Gói thầu: Gói thầu XL-01: Dọn dẹp, san lấp mặt bằng, thi công xây dựng hàng rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405047-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư vấn Xây dựng Phát Phương
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Dọn dẹp, san lấp mặt bằng, thi công xây dựng hàng rào
Số hiệu KHLCNT 20210366789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 16:11:00 đến ngày 2021-04-13 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,763,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,638,280 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu sáu trăm ba mươi tám nghìn hai trăm tám mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.645742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1291484E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình dân dụng và cấp công trình là cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét. quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị tối thiểu như yêu cầu về Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được xem là 01 hợp đồng tương tự).- Các hợp đồng chứng minh tương tự phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành, tất cả đều công chứng theo quy định mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng nhưng phải văn bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 80% của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.634.679.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.269.359.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng phải có bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp 4 cùng loại trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng phải có bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp 4 cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Phải có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề (thợ nề, thợ sơn, thợ cốt thép, thợ hàn) hoặc có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị phục vụ thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẮP MƯƠNG ĐỂ LÀM HÀNG RÀO
1Cung cấp đất san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V13.006,7818m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V120,2528100m3
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3004100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5362m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5955100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,1455m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V118,652m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V120,0669m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V79,306m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3588100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V18,4884100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9414100m2
11Trải tấm nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9437100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4205tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3627tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2402tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3912tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,581tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V181,944m3
18Miết mạch tường gạch loại lồiMô tả kỹ thuật theo chương V0m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V512,6m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V808,64m2
21Quét vôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.321,24m2
22Cung cấp Kẽm gai thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2.200m
23Cung cấp fi=6 để đỡ kẽm gai lùn bùnMô tả kỹ thuật theo chương V3.300m
24Cung cấp Kẽm gai lùn bùn tròn 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
25Lắp dựng Kẽm gai lùn bùn tròn 500Mô tả kỹ thuật theo chương V550m2
26Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6245tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6245tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,472m2
29Ống thoát nước uPVC D=42, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V183,6m
C HẠNG MỤC: CHẶT CÂY, PHÁT QUANG
1Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: >5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V33100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1.467cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.645742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1291484E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình dân dụng và cấp công trình là cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét. quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị tối thiểu như yêu cầu về Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được xem là 01 hợp đồng tương tự).- Các hợp đồng chứng minh tương tự phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành, tất cả đều công chứng theo quy định mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng nhưng phải văn bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 80% của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.634.679.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.269.359.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng phải có bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp 4 cùng loại trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu43
2 Giám sát kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng phải có bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát TCXD công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp 4 cùng loại trở lên.22
3 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có bằng Đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực22
4 Đội ngũ công nhân 20 - Phải có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn nghề (thợ nề, thợ sơn, thợ cốt thép, thợ hàn) hoặc có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw phục vụ thi công gói thầu2
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW phục vụ thi công gói thầu1
3 Máy cắt uốn 5kW phục vụ thi công gói thầu2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW phục vụ thi công gói thầu2
5 Máy hàn 23 KW phục vụ thi công gói thầu1
6 Máy khoan 4,5KW phục vụ thi công gói thầu1
7 Máy trộn 250l phục vụ thi công gói thầu2
8 Máy trộn vữa 150l phục vụ thi công gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->