Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà văn hóa cộng đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Xây dựng nhà văn hóa cộng đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354525 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ tối đa không quá 20%; ngân sách thị trấn và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:58:00 đến ngày 2021-04-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,812,053,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2439 | 100m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 2,248 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,7859 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 6,9391 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 8,7 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 61,4514 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả KT theo chương V | 4,9732 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 10,009 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả KT theo chương V | 97 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả KT theo chương V | 2,425 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 8,2375 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,473 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,6944 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,4556 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1275 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,0752 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,5077 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,2002 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 8,4716 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,8242 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0272 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,3376 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,3978 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,3198 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,8031 | m3 |
| 27 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 3,0006 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 7,0012 | 100m3 |
| 29 | Giá đất trên phương tiện vận chuyển chỉ tính thuế tài nguyên | Mô tả KT theo chương V | 162,7605 | 10m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 142,7723 | 10m³/1km |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,9775 | 100m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 97,077 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 16,74 | m2 |
| 34 | Lát gạch TERAZZO 300*300 | Mô tả KT theo chương V | 13,9356 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng>250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 25,6712 | m3 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 97,077 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 97,077 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 2,466 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,4437 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,2099 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,7088 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,7836 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 5,0168 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,4113 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,6265 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,3295 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 41,5161 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 7,3037 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,4433 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 75,2165 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,7608 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,7247 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,756 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1647 | 100m2 |
| 19 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 95,216 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 97,3039 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,9162 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,7011 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,422 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,4263 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 401,887 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 479,8648 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 730,37 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 304,7316 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 617,7622 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 142,7373 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 87,6 | m |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 11,9385 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,411 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 458,2458 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 50,8498 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả KT theo chương V | 30,5686 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 41,9938 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x800mm | Mô tả KT theo chương V | 79,66 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - bằng đá rối, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,358 | m2 |
| 40 | Chậu trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Đắp đất bồn hoa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 17,3088 | m3 |
| 42 | Gia công Li tô thép | Mô tả KT theo chương V | 0,8901 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0351 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 34,2496 | m2 |
| 45 | Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 27,49 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 14,04 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở hất, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 18,36 | m2 |
| 49 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm- sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 18,36 | m2 |
| 50 | Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 9,18 | m2 |
| 51 | Vách COMPACT chịu nước dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m2 |
| 52 | Khung châu INOC 1,8m | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,808 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 2.534,6156 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 304,7316 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.229,884 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 6,3081 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 1,6567 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 580 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả KT theo chương V | 740 | m |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 82 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 25 | Bật đỡ dây mái thép | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,9792 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 8,9792 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,15 | m3 |
| 30 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | Cái |
| 31 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 32 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Bẳng tiêu lệnh 600*800*0.2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Khóa nhựa D42 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Khóa nhựa D27 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi INOC | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 17 | Máy bơm Q10m3/h; h25m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Giếng khoan | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,564 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,77 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Ren trong đồng D27x21 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Vòi đồng xả nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,7502 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,8694 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,1305 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,6097 | m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,585 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,092 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,552 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,4288 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 23,9808 | m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,055 | 100m |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,2245 | 100m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,4942 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1212 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,239 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,7986 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 67 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,6248 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,184 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,792 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 25,5204 | m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7180795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1436159E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Nhà thầu có thể kê khai Kết quả hoạt động tài chính và Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng từ năm 2017 đến năm 2019 hoặc từ năm 2018 đến năm 2020 để làm căn cứ xét thầu (tại mục 2.1 và 2.2 biểu mẫu này.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.668.437.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.336.874.200 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi