Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402769-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Đông, huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210402646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 87/NQ- HĐND ngày 27/07/2020 của Hội đồng nhân dân huyện Hoằng Hóa; Vốn ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 17:23:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,954,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.386E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), hè đường, thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.568.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.568.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110≥ CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (16 Tấn-25 tấn)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 6,0T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị >=120T/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí diezel
- Số lượng tối thiểu 1
18-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT1,8819100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT35,7567100m3
3Đắp trả rãnh thoát nước dọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT8,63100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT60,3308100m3
5Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT358,9241m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT68,1956100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT95,18151m3
8Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT18,0845100m3
9Đào đất không thích hợp bằng thủ công-đất cấp I, 5% KLTheo hồ sơ BCKTKT59,6091m3
10Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I, 95% KLTheo hồ sơ BCKTKT11,3257100m3
11Mua đất đắp nền (Hệ số nở rời 1,13 (K95); hệ số tơi xốp 1,21) mua tại mỏ Sơn Trang cự ly V/c 25KmTheo hồ sơ BCKTKT1.785,2507m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT178,525110m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT178,525110m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT178,525110m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT178,525110m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT178,525110m³/1km
17Mua đất đắp nền (Hệ số nở rời 1,13 (K96); hệ số tơi xốp 1,21) mua tại mỏ Phú Nham, Hà trung, cự ly V/c 30KmTheo hồ sơ BCKTKT8.468,0311m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT846,803110m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT846,803110m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT846,803110m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT846,803110m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT846,803110m³/1km
23Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT40,5346100m3
24Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp ITheo hồ sơ BCKTKT11,9218100m3
25San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT46,4955100m3
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT179,4406100m2
27Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,2kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT179,4406100m2
28Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h (Trạm trộn BTN Hoàng Tuấn - KCN Hoàng Long, cự ly v/c tới công trình 14km)Theo hồ sơ BCKTKT25,0103100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT25,0103100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ BCKTKT25,0103100tấn
31Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT179,4406100m2
32Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo hồ sơ BCKTKT179,4406100m2
33Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 24cm (02 lớp 12cm)Theo hồ sơ BCKTKT245,222100m2
34Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ BCKTKT29,5694100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT47,04m3
36Lót nilon chống mất nướcTheo hồ sơ BCKTKT261,36m2
37Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ BCKTKT0,252100m2
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT4,47051m3
39Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT0,8494100m3
40Thi công lớp đá đệm móng + Đệm bản chuyển tiếp, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT44,36m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT51,12m3
42Bê tông tường cánh, hố thu, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT12,9m3
43Ván khuônTheo hồ sơ BCKTKT1,2609100m2
44Lắp dựng cấu kiện ống cống đúc sẵn bằng cần trục ô tô 6TTheo hồ sơ BCKTKT351cấu kiện
45Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT33,95m3
46Ván khuôn gỗ ống cốngTheo hồ sơ BCKTKT2,6808100m2
47Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0tấn
48Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT6,1465tấn
49Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmTheo hồ sơ BCKTKT2,22tấn
50Bê tông bản chuyển tiếp, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT24,3m3
51Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,5757tấn
52Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT1,5281tấn
53Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo hồ sơ BCKTKT0,318100m2
54Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ BCKTKT146,88m2
55Khe nối cống hộpTheo hồ sơ BCKTKT190,4cái
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,3576100m3
57Bơm nước thi côngTheo hồ sơ BCKTKT9ca
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ BCKTKT883,91m2
59Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo hồ sơ BCKTKT152,1m2
60Lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ BCKTKT13cái
61Lắp đặt biển báo trònTheo hồ sơ BCKTKT10cái
62Lắp đặt biển báo vuôngTheo hồ sơ BCKTKT19cái
63Biển báo tam giác D700Theo hồ sơ BCKTKT13cái
64Biển báo trònTheo hồ sơ BCKTKT10cái
65Biển báo chứ nhật STheo hồ sơ BCKTKT19bộ
66Cột đỡ biển báo D80Theo hồ sơ BCKTKT42bộ
67Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ BCKTKT232,62m3
68Lắp đặt bó vỉa GPCTheo hồ sơ BCKTKT2.1021cấu kiện
69Ván khuôn thép bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT28,9534100m2
70Đệm VXM M100, chiều dày 2,0cmTheo hồ sơ BCKTKT540,02m2
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT62,31m3
72Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT4,154100m2
73Đắp sét GPCTheo hồ sơ BCKTKT1,6554100m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,56m3
75Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT1,5925100m2
76Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT31,02m3
77Ván khuôn thép bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT5,956100m2
78Lắp đặt bó vỉa hè BTXMTheo hồ sơ BCKTKT637m
79Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT19,11m3
80Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT1,274100m2
81Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ BCKTKT9,56m3
82Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,3185100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ BCKTKT1,5m3
2Bê tông đổ bù thân rãnh M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT10,35m3
3Cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1853tấn
4Cốt thép hố thu,10Theo hồ sơ BCKTKT0,1815tấn
5Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ BCKTKT1,89100m2
6Đào móng thi công hố thu bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ BCKTKT91m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT0,045100m3
8Làm lớp đá đệm móngTheo hồ sơ BCKTKT151,68m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT631,37m3
10Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT14,0304tấn
11Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT26,3923tấn
12Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ BCKTKT72,1807100m2
13Lắp đặt ống nhựa lỗ cẩu, ĐK 25mmTheo hồ sơ BCKTKT5,688100m
14Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT1.8961cấu kiện
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ BCKTKT226,78m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ BCKTKT25,5771tấn
17Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT36,8795100m2
18Lắp đặt tấm đan BTCTTheo hồ sơ BCKTKT1.8961cấu kiện
C CÂY XANH GPC GIỮA
1Cây cau TháiTheo hồ sơ BCKTKT102cây
2Hồng lộcTheo hồ sơ BCKTKT68cây
3NgâuTheo hồ sơ BCKTKT136cây
4Chăm sóc cây, 03 thángTheo hồ sơ BCKTKT306cây
5Cây chuỗi ngọc (viền bó vỉa rộng 0,2m)Theo hồ sơ BCKTKT415,4m2
6Cây cỏ lạcTheo hồ sơ BCKTKT609,25m2
7Chăm sóc cây 03 thángTheo hồ sơ BCKTKT1.024,65m2
D HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ BCKTKT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ BCKTKT1,2100m
3Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 110x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 13mmTheo hồ sơ BCKTKT1cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT1,2100m
6Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT1,2100m
7Nước thử áp lực+ thau xảTheo hồ sơ BCKTKT4,5593m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,4032100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT17,281m3
10Đắp cát đường ốngTheo hồ sơ BCKTKT17,1m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,405100m3
12Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ BCKTKT0,36100m2
13GỐI ĐỠ TÊ DN110Theo hồ sơ BCKTKT1Cái
14Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT1,3231m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,056m3
16Bê tông gối đỡ mác M200Theo hồ sơ BCKTKT0,073m3
17Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ BCKTKT4cái
18Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo hồ sơ BCKTKT2cái
19Ván khuôn gỗ móng gối đỡTheo hồ sơ BCKTKT0,009100m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT0,004100m3
E DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP TREO - LẮP ĐẶT
1Cột bê tông li tâm LT-18CTheo hồ sơ BCKTKT2cột
2Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1H.thống
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 3 pha 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
4Xà đỡ thanh dẫnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Xà đỡ cầu chì và CSVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Giá đỡ cáp mặt máyTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
7Giá đỡ tủ hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
8Sàn đặt máy biến áp 22kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Công son đỡ ghế sàn điTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Ghế cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Thang trèoTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Dây dòng nối đất chống sét vanTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
14Dây nối đất Cu/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT6m
15Dây AC70 xuống thiết bịTheo hồ sơ BCKTKT15m
16Lắp đặt sứ đứng 22kVTheo hồ sơ BCKTKT19quả
17Cáp hạ thế tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT10m
18Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT6cái
19Đầu cốt đồng S50Theo hồ sơ BCKTKT9cái
20Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ BCKTKT15cái
21Đầu cốt đồng S120Theo hồ sơ BCKTKT12cái
22Đầu cốt đồng S150Theo hồ sơ BCKTKT6cái
23Thanh đồng phi 8Theo hồ sơ BCKTKT10m
24Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
25Biển báo an toàn và tên trạmTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
26Tháo dỡ máy biến áp 180kvaTheo hồ sơ BCKTKT1máy
27Tháo hạ cột LT14mTheo hồ sơ BCKTKT2cột
28Tháo dỡ xà các loạiTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
29Tháo xà đỡ Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
30Tháo sứ đứng cột trònTheo hồ sơ BCKTKT81bộ
31Hạ dây dẫn AC70 thu hồiTheo hồ sơ BCKTKT121km/1 dây
F DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP TREO - XÂY DỰNG
1Móng cột đơn MT5Theo hồ sơ BCKTKT2móng
2Tiếp địa trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT1H.thống
3Đào phá móng cột trạm biến ápTheo hồ sơ BCKTKT2m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x 16mm2Theo hồ sơ BCKTKT23m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.469m
3Ống thép mạ D65 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT134m
4Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo hồ sơ BCKTKT1.202m
5Dây đồng mềm M10Theo hồ sơ BCKTKT1.469m
6Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT1.046m
7Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường nhựaTheo hồ sơ BCKTKT134m
8Móng cột đèn MBGC-9mTheo hồ sơ BCKTKT38móng
9Tiếp địa cột đèn RC-1Theo hồ sơ BCKTKT32kg
10Tiếp địa cột RC4, tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ BCKTKT6kg
11Cột thép bát giác liền cần đôi 9mTheo hồ sơ BCKTKT38cột
12Den Led + chụp cầnTheo hồ sơ BCKTKT38bộ
13Bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT38cái
14Làm đầu cáp ngầm 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ BCKTKT1đầu
15Làm đầu cáp ngầm 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT38đầu
16Móng tủ ĐKCSTheo hồ sơ BCKTKT1móng
17Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
18Tháo dỡ cột đèn hiện trạngTheo hồ sơ BCKTKT40cột
19Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT1.2191km/1 dây
H HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Rãnh cáp chiếu sáng đi trên vỉa hèTheo hồ sơ BCKTKT1.046m
2Rãnh cáp chiếu sáng đi qua đường nhựaTheo hồ sơ BCKTKT134m
3Móng cột đèn MBGC-9mTheo hồ sơ BCKTKT38móng
4Tiếp địa cột RC4, tiếp địa lặp lạiTheo hồ sơ BCKTKT6kg
5Móng tủ ĐKCSTheo hồ sơ BCKTKT1móng
6Phá dỡ móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT40m3
I CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1cột
2Thân cột đèn TC cao 10m, dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 3mm, D1/D2=78/165, bích đế 400x400x10mm, tấm bu lông vuông 300x300mm (mạ kẽm nhúng nóng) + tai bắt và bóng đèn cầuTheo hồ sơ BCKTKT38cột
3Đế gang đúc DP01 cao 1.145mm (Lắp trụ cao áp) đường kính đáy 500mm, tâm Bu lông 4 lỗ vuông 300x300mm, sau gia công, sơn trang trí phủ 2kTheo hồ sơ BCKTKT38cột
4Bóng đèn Led MCD150 - 150W: 1. Chíp: Bridgeluc; 2. Nguồn: Done;Theo hồ sơ BCKTKT38bóng
5Thu lôi van LA 12kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Cầu dao phụ tải LBS 3 pha 630A-24kVTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.69E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.386E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình giao thông cấp III trở lên.- Hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), hè đường, thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.568.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.568.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư giao thông, chuyên ngành cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 kỹ sư chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng một số Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc Công trình giao thông cấp IV hoặc cấp III11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô vận chuyển ≥ 12T2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T1
4 Máy ủi 110≥ CV1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
7 Máy cắt uốn thép 5Kw1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy lu bánh thép (16 Tấn-25 tấn)3
10 Máy lu bánh hơi ≥ 16 Tấn1
11 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn1
12 Máy phun tưới nhựa đường ≥190CV1
13 Cần cẩu >= 6,0T2
14 Máy hàn điện ≥ 23KW2
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 cv - 140 cv1
16 Trạm trộn bê tông nhựa >=120T/h1
17 Máy nén khí diezel 1
18 Lò nấu sơn YHK 3A nấu sơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->