Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà văn hóa cộng đồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354710-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà văn hóa cộng đồng
Số hiệu KHLCNT 20210354525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 20%; ngân sách thị trấn và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:58:00 đến ngày 2021-04-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,812,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,2439 100m3
2 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V 2,248 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 2,7859 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 6,9391 tấn
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 8,7 m3
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 61,4514 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả KT theo chương V 4,9732 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 10,009 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả KT theo chương V 97 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả KT theo chương V 2,425 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 8,2375 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,473 100m2
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,6944 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 2,4556 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 2,1275 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 4,0752 tấn
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 49,5077 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,2002 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 8,4716 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 6,8242 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,1197 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,0272 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,3376 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 22,3978 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,3198 m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 46,8031 m3
27 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 3,0006 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 7,0012 100m3
29 Giá đất trên phương tiện vận chuyển chỉ tính thuế tài nguyên Mô tả KT theo chương V 162,7605 10m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả KT theo chương V 142,7723 10m³/1km
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 2,9775 100m3
32 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 97,077 m2
33 Lát đá bậc tam cấp Mô tả KT theo chương V 16,74 m2
34 Lát gạch TERAZZO 300*300 Mô tả KT theo chương V 13,9356 m2
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng>250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 25,6712 m3
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 97,077 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 97,077 m2
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,466 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,4437 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2099 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,7088 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,7836 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 5,0168 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,4113 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,6265 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,3295 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 41,5161 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 7,3037 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 8,4433 tấn
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,1097 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 75,2165 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,7608 100m2
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,7247 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,756 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,1647 100m2
19 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 95,216 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 97,3039 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,9162 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,7011 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,422 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,4263 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 401,887 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 479,8648 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 730,37 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 304,7316 m2
29 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 617,7622 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 142,7373 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 87,6 m
32 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 11,9385 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 3,411 m3
34 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 458,2458 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 50,8498 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả KT theo chương V 30,5686 m2
37 Lát đá bậc cầu thang Mô tả KT theo chương V 41,9938 m2
38 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x800mm Mô tả KT theo chương V 79,66 m2
39 Ốp tường trụ, cột - bằng đá rối, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 26,358 m2
40 Chậu trồng cây Mô tả KT theo chương V 2 cái
41 Đắp đất bồn hoa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 17,3088 m3
42 Gia công Li tô thép Mô tả KT theo chương V 0,8901 tấn
43 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,0351 100m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 34,2496 m2
45 Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 27,49 m2
46 Cửa sổ mở quay 2 cánh, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 14,04 m2
47 Cửa sổ mở hất, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Mô tả KT theo chương V 4,32 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 18,36 m2
49 Hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm- sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 18,36 m2
50 Sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 9,18 m2
51 Vách COMPACT chịu nước dày 12mm Mô tả KT theo chương V 1,8 m2
52 Khung châu INOC 1,8m Mô tả KT theo chương V 2 bộ
53 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả KT theo chương V 3,808 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 2.534,6156 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 304,7316 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.229,884 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 6,3081 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả KT theo chương V 1,6567 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả KT theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 32 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 Mô tả KT theo chương V 10 bộ
4 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả KT theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả KT theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Mô tả KT theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả KT theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 180 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 580 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Mô tả KT theo chương V 740 m
21 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 4 cái
22 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 82 m
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 16 m
24 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả KT theo chương V 5 cọc
25 Bật đỡ dây mái thép Mô tả KT theo chương V 20 cái
26 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả KT theo chương V 1 hộp
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả KT theo chương V 8,9792 1m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 8,9792 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,15 m3
30 Bình bột chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 8 Cái
31 Bình chữa cháy CO2 Mô tả KT theo chương V 4 Cái
32 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4 Cái
33 Bẳng tiêu lệnh 600*800*0.2 Mô tả KT theo chương V 4 Bộ
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Khóa nhựa D42 Mô tả KT theo chương V 10 cái
2 Khóa nhựa D27 Mô tả KT theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INOC Mô tả KT theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Mô tả KT theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt kệ kính Mô tả KT theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt giá treo Mô tả KT theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 2 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 2 bộ
15 Van phao tự động Mô tả KT theo chương V 2 bộ
16 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả KT theo chương V 2 bể
17 Máy bơm Q10m3/h; h25m Mô tả KT theo chương V 1 cái
18 Giếng khoan Mô tả KT theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 0,564 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả KT theo chương V 0,77 100m
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 23 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
24 Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
27 Ren trong đồng D27x21 Mô tả KT theo chương V 9 cái
28 Vòi đồng xả nước Mô tả KT theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 0,16 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 0,35 100m
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
42 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,1575 100m3
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 1,7502 1m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0572 100m3
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,8694 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,1305 m3
47 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0168 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0616 tấn
49 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,6097 m3
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,585 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0258 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0404 tấn
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,092 m2
54 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,552 m2
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,4288 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 23,9808 m2
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 6 1cấu kiện
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả KT theo chương V 0,055 100m
59 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,2245 100m3
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả KT theo chương V 2,4942 1m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,1212 100m3
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,239 m3
63 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,7986 m3
64 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,0397 100m2
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0644 tấn
66 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,0247 tấn
67 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,6248 m3
68 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,9 m3
69 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,03 100m2
70 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả KT theo chương V 0,0393 tấn
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,184 m2
72 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,792 m2
73 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,7284 m2
74 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 25,5204 m2
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 6 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7180795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1436159E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Nhà thầu có thể kê khai Kết quả hoạt động tài chính và Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng từ năm 2017 đến năm 2019 hoặc từ năm 2018 đến năm 2020 để làm căn cứ xét thầu (tại mục 2.1 và 2.2 biểu mẫu này.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.437.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.336.874.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->