Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373716-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210315079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 11:13:00 đến ngày 2021-04-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,707,207,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THAY MỚI VÀ LẮP MỚI | |||
| 1 | Xà sắt XIND 2,4m (mạch trên) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 20 | Bộ |
| 2 | Xà sắt XIT 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 52 | Bộ |
| 3 | Xà sắt XIG.2 2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 2 | Bộ |
| 4 | Xà sắt XIG 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 4 | Bộ |
| 5 | Xà sắt XIND 2,4m (mạch dưới) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 16 | Bộ |
| 6 | Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây AC.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 108 | Bộ |
| 7 | Bộ sứ treo polymer + phụ kiện dây AC.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 12 | Bộ |
| 8 | Sứ treo polymer + giáp níu dây ACXH.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 102 | Bộ |
| 9 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1) | 54 | Bộ |
| 10 | Rải và căng dây AC.240/32mm2 (A cấp 26.590 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,336 | Km |
| 11 | Rải và căng dây AC.185/29mm2 (A cấp 23.940 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,284 | Km |
| 12 | Rải và căng dây AC.120/19mm2 (A cấp 4.553 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,478 | Km |
| 13 | Rải và căng dây AC.95/16mm2 (A cấp 4.418 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,28 | Km |
| 14 | Dây ACXH.240mm2 - 24kV (A cấp 9.320 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,137 | Km |
| 15 | Dây AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 157 | Kg |
| 16 | Khoá néo AC. 95 - 120 (4U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | Cái |
| 17 | Khoá néo AC. 150 - 240 (5U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 409 | Cái |
| 18 | Giáp níu dây ACXH.240-24kV + khung U giáp níu | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | Cái |
| 19 | Giáp buộc sứ đứng đơn (phi kim loại) buộc dây ACXH.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 174 | Cái |
| 20 | Giáp buộc sứ đứng đôi (phi kim loại) buộc dây ACXH.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81 | Cái |
| 21 | Kẹp ép WR875 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 408 | Cái |
| 22 | Kẹp ép WR 925 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74 | Cái |
| 23 | Kẹp ép WR419 + compound | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | Cái |
| 24 | Kẹp nhôm AC70-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 106 | Cái |
| 25 | Kẹp nhôm AC120 - 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | Cái |
| 26 | Kẹp quay 70-95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | Cái |
| 27 | Kẹp quay 120-150mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Cái |
| 28 | Ốc siết cáp 1/0 (Split-bolt A.35-50/C.10-50 (# 1/0 Cu - Al)) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 92 | Cái |
| 29 | Ống nối dây AC.95/16 - có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Ống nối dây AC.120/19 - có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Cái |
| 31 | Ống nối dây AC.185/24 - có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | Cái |
| 32 | Ống nối dây AC.240/32 - có lỏi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | Cái |
| 33 | Băng keo cách điện trung thế 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37 | Cuộn |
| B | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO VÀ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo lắp lại Uclevis + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 276 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại kẹp cáp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 217 | Cái |
| 3 | Tháo lắp lại sứ đứng 24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 286 | Bộ |
| C | PHẦN NHÂN CÔNG THÁO THU HỒI (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Đức Hòa - Công ty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Tháo thu hồi dây A.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28,336 | Km |
| 2 | Tháo thu hồi dây A.185 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32,284 | Km |
| 3 | Tháo thu hồi dây A.120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9,478 | Km |
| 4 | Tháo thu hồi dây A.95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,28 | Km |
| 5 | Tháo thu hồi dây AC.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9,137 | Km |
| 6 | Tháo thu hồi bộ xà sắt XIT-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi bộ xà sắt XIT-1,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi bộ xà sắt XIG-1,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi bộ xà sắt XIG-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi bộ xà composite XIT.1-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo thu hồi bộ xà composite XIT-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 67 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi bộ xà composite XIG.2-2m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 13 | Tháo thu hồi bộ xà composite XIG-2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 14 | Tháo thu hồi sứ đứng 24kV + Toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25 | Bộ |
| 15 | Tháo thu hồi khóa néo AC.95-120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 108 | Cái |
| 16 | Tháo thu hồi khóa néo AC185 (3U) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 210 | Cái |
| 17 | Tháo thu hồi khóa néo AC.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 244 | Cái |
| 18 | Tháo thu hồi kẹp nhôm A70-95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 106 | Cái |
| 19 | Tháo thu hồi kẹp nhôm A120 - 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 52 | Cái |
| 20 | Tháo thu hồi kẹp quay 70-95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | Cái |
| 21 | Tháo thu hồi kẹp quay 120-170mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 27 | Cái |
| 22 | Tháo thu hồi ốc siết cáp 1/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 92 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.56E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.12E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.390.000.000 VNĐ. Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.195.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.390.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi