Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 87/NQ- HĐND ngày 27/07/2020 của Hội đồng nhân dân huyện Hoằng Hóa; Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 17:23:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,954,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.386E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), hè đường, thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.568.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.568.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110≥ CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (16 Tấn-25 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí diezel | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8819 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 35,7567 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh thoát nước dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,63 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,3308 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 358,924 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 68,1956 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 95,1815 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,0845 | 100m3 |
| 9 | Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp I, 5% KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 59,609 | 1m3 |
| 10 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I, 95% KL | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,3257 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp nền (Hệ số nở rời 1,13 (K95); hệ số tơi xốp 1,21) mua tại mỏ Sơn Trang cự ly V/c 25Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.785,2507 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 178,5251 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 178,5251 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 178,5251 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 178,5251 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 178,5251 | 10m³/1km |
| 17 | Mua đất đắp nền (Hệ số nở rời 1,13 (K96); hệ số tơi xốp 1,21) mua tại mỏ Phú Nham, Hà trung, cự ly V/c 30Km | Theo hồ sơ BCKTKT | 8.468,0311 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ BCKTKT | 846,8031 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 846,8031 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ BCKTKT | 846,8031 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 846,8031 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo hồ sơ BCKTKT | 846,8031 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 40,5346 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp I | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,9218 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,4955 | 100m3 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 179,4406 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 179,4406 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h (Trạm trộn BTN Hoàng Tuấn - KCN Hoàng Long, cự ly v/c tới công trình 14km) | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,0103 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,0103 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,0103 | 100tấn |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 179,4406 | 100m2 |
| 32 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 179,4406 | 100m2 |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm (02 lớp 12cm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 245,222 | 100m2 |
| 34 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 29,5694 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 47,04 | m3 |
| 36 | Lót nilon chống mất nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 261,36 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,252 | 100m2 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,4705 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8494 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng + Đệm bản chuyển tiếp, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,36 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,12 | m3 |
| 42 | Bê tông tường cánh, hố thu, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,9 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2609 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện ống cống đúc sẵn bằng cần trục ô tô 6T | Theo hồ sơ BCKTKT | 35 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 33,95 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ ống cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,6808 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,1465 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,22 | tấn |
| 50 | Bê tông bản chuyển tiếp, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,3 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5757 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5281 | tấn |
| 53 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,318 | 100m2 |
| 54 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 146,88 | m2 |
| 55 | Khe nối cống hộp | Theo hồ sơ BCKTKT | 190,4 | cái |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3576 | 100m3 |
| 57 | Bơm nước thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | ca |
| 58 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 883,91 | m2 |
| 59 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 152,1 | m2 |
| 60 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt biển báo tròn | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt biển báo vuông | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | cái |
| 63 | Biển báo tam giác D700 | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 64 | Biển báo tròn | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 65 | Biển báo chứ nhật S | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | bộ |
| 66 | Cột đỡ biển báo D80 | Theo hồ sơ BCKTKT | 42 | bộ |
| 67 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 232,62 | m3 |
| 68 | Lắp đặt bó vỉa GPC | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.102 | 1cấu kiện |
| 69 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,9534 | 100m2 |
| 70 | Đệm VXM M100, chiều dày 2,0cm | Theo hồ sơ BCKTKT | 540,02 | m2 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,31 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,154 | 100m2 |
| 73 | Đắp sét GPC | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,6554 | 100m3 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,56 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5925 | 100m2 |
| 76 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,02 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,956 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt bó vỉa hè BTXM | Theo hồ sơ BCKTKT | 637 | m |
| 79 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,11 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,274 | 100m2 |
| 81 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,56 | m3 |
| 82 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3185 | 100m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ bù thân rãnh M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,35 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1853 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố thu,10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1815 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,89 | 100m2 |
| 6 | Đào móng thi công hố thu bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 151,68 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 631,37 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,0304 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,3923 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ BCKTKT | 72,1807 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa lỗ cẩu, ĐK 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,688 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.896 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ BCKTKT | 226,78 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,5771 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 36,8795 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.896 | 1cấu kiện |
| C | CÂY XANH GPC GIỮA | |||
| 1 | Cây cau Thái | Theo hồ sơ BCKTKT | 102 | cây |
| 2 | Hồng lộc | Theo hồ sơ BCKTKT | 68 | cây |
| 3 | Ngâu | Theo hồ sơ BCKTKT | 136 | cây |
| 4 | Chăm sóc cây, 03 tháng | Theo hồ sơ BCKTKT | 306 | cây |
| 5 | Cây chuỗi ngọc (viền bó vỉa rộng 0,2m) | Theo hồ sơ BCKTKT | 415,4 | m2 |
| 6 | Cây cỏ lạc | Theo hồ sơ BCKTKT | 609,25 | m2 |
| 7 | Chăm sóc cây 03 tháng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.024,65 | m2 |
| D | HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2 | 100m |
| 7 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,5593 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4032 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,28 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát đường ống | Theo hồ sơ BCKTKT | 17,1 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,405 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,36 | 100m2 |
| 13 | GỐI ĐỠ TÊ DN110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 14 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,323 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,056 | m3 |
| 16 | Bê tông gối đỡ mác M200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,073 | m3 |
| 17 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 18 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng gối đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,009 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,004 | 100m3 |
| E | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP TREO - LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT-18C | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | H.thống |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 3 pha 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thanh dẫn | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì và CSV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 8 | Sàn đặt máy biến áp 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 9 | Công son đỡ ghế sàn đi | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 12 | Dây dòng nối đất chống sét van | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 13 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 14 | Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | m |
| 15 | Dây AC70 xuống thiết bị | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 19 | quả |
| 17 | Cáp hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng S50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng S120 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng S150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 23 | Thanh đồng phi 8 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 25 | Biển báo an toàn và tên trạm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ máy biến áp 180kva | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | máy |
| 27 | Tháo hạ cột LT14m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cột |
| 28 | Tháo dỡ xà các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 29 | Tháo xà đỡ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 30 | Tháo sứ đứng cột tròn | Theo hồ sơ BCKTKT | 81 | bộ |
| 31 | Hạ dây dẫn AC70 thu hồi | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | 1km/1 dây |
| F | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP TREO - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột đơn MT5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | H.thống |
| 3 | Đào phá móng cột trạm biến áp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x 16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 23 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.469 | m |
| 3 | Ống thép mạ D65 luồn cáp qua đường | Theo hồ sơ BCKTKT | 134 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.202 | m |
| 5 | Dây đồng mềm M10 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.469 | m |
| 6 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.046 | m |
| 7 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 134 | m |
| 8 | Móng cột đèn MBGC-9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | móng |
| 9 | Tiếp địa cột đèn RC-1 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | kg |
| 10 | Tiếp địa cột RC4, tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | kg |
| 11 | Cột thép bát giác liền cần đôi 9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | cột |
| 12 | Den Led + chụp cần | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | bộ |
| 13 | Bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | cái |
| 14 | Làm đầu cáp ngầm 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | đầu |
| 15 | Làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | đầu |
| 16 | Móng tủ ĐKCS | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 17 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | cột |
| 19 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.219 | 1km/1 dây |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.046 | m |
| 2 | Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường nhựa | Theo hồ sơ BCKTKT | 134 | m |
| 3 | Móng cột đèn MBGC-9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | móng |
| 4 | Tiếp địa cột RC4, tiếp địa lặp lại | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | kg |
| 5 | Móng tủ ĐKCS | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | móng |
| 6 | Phá dỡ móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m3 |
| I | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cột |
| 2 | Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầu | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | cột |
| 3 | Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2k | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | cột |
| 4 | Bóng đèn Led MCD150 - 150W: 1. Chíp: Bridgeluc; 2. Nguồn: Done; | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | bóng |
| 5 | Thu lôi van LA 12kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Cầu dao phụ tải LBS 3 pha 630A-24kV | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.386E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), hè đường, thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.568.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.568.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô vận chuyển | ≥ 12T | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 1 |
| 4 | Máy ủi | 110≥ CV | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5Kw | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | (16 Tấn-25 tấn) | 3 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16 Tấn | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 12 | Máy phun tưới nhựa đường | ≥190CV | 1 |
| 13 | Cần cẩu | >= 6,0T | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 2 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130 cv - 140 cv | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa | >=120T/h | 1 |
| 17 | Máy nén khí diezel | 1 | |
| 18 | Lò nấu sơn YHK 3A | nấu sơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi