Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Bố trí, sửa chữa bộ phận một cửa tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đảm bảo hậu cần, đảm bảo tài chính và lĩnh vực thi đua, khen thưởng của Công an tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG VÀ THIẾT KẾ NGUYÊN THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng): Bố trí, sửa chữa bộ phận một cửa tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đảm bảo hậu cần, đảm bảo tài chính và lĩnh vực thi đua, khen thưởng của Công an tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 22:12:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,661,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TƯỜNG VÀ CỬA, TRẦN HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 27,8 | m2 |
| 2 | CCLĐ cửa đi ván gỗ HDF (bao gồm khóa và trợ lực) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,655 | m2 |
| 3 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,042 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,84 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,47 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,47 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,47 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123,78 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 123,78 | m2 |
| 12 | CCLĐ vách nhựa giả gỗ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,56 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,35 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,35 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,35 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,7 | m2 |
| B | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,505 | m2 |
| 2 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,505 | m2 |
| 3 | Vệ sinh nền và làm mới ron gạch | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,13 | m2 |
| C | PHẦN TRẦN VÁCH GỖ | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,43 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,43 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,43 | m2 |
| 4 | CC vách gỗ MDF trang trí | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,06 | m2 |
| 5 | Làm vách ngăn bằng ván ép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,36 | m2 |
| 6 | CCLĐ Công an hiệu bằng đồng | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | CCLĐ Bộ chữ inox dán trên mica dày 8mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | CCLĐ Lam nhôm lá sách | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | CC máy lạnh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1m |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 18 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | CC Bình nước nóng lạnh | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | PHẦN SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| F | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,62 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
480.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi