 3P-150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm cấp nước sinh hoạt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q>3m3/h, H>16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tổng đài 3 Trung kế 8 máy nhánh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Switch 8 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Switch 24 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Modem wifi quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Tủ điện thông tin RACK 12U | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Camera IP hồng ngoại trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 14 | Camera IP hồng ngoại ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Đầu ghi hình 24 kênh+ổ lưu trữ 6T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Tivi an ninh 32'' | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | PC cho hệ thống an ninh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | UPS 1000VA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 2 công trình, trong đó 01 công trình có quy mô, bản chất tương tự gói thầu đang xét, công trình tương tự thứ 2 tính như sau: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc và đảm bảo có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành các hạng mục chính tương tự gói thầu đang xét và giá trị tối thiểu đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019, 2020) (tính từ ngày bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình đã hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi