Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL54; QL60 Trà Vinh (từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210240662-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL54; QL60 Trà Vinh (từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-28 17:49:00 đến ngày 2021-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,834,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 508,000,000 VNĐ ((Năm trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Quốc lộ 60 - Tỉnh Trà Vinh - Phần đường | |||
| 1 | Năm 2021 (9 tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,0325 | kmnăm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 3 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 294,2275 | kmlần |
| 4 | Trực bão lũ | - nt - | 21,0162 | kmnăm |
| 5 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 50,439 | lầnkm |
| 6 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 453,951 | lầnkm |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 310,875 | 10m2 |
| 8 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 310,875 | 10m2 |
| 9 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 10,1925 | 10m2 |
| 10 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt - | 47,8275 | 10m2 |
| 11 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 151,515 | 10m2 |
| 12 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 40,3647 | m2 |
| 13 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 5,0543 | m2 |
| 14 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 3,15 | m2 |
| 15 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 18,9225 | m2 |
| 16 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 74,0625 | cọc |
| 17 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,63 | cột |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 4,89 | cột |
| 19 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 0,75 | cột |
| 20 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 8,8875 | cọc |
| 21 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 3,1093 | m2 |
| 22 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 93,2792 | m2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 105,3855 | m2 |
| 24 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 1,185 | tấm |
| 25 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng | - nt - | 20,46 | 100m |
| 26 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 14,175 | 20mắt |
| 27 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 2,3625 | mắt |
| 28 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 6,3049 | m3 |
| 29 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 78,8109 | 100m |
| 30 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 42,0325 | kmlần |
| 31 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 2,1016 | kmlần |
| 32 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 118,152 | 10m |
| 33 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 68,922 | 10m |
| 34 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 54,96 | 10m |
| 35 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 219,84 | 10m |
| 36 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 13,5 | tấm |
| 37 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 1,5 | tấm |
| 38 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 984,75 | mcống |
| 39 | Năm 2022: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt - | 42,0325 | kmnăm |
| 40 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 41 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 294,2275 | kmlần |
| 42 | Trực bão lũ | - nt - | 21,0162 | kmnăm |
| 43 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 50,439 | lầnkm |
| 44 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 453,951 | lầnkm |
| 45 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 466,15 | 10m2 |
| 46 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 466,15 | 10m2 |
| 47 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 17,91 | 10m2 |
| 48 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt - | 63,77 | 10m2 |
| 49 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 221,27 | 10m2 |
| 50 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 53,8196 | m2 |
| 51 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 6,739 | m2 |
| 52 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 4,2 | m2 |
| 53 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 25,23 | m2 |
| 54 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 98,75 | cọc |
| 55 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,84 | cột |
| 56 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 6,52 | cột |
| 57 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 1 | cột |
| 58 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 11,85 | cọc |
| 59 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 4,1457 | m2 |
| 60 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 124,3723 | m2 |
| 61 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 163,462 | m2 |
| 62 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 1,58 | tấm |
| 63 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng | - nt - | 27,28 | 100m |
| 64 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 18,9 | 20mắt |
| 65 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 3,15 | mắt |
| 66 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 8,4065 | m3 |
| 67 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 105,0812 | 100m |
| 68 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 42,0325 | kmlần |
| 69 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 2,1016 | kmlần |
| 70 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy | - nt - | 157,536 | 10m |
| 71 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 91,896 | 10m |
| 72 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 73,28 | 10m |
| 73 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 293,12 | 10m |
| 74 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 18 | tấm |
| 75 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 2 | tấm |
| 76 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 1.360,78 | mcống |
| 77 | Năm 2023: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt - | 42,0325 | kmnăm |
| 78 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 79 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 294,2275 | kmlần |
| 80 | Trực bão lũ | - nt - | 21,0162 | kmnăm |
| 81 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 50,439 | lầnkm |
| 82 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 453,951 | lầnkm |
| 83 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 481,95 | 10m2 |
| 84 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 481,95 | 10m2 |
| 85 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 17,91 | 10m2 |
| 86 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt - | 67,76 | 10m2 |
| 87 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 230,16 | 10m2 |
| 88 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 53,8196 | m2 |
| 89 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 6,739 | m2 |
| 90 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 4,2 | m2 |
| 91 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 25,23 | m2 |
| 92 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 98,75 | cọc |
| 93 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,84 | cột |
| 94 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 6,52 | cột |
| 95 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 1 | cột |
| 96 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 11,85 | cọc |
| 97 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 4,1457 | m2 |
| 98 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 124,3723 | m2 |
| 99 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 163,462 | m2 |
| 100 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 1,58 | tấm |
| 101 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng | - nt - | 27,28 | 100m |
| 102 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 18,9 | 20mắt |
| 103 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 3,15 | mắt |
| 104 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 8,4065 | m3 |
| 105 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 105,0812 | 100m |
| 106 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 42,0325 | kmlần |
| 107 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 2,1016 | kmlần |
| 108 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy | - nt - | 157,536 | 10m |
| 109 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 91,896 | 10m |
| 110 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 73,28 | 10m |
| 111 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 293,12 | 10m |
| 112 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 18 | tấm |
| 113 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 2 | tấm |
| 114 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 1.360,78 | mcống |
| 115 | Năm 2024 (3tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt - | 42,0325 | kmnăm |
| 116 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 117 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 294,2275 | kmlần |
| 118 | Trực bão lũ | - nt - | 21,0162 | kmnăm |
| 119 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 50,439 | lầnkm |
| 120 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 453,951 | lầnkm |
| 121 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 121,275 | 10m2 |
| 122 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 121,275 | 10m2 |
| 123 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 4,4775 | 10m2 |
| 124 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt - | 17,1325 | 10m2 |
| 125 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 57,9775 | 10m2 |
| 126 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 13,4549 | m2 |
| 127 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 1,6848 | m2 |
| 128 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 1,05 | m2 |
| 129 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 6,3075 | m2 |
| 130 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 24,6875 | cọc |
| 131 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,21 | cột |
| 132 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 1,63 | cột |
| 133 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 0,25 | cột |
| 134 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 2,9625 | cọc |
| 135 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 1,0364 | m2 |
| 136 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 31,0931 | m2 |
| 137 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 42,0325 | m2 |
| 138 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 0,395 | tấm |
| 139 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng | - nt - | 6,82 | 100m |
| 140 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 4,725 | 20mắt |
| 141 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 0,7875 | mắt |
| 142 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 2,1016 | m3 |
| 143 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 26,2703 | 100m |
| 144 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 42,0325 | kmlần |
| 145 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 2,1016 | kmlần |
| 146 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy | - nt - | 39,384 | 10m |
| 147 | Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 22,974 | 10m |
| 148 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 18,32 | 10m |
| 149 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 73,28 | 10m |
| 150 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 4,5 | tấm |
| 151 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 0,5 | tấm |
| 152 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 340,195 | mcống |
| B | Quốc lộ 60 - Tỉnh Trà Vinh - Phần cầu (25 | |||
| 1 | Năm 2021 (9 tháng): PHẦN CẦU: 25M | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 3 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 3 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 3 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 3 | c/năm |
| 10 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 8,8875 | m |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 22,2188 | m2 |
| 12 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 2,1 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 1.850,2344 | 10m2 |
| 14 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,4444 | m |
| 15 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,1095 | m |
| 16 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 346,2 | m |
| 17 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 172,26 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 20,8051 | m2 |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 11,0133 | 10m2 |
| 20 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 16,8 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 3 | cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 1 | cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 3 | cầu |
| 24 | Năm 2022: PHẦN CẦU: 25M | - nt - | 3 | c/năm |
| 25 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 26 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 3 | c/năm |
| 27 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | c/năm |
| 28 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 29 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 3 | c/năm |
| 30 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 3 | c/năm |
| 31 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 32 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 3 | c/năm |
| 33 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 11,85 | m |
| 34 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 29,625 | m2 |
| 35 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 2,8 | m3 |
| 36 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 2.466,9792 | 10m2 |
| 37 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,5925 | m |
| 38 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,146 | m |
| 39 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 461,6 | m |
| 40 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 229,68 | m2 |
| 41 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 27,7402 | m2 |
| 42 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 14,6844 | 10m2 |
| 43 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 22,4 | 100m2 |
| 44 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 3 | cầu |
| 45 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 1 | cầu |
| 46 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 3 | cầu |
| 47 | Năm 2023: PHẦN CẦU: 25M | - nt - | 3 | c/năm |
| 48 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 49 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 3 | c/năm |
| 50 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | c/năm |
| 51 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 52 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 3 | c/năm |
| 53 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 3 | c/năm |
| 54 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 55 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 3 | c/năm |
| 56 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 11,85 | m |
| 57 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 29,625 | m2 |
| 58 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 2,8 | m3 |
| 59 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 2.466,9792 | 10m2 |
| 60 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,5925 | m |
| 61 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,146 | m |
| 62 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 461,6 | m |
| 63 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 229,68 | m2 |
| 64 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 27,7402 | m2 |
| 65 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 14,6844 | 10m2 |
| 66 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 22,4 | 100m2 |
| 67 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 3 | cầu |
| 68 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 1 | cầu |
| 69 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 3 | cầu |
| 70 | Năm 2024 (3 tháng): PHẦN CẦU: 25M | - nt - | 3 | c/năm |
| 71 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 72 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 3 | c/năm |
| 73 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | c/năm |
| 74 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 75 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 3 | c/năm |
| 76 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 3 | c/năm |
| 77 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 78 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 3 | c/năm |
| 79 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 2,9625 | m |
| 80 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 7,4062 | m2 |
| 81 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 0,7 | m3 |
| 82 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 616,7448 | 10m2 |
| 83 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,1481 | m |
| 84 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,0365 | m |
| 85 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 115,4 | m |
| 86 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 57,42 | m2 |
| 87 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 6,935 | m2 |
| 88 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 3,6711 | 10m2 |
| 89 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 5,6 | 100m2 |
| 90 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 3 | cầu |
| 91 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 1 | cầu |
| 92 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 3 | cầu |
| C | Quốc lộ 54 - Tỉnh Đồng Tháp - Phần đường | |||
| 1 | Năm 2021 (9 tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6779 | kmnăm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 207,7454 | kmlần |
| 3 | Trực bão lũ | - nt - | 14,839 | kmnăm |
| 4 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 35,6135 | lầnkm |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 320,5215 | lầnkm |
| 6 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 107,2125 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 107,2125 | 10m2 |
| 8 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 9,975 | 10m2 |
| 9 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 57,15 | 10m2 |
| 10 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 8,1868 | m2 |
| 11 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 53,6475 | m2 |
| 12 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 13,5 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 230,625 | m2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 88,5375 | cọc |
| 15 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,54 | cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 0,525 | cột |
| 17 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 0,1725 | cột |
| 18 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 53,1225 | cọc |
| 19 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 1,6691 | m2 |
| 20 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 6,6764 | m2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 445,1688 | m2 |
| 22 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 19,1775 | tấm |
| 23 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 34,614 | 100m |
| 24 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 383,55 | 20mắt |
| 25 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 19,1775 | mắt |
| 26 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 22,2584 | m3 |
| 27 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 222,5844 | 100m |
| 28 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 89,0338 | kmlần |
| 29 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 29,6779 | kmlần |
| 30 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 3 | 10m |
| 31 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 12 | 10m |
| 32 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 0,75 | tấm |
| 33 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 0,75 | tấm |
| 34 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 4.190,5065 | mcống |
| 35 | Năm 2022: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt - | 29,6779 | kmnăm |
| 36 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 207,7454 | kmlần |
| 37 | Trực bão lũ | - nt - | 14,839 | kmnăm |
| 38 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 35,6135 | lầnkm |
| 39 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 320,5215 | lầnkm |
| 40 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 142,95 | 10m2 |
| 41 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 142,95 | 10m2 |
| 42 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 13,3 | 10m2 |
| 43 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 76,2 | 10m2 |
| 44 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 10,9158 | m2 |
| 45 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 71,53 | m2 |
| 46 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 18 | m2 |
| 47 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 307,5 | m2 |
| 48 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 118,05 | cọc |
| 49 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,72 | cột |
| 50 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 0,7 | cột |
| 51 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 0,23 | cột |
| 52 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 70,83 | cọc |
| 53 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 2,2255 | m2 |
| 54 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 8,9019 | m2 |
| 55 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 593,5584 | m2 |
| 56 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 25,57 | tấm |
| 57 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 46,152 | 100m |
| 58 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 511,4 | 20mắt |
| 59 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 25,57 | mắt |
| 60 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 29,6779 | m3 |
| 61 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 296,7792 | 100m |
| 62 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 89,0338 | kmlần |
| 63 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 29,6779 | kmlần |
| 64 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 4 | 10m |
| 65 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 16 | 10m |
| 66 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 1 | tấm |
| 67 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 1 | tấm |
| 68 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 5.587,3419 | mcống |
| 69 | Năm 2023: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt - | 29,6779 | kmnăm |
| 70 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 207,7454 | kmlần |
| 71 | Trực bão lũ | - nt - | 14,839 | kmnăm |
| 72 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 35,6135 | lầnkm |
| 73 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 320,5215 | lầnkm |
| 74 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 142,95 | 10m2 |
| 75 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 142,95 | 10m2 |
| 76 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 13,3 | 10m2 |
| 77 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 76,2 | 10m2 |
| 78 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 10,9158 | m2 |
| 79 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 71,53 | m2 |
| 80 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 18 | m2 |
| 81 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 307,5 | m2 |
| 82 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 118,05 | cọc |
| 83 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,72 | cột |
| 84 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 0,7 | cột |
| 85 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 0,23 | cột |
| 86 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 70,83 | cọc |
| 87 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 2,2255 | m2 |
| 88 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 8,9019 | m2 |
| 89 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 593,5584 | m2 |
| 90 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 25,57 | tấm |
| 91 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 46,152 | 100m |
| 92 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 511,4 | 20mắt |
| 93 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 25,57 | mắt |
| 94 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 29,6779 | m3 |
| 95 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 296,7792 | 100m |
| 96 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 89,0338 | kmlần |
| 97 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 29,6779 | kmlần |
| 98 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 4 | 10m |
| 99 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 16 | 10m |
| 100 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 1 | tấm |
| 101 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 1 | tấm |
| 102 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 5.587,3419 | mcống |
| 103 | Năm 2024 (3 tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt - | 29,6779 | kmnăm |
| 104 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 207,7454 | kmlần |
| 105 | Trực bão lũ | - nt - | 14,839 | kmnăm |
| 106 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 35,6135 | lầnkm |
| 107 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 320,5215 | lầnkm |
| 108 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 35,7375 | 10m2 |
| 109 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 35,7375 | 10m2 |
| 110 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 3,325 | 10m2 |
| 111 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 19,05 | 10m2 |
| 112 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 2,729 | m2 |
| 113 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 17,8825 | m2 |
| 114 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 4,5 | m2 |
| 115 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 76,875 | m2 |
| 116 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 29,5125 | cọc |
| 117 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,18 | cột |
| 118 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 0,175 | cột |
| 119 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 0,0575 | cột |
| 120 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 17,7075 | cọc |
| 121 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 0,5564 | m2 |
| 122 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 2,2255 | m2 |
| 123 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 148,3896 | m2 |
| 124 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 6,3925 | tấm |
| 125 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 11,538 | 100m |
| 126 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 127,85 | 20mắt |
| 127 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 6,3925 | mắt |
| 128 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 7,4195 | m3 |
| 129 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 74,1948 | 100m |
| 130 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 89,0338 | kmlần |
| 131 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 29,6779 | kmlần |
| 132 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 1 | 10m |
| 133 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 4 | 10m |
| 134 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 0,25 | tấm |
| 135 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 0,25 | tấm |
| 136 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 1.396,8355 | mcống |
| D | Quốc lộ 54 - Tỉnh Đồng Tháp - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Năm 2021 (9 tháng): PHẦN CẦU: 25M | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 20 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 8 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 20 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 8 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 3 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 20 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 8 | c/năm |
| 10 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 25,4563 | m |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 63,6408 | m2 |
| 12 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 6,51 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 4.601,2853 | 10m2 |
| 14 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 1,4393 | m |
| 15 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 4,347 | m |
| 16 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 110,4 | m |
| 17 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 692,7525 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 48,9844 | m2 |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 43,8218 | 10m2 |
| 20 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 59,52 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 1 | cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 17 | cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 8 | cầu |
| 24 | Năm 2022: PHẦN CẦU: 25M | - nt - | 3 | c/năm |
| 25 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 20 | c/năm |
| 26 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 8 | c/năm |
| 27 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | c/năm |
| 28 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 20 | c/năm |
| 29 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 8 | c/năm |
| 30 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 3 | c/năm |
| 31 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 20 | c/năm |
| 32 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 8 | c/năm |
| 33 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 33,9418 | m |
| 34 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 84,8545 | m2 |
| 35 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 8,68 | m3 |
| 36 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 6.135,0471 | 10m2 |
| 37 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 1,9191 | m |
| 38 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 5,796 | m |
| 39 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 147,2 | m |
| 40 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 923,67 | m2 |
| 41 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 65,3126 | m2 |
| 42 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 58,429 | 10m2 |
| 43 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 79,36 | 100m2 |
| 44 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 1 | cầu |
| 45 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 17 | cầu |
| 46 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 8 | cầu |
| 47 | Năm 2023: PHẦN CẦU: 25M | - nt - | 3 | c/năm |
| 48 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 20 | c/năm |
| 49 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 8 | c/năm |
| 50 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | c/năm |
| 51 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 20 | c/năm |
| 52 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 8 | c/năm |
| 53 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 3 | c/năm |
| 54 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 20 | c/năm |
| 55 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 8 | c/năm |
| 56 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 33,9418 | m |
| 57 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 84,8545 | m2 |
| 58 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 8,68 | m3 |
| 59 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 6.135,0471 | 10m2 |
| 60 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 1,9191 | m |
| 61 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 5,796 | m |
| 62 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 147,2 | m |
| 63 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 923,67 | m2 |
| 64 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 65,3126 | m2 |
| 65 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 58,429 | 10m2 |
| 66 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 79,36 | 100m2 |
| 67 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 1 | cầu |
| 68 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 17 | cầu |
| 69 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 8 | cầu |
| 70 | Năm 2024 (3 tháng): PHẦN CẦU: 25M | - nt - | 3 | c/năm |
| 71 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 20 | c/năm |
| 72 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 8 | c/năm |
| 73 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 3 | c/năm |
| 74 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 20 | c/năm |
| 75 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 8 | c/năm |
| 76 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 3 | c/năm |
| 77 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 20 | c/năm |
| 78 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 8 | c/năm |
| 79 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 8,4854 | m |
| 80 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 21,2136 | m2 |
| 81 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 2,17 | m3 |
| 82 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 1.533,7618 | 10m2 |
| 83 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,4798 | m |
| 84 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 1,449 | m |
| 85 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 36,8 | m |
| 86 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 230,9175 | m2 |
| 87 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 16,3281 | m2 |
| 88 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 14,6073 | 10m2 |
| 89 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 19,84 | 100m2 |
| 90 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 1 | cầu |
| 91 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 17 | cầu |
| 92 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 8 | cầu |
| E | Quốc lộ 54 - Tỉnh Vĩnh Long - Phần đường | |||
| 1 | Năm 2021 (9 tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1932 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt - | 3,4694 | kmnăm |
| 3 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | - nt - | 34,6378 | kmnăm |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III,IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 102,6382 | kmlần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) | - nt - | 76,9787 | kmlần |
| 7 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | - nt - | 102,6382 | kmlần |
| 8 | Trực bão lũ | - nt - | 24,6502 | kmnăm |
| 9 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 99,456 | lầnkm |
| 10 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 1.231,7229 | lầnkm |
| 11 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 253,2862 | 10m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 253,2862 | 10m2 |
| 13 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 1,2075 | 10m2 |
| 14 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt - | 61,8 | 10m2 |
| 15 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 142,275 | 10m2 |
| 16 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 25,7886 | m2 |
| 17 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 14,49 | m2 |
| 18 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 3,525 | m2 |
| 19 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 11,7675 | m2 |
| 20 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 35,3625 | cọc |
| 21 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,705 | cột |
| 22 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 2,94 | cột |
| 23 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 0,7762 | cột |
| 24 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 2,1218 | cọc |
| 25 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 2,8041 | m2 |
| 26 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 56,082 | m2 |
| 27 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 307,8106 | m2 |
| 28 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 6,345 | tấm |
| 29 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 22,8735 | 100m |
| 30 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 76,14 | 20mắt |
| 31 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 12,69 | mắt |
| 32 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 7,3951 | m3 |
| 33 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 92,4383 | 100m |
| 34 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 57,1608 | kmlần |
| 35 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 9,5268 | kmlần |
| 36 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 74,2875 | 10m |
| 37 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 297,15 | 10m |
| 38 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 3,9797 | tấm |
| 39 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 3,9797 | tấm |
| 40 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 3.146,85 | mcống |
| 41 | Năm 2022: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | - nt - | 11,1932 | kmnăm |
| 42 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt - | 3,4694 | kmnăm |
| 43 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | - nt - | 34,6378 | kmnăm |
| 44 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III,IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 45 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 102,6382 | kmlần |
| 46 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | - nt - | 242,4647 | kmlần |
| 47 | Trực bão lũ | - nt - | 24,6502 | kmnăm |
| 48 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 99,456 | lầnkm |
| 49 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 1.231,7229 | lầnkm |
| 50 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 405,755 | 10m2 |
| 51 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 405,755 | 10m2 |
| 52 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 1,61 | 10m2 |
| 53 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt - | 99,9 | 10m2 |
| 54 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 228,6 | 10m2 |
| 55 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 34,3848 | m2 |
| 56 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 19,32 | m2 |
| 57 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 4,7 | m2 |
| 58 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 15,69 | m2 |
| 59 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 33,005 | cọc |
| 60 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,94 | cột |
| 61 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 3,92 | cột |
| 62 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 1,035 | cột |
| 63 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 2,829 | cọc |
| 64 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 3,7388 | m2 |
| 65 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 74,776 | m2 |
| 66 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 493,0041 | m2 |
| 67 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 8,46 | tấm |
| 68 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 30,498 | 100m |
| 69 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 101,52 | 20mắt |
| 70 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 16,92 | mắt |
| 71 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 9,8601 | m3 |
| 72 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 123,251 | 100m |
| 73 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 57,1608 | kmlần |
| 74 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 9,5268 | kmlần |
| 75 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 99,05 | 10m |
| 76 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 396,2 | 10m |
| 77 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 5,3063 | tấm |
| 78 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 5,3063 | tấm |
| 79 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 4.195,8 | mcống |
| 80 | Năm 2023: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | - nt - | 11,1932 | kmnăm |
| 81 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt - | 3,4694 | kmnăm |
| 82 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | - nt - | 34,6378 | kmnăm |
| 83 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III,IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 84 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 102,6382 | kmlần |
| 85 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | - nt - | 242,4647 | kmlần |
| 86 | Trực bão lũ | - nt - | 24,6502 | kmnăm |
| 87 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 99,456 | lầnkm |
| 88 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 1.231,7229 | lầnkm |
| 89 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 405,755 | 10m2 |
| 90 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 405,755 | 10m2 |
| 91 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 1,61 | 10m2 |
| 92 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt - | 99,9 | 10m2 |
| 93 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 228,6 | 10m2 |
| 94 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 34,3848 | m2 |
| 95 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 19,32 | m2 |
| 96 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 4,7 | m2 |
| 97 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 15,69 | m2 |
| 98 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 33,005 | cọc |
| 99 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,94 | cột |
| 100 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 3,92 | cột |
| 101 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 1,035 | cột |
| 102 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 2,829 | cọc |
| 103 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 3,7388 | m2 |
| 104 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 74,776 | m2 |
| 105 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 493,0041 | m2 |
| 106 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 8,46 | tấm |
| 107 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 30,498 | 100m |
| 108 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 101,52 | 20mắt |
| 109 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 16,92 | mắt |
| 110 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 9,8601 | m3 |
| 111 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 123,251 | 100m |
| 112 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 57,1608 | kmlần |
| 113 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 9,5268 | kmlần |
| 114 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 99,05 | 10m |
| 115 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 396,2 | 10m |
| 116 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 5,3063 | tấm |
| 117 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 5,3063 | tấm |
| 118 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 4.195,8 | mcống |
| 119 | Năm 2024 (3 tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | - nt - | 11,1932 | kmnăm |
| 120 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt - | 3,4694 | kmnăm |
| 121 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | - nt - | 34,6378 | kmnăm |
| 122 | Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III,IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 123 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 102,6382 | kmlần |
| 124 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | - nt - | 242,4647 | kmlần |
| 125 | Trực bão lũ | - nt - | 24,6502 | kmnăm |
| 126 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 99,456 | lầnkm |
| 127 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 1.231,7229 | lầnkm |
| 128 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 101,4387 | 10m2 |
| 129 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 101,4387 | 10m2 |
| 130 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 0,4025 | 10m2 |
| 131 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt - | 24,975 | 10m2 |
| 132 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 57,15 | 10m2 |
| 133 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 8,5962 | m2 |
| 134 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 4,83 | m2 |
| 135 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 1,175 | m2 |
| 136 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 3,9225 | m2 |
| 137 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 8,2512 | cọc |
| 138 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,235 | cột |
| 139 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 0,98 | cột |
| 140 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 0,2587 | cột |
| 141 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 0,7073 | cọc |
| 142 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 0,9347 | m2 |
| 143 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 18,694 | m2 |
| 144 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 123,251 | m2 |
| 145 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 2,115 | tấm |
| 146 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 7,6245 | 100m |
| 147 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 25,38 | 20mắt |
| 148 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 4,23 | mắt |
| 149 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 2,465 | m3 |
| 150 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 30,8128 | 100m |
| 151 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 57,1608 | kmlần |
| 152 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 9,5268 | kmlần |
| 153 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 24,7625 | 10m |
| 154 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 99,05 | 10m |
| 155 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 1,3266 | tấm |
| 156 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 1,3266 | tấm |
| 157 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 1.048,95 | mcống |
| F | Quốc lộ 54 - Tỉnh Vĩnh Long - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Năm 2021 (9 tháng): PHẦN CẦU: 25M | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 2 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 8 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 7 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 8 | c/năm |
| 8 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 10 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 8 | c/năm |
| 12 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 13 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 18,7782 | m |
| 14 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 164,3092 | m2 |
| 15 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 5,4 | m3 |
| 16 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 3.434,2505 | 10m2 |
| 17 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 1,0605 | m |
| 18 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 2,1525 | m |
| 19 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 231 | m |
| 20 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 483,3 | m2 |
| 21 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 77,7 | m2 |
| 22 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 32,7071 | 10m2 |
| 23 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 43,2 | 100m2 |
| 24 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 1 | cầu |
| 25 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 1 | cầu |
| 26 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 2 | cầu |
| 27 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 4 | cầu |
| 28 | Năm 2022: PHẦN CẦU: 25M | - nt - | 1 | c/năm |
| 29 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 2 | c/năm |
| 30 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 8 | c/năm |
| 31 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 32 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 33 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 34 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 8 | c/năm |
| 35 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 36 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 37 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 38 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 8 | c/năm |
| 39 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 40 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 25,0376 | m |
| 41 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 219,079 | m2 |
| 42 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 7,2 | m3 |
| 43 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 4.579,0006 | 10m2 |
| 44 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 1,414 | m |
| 45 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 2,87 | m |
| 46 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 308 | m |
| 47 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 644,4 | m2 |
| 48 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 103,6 | m2 |
| 49 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 43,6095 | 10m2 |
| 50 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 57,6 | 100m2 |
| 51 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 1 | cầu |
| 52 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 1 | cầu |
| 53 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 2 | cầu |
| 54 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 4 | cầu |
| 55 | Năm 2023: PHẦN CẦU: 25M | - nt - | 1 | c/năm |
| 56 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 2 | c/năm |
| 57 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 8 | c/năm |
| 58 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 59 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 60 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 61 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 8 | c/năm |
| 62 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 63 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 64 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 65 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 8 | c/năm |
| 66 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 67 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 25,0376 | m |
| 68 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 219,079 | m2 |
| 69 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 7,2 | m3 |
| 70 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 4.579,0006 | 10m2 |
| 71 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 1,414 | m |
| 72 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 2,87 | m |
| 73 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 308 | m |
| 74 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 644,4 | m2 |
| 75 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 103,6 | m2 |
| 76 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 43,6095 | 10m2 |
| 77 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 57,6 | 100m2 |
| 78 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 1 | cầu |
| 79 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 1 | cầu |
| 80 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 2 | cầu |
| 81 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 4 | cầu |
| 82 | Năm 2024 (3 tháng): PHẦN CẦU: 25M | - nt - | 1 | c/năm |
| 83 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 2 | c/năm |
| 84 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 8 | c/năm |
| 85 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 86 | Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 87 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 88 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 8 | c/năm |
| 89 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 90 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 91 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 92 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 8 | c/năm |
| 93 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 94 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 6,2594 | m |
| 95 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 54,7697 | m2 |
| 96 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 1,8 | m3 |
| 97 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 1.144,7502 | 10m2 |
| 98 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,3535 | m |
| 99 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,7175 | m |
| 100 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 77 | m |
| 101 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 161,1 | m2 |
| 102 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 25,9 | m2 |
| 103 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 10,9024 | 10m2 |
| 104 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 14,4 | 100m2 |
| 105 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) | - nt - | 1 | cầu |
| 106 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 1 | cầu |
| 107 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 2 | cầu |
| 108 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 4 | cầu |
| G | Quốc lộ 54 - Tỉnh Vĩnh Long - Phần cầu L > 300m | |||
| 1 | Năm 2021 (9 tháng): PHẦN CẦU: 25M 300m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 3 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 4 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 5,139 | m |
| 5 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 14,1322 | m2 |
| 6 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | - nt - | 0,3 | m3 |
| 7 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 1.303,3944 | 10m2 |
| 8 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,263 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,33 | m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 112,8 | m2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 13,86 | m2 |
| 12 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt - | 9,31 | 10m2 |
| 13 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 4,8 | 100m2 |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | - nt - | 1 | cầu |
| 15 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép ma chống rỉ) | - nt - | 5,139 | 100m |
| 16 | Năm 2022: PHẦN CẦU: 25M 300m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 17 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 18 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 19 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 6,852 | m |
| 20 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 18,843 | m2 |
| 21 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | - nt - | 0,4 | m3 |
| 22 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 1.737,8592 | 10m2 |
| 23 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,3506 | m |
| 24 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,44 | m |
| 25 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 150,4 | m2 |
| 26 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 18,48 | m2 |
| 27 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt - | 12,4133 | 10m2 |
| 28 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 6,4 | 100m2 |
| 29 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | - nt - | 1 | cầu |
| 30 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép ma chống rỉ) | - nt - | 6,852 | 100m |
| 31 | Năm 2023: PHẦN CẦU: 25M 300m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 32 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 33 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 34 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 6,852 | m |
| 35 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 18,843 | m2 |
| 36 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | - nt - | 0,4 | m3 |
| 37 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 1.737,8592 | 10m2 |
| 38 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,3506 | m |
| 39 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,44 | m |
| 40 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 150,4 | m2 |
| 41 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 18,48 | m2 |
| 42 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt - | 12,4133 | 10m2 |
| 43 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 6,4 | 100m2 |
| 44 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | - nt - | 1 | cầu |
| 45 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép ma chống rỉ) | - nt - | 6,852 | 100m |
| 46 | Năm 2024 (3 tháng): PHẦN CẦU: 25M 300m) | - nt - | 1 | c/năm |
| 47 | Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 1 | c/năm |
| 48 | Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính | - nt - | 1 | c/năm |
| 49 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 1,713 | m |
| 50 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 4,7107 | m2 |
| 51 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) | - nt - | 0,1 | m3 |
| 52 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 434,4648 | 10m2 |
| 53 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,0877 | m |
| 54 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,11 | m |
| 55 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 37,6 | m2 |
| 56 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 4,62 | m2 |
| 57 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm | - nt - | 3,1033 | 10m2 |
| 58 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 1,6 | 100m2 |
| 59 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) | - nt - | 1 | cầu |
| 60 | Vệ sinh lan can cầu (bằng thép ma chống rỉ) | - nt - | 1,713 | 100m |
| H | Quốc lộ 54 - Tỉnh Trà Vinh - Phần đường | |||
| 1 | Năm 2021 (9 tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4557 | kmnăm |
| 2 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt - | 38,1094 | kmnăm |
| 3 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | - nt - | 16,6827 | kmnăm |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 5 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 346,9557 | kmlần |
| 6 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | - nt - | 116,779 | kmlần |
| 7 | Trực bão lũ | - nt - | 33,1239 | kmnăm |
| 8 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 120,7379 | lầnkm |
| 9 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 1.086,641 | lầnkm |
| 10 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 317,175 | 10m2 |
| 11 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 317,175 | 10m2 |
| 12 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 20,175 | 10m2 |
| 13 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt - | 36,45 | 10m2 |
| 14 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 176,5125 | 10m2 |
| 15 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 79,7328 | m2 |
| 16 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 7,8315 | m2 |
| 17 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 2,4 | m2 |
| 18 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 145,8 | m2 |
| 19 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 114,225 | cọc |
| 20 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,96 | cột |
| 21 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 10,515 | cột |
| 22 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 2,4 | cột |
| 23 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 54,828 | cọc |
| 24 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 16,7149 | m2 |
| 25 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 200,5789 | m2 |
| 26 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 682,7603 | m2 |
| 27 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 3,1316 | tấm |
| 28 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 54,18 | 100m |
| 29 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 178,95 | 20mắt |
| 30 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 9,9372 | m3 |
| 31 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 149,0576 | 100m |
| 32 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 54,7921 | kmlần |
| 33 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 13,698 | kmlần |
| 34 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 78,93 | 10m |
| 35 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 315,72 | 10m |
| 36 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 19,7325 | tấm |
| 37 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 9,8663 | tấm |
| 38 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 7.620,9 | mcống |
| 39 | Năm 2022: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | - nt - | 11,4557 | kmnăm |
| 40 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt - | 38,1094 | kmnăm |
| 41 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | - nt - | 16,6827 | kmnăm |
| 42 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 43 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 346,9557 | kmlần |
| 44 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | - nt - | 116,779 | kmlần |
| 45 | Trực bão lũ | - nt - | 33,1239 | kmnăm |
| 46 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 120,7379 | lầnkm |
| 47 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 1.086,641 | lầnkm |
| 48 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 466,55 | 10m2 |
| 49 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 466,55 | 10m2 |
| 50 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 28,4 | 10m2 |
| 51 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt - | 58,4 | 10m2 |
| 52 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 262,89 | 10m2 |
| 53 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 106,3104 | m2 |
| 54 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 10,442 | m2 |
| 55 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 3,2 | m2 |
| 56 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 194,4 | m2 |
| 57 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 152,3 | cọc |
| 58 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 1,28 | cột |
| 59 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 14,02 | cột |
| 60 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 3,2 | cột |
| 61 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 73,104 | cọc |
| 62 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 22,2865 | m2 |
| 63 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 267,4385 | m2 |
| 64 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 993,7171 | m2 |
| 65 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 4,1755 | tấm |
| 66 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 72,24 | 100m |
| 67 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 238,6 | 20mắt |
| 68 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 11,93 | mắt |
| 69 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 13,2496 | m3 |
| 70 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 198,7434 | 100m |
| 71 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 54,7921 | kmlần |
| 72 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 13,698 | kmlần |
| 73 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 105,24 | 10m |
| 74 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 420,96 | 10m |
| 75 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 26,31 | tấm |
| 76 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 13,155 | tấm |
| 77 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 10.161,2 | mcống |
| 78 | Năm 2023: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | - nt - | 11,4557 | kmnăm |
| 79 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt - | 38,1094 | kmnăm |
| 80 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | - nt - | 16,6827 | kmnăm |
| 81 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 82 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 346,9557 | kmlần |
| 83 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | - nt - | 116,779 | kmlần |
| 84 | Trực bão lũ | - nt - | 33,1239 | kmnăm |
| 85 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 120,7379 | lầnkm |
| 86 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 1.086,641 | lầnkm |
| 87 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 466,55 | 10m2 |
| 88 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 466,55 | 10m2 |
| 89 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 28,4 | 10m2 |
| 90 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt - | 58,4 | 10m2 |
| 91 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 262,89 | 10m2 |
| 92 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 106,3104 | m2 |
| 93 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 10,442 | m2 |
| 94 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 3,2 | m2 |
| 95 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 194,4 | m2 |
| 96 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 152,3 | cọc |
| 97 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 1,28 | cột |
| 98 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 14,02 | cột |
| 99 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 3,2 | cột |
| 100 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 73,104 | cọc |
| 101 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 22,2865 | m2 |
| 102 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 267,4385 | m2 |
| 103 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 993,7171 | m2 |
| 104 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 4,1755 | tấm |
| 105 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 72,24 | 100m |
| 106 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 238,6 | 20mắt |
| 107 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 11,93 | mắt |
| 108 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 13,2496 | m3 |
| 109 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 198,7434 | 100m |
| 110 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 54,7921 | kmlần |
| 111 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 13,698 | kmlần |
| 112 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 105,24 | 10m |
| 113 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 420,96 | 10m |
| 114 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 26,31 | tấm |
| 115 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 13,155 | tấm |
| 116 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 10.161,2 | mcống |
| 117 | Năm 2024 (3 tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) | - nt - | 11,4557 | kmnăm |
| 118 | Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) | - nt - | 38,1094 | kmnăm |
| 119 | Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) | - nt - | 16,6827 | kmnăm |
| 120 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) | - nt - | 4 | lầntr |
| 121 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) | - nt - | 346,9557 | kmlần |
| 122 | Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) | - nt - | 116,779 | kmlần |
| 123 | Trực bão lũ | - nt - | 33,1239 | kmnăm |
| 124 | 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) | - nt - | 120,7379 | lầnkm |
| 125 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV | - nt - | 1.086,641 | lầnkm |
| 126 | Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 116,6375 | 10m2 |
| 127 | Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy | - nt - | 116,6375 | 10m2 |
| 128 | Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) | - nt - | 7,1 | 10m2 |
| 129 | Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa | - nt - | 14,6 | 10m2 |
| 130 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) | - nt - | 65,7225 | 10m2 |
| 131 | 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước | - nt - | 26,5776 | m2 |
| 132 | Sơn cọc H (BT xi măng) | - nt - | 2,6105 | m2 |
| 133 | Sơn cột Km (BT xi măng) | - nt - | 0,8 | m2 |
| 134 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) | - nt - | 48,6 | m2 |
| 135 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | - nt - | 38,075 | cọc |
| 136 | Nắn sửa cột Km | - nt - | 0,32 | cột |
| 137 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | - nt - | 3,505 | cột |
| 138 | Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo | - nt - | 0,8 | cột |
| 139 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí | - nt - | 18,276 | cọc |
| 140 | Dán lại lớp phản quang biển | - nt - | 5,5716 | m2 |
| 141 | Vệ sinh mặt biển phản quang | - nt - | 66,8596 | m2 |
| 142 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | - nt - | 248,4293 | m2 |
| 143 | Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) | - nt - | 1,0439 | tấm |
| 144 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng | - nt - | 18,06 | 100m |
| 145 | Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi | - nt - | 59,65 | 20mắt |
| 146 | Thay thế mắt phản quang | - nt - | 2,9825 | mắt |
| 147 | 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường | - nt - | 3,3124 | m3 |
| 148 | Bạt lề đường bằng máy | - nt - | 49,6859 | 100m |
| 149 | Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) | - nt - | 54,7921 | kmlần |
| 150 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) | - nt - | 13,698 | kmlần |
| 151 | 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công | - nt - | 26,31 | 10m |
| 152 | Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy | - nt - | 105,24 | 10m |
| 153 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | - nt - | 6,5775 | tấm |
| 154 | Bổ sung nắp hố ga | - nt - | 3,2888 | tấm |
| 155 | Thông cống, thanh thải dòng chảy D | - nt - | 2.540,3 | mcống |
| I | Quốc lộ 54 - Tỉnh Trà Vinh - Phần cầu 25 | |||
| 1 | Năm 2021 (9 tháng): PHẦN CẦU: 25M | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | c/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 7 | c/năm |
| 3 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 4 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 5 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 7 | c/năm |
| 6 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 7 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 8 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 7 | c/năm |
| 9 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 10 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 13,9829 | m |
| 11 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 34,9573 | m2 |
| 12 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 2,4 | m3 |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 2.245,7437 | 10m2 |
| 14 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,6991 | m |
| 15 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,0585 | m |
| 16 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 654,6 | m |
| 17 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 291,6 | m2 |
| 18 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 22,26 | m2 |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 16,041 | 10m2 |
| 20 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 38,4 | 100m2 |
| 21 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 1 | cầu |
| 22 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 5 | cầu |
| 23 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 5 | cầu |
| 24 | Năm 2022: PHẦN CẦU: 25M | - nt - | 2 | c/năm |
| 25 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 7 | c/năm |
| 26 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 27 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 28 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 7 | c/năm |
| 29 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 30 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 31 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 7 | c/năm |
| 32 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 33 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 18,6439 | m |
| 34 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 46,6097 | m2 |
| 35 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 3,2 | m3 |
| 36 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 2.994,3249 | 10m2 |
| 37 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,9322 | m |
| 38 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,078 | m |
| 39 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 872,8 | m |
| 40 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 388,8 | m2 |
| 41 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 29,68 | m2 |
| 42 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 21,388 | 10m2 |
| 43 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 51,2 | 100m2 |
| 44 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 1 | cầu |
| 45 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 5 | cầu |
| 46 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 5 | cầu |
| 47 | Năm 2023: PHẦN CẦU: 25M | - nt - | 2 | c/năm |
| 48 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 7 | c/năm |
| 49 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 50 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 51 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 7 | c/năm |
| 52 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 53 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 54 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 7 | c/năm |
| 55 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 56 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 18,6439 | m |
| 57 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 46,6097 | m2 |
| 58 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 3,2 | m3 |
| 59 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 2.994,3249 | 10m2 |
| 60 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,9322 | m |
| 61 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,078 | m |
| 62 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 872,8 | m |
| 63 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 388,8 | m2 |
| 64 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 29,68 | m2 |
| 65 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 21,388 | 10m2 |
| 66 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 51,2 | 100m2 |
| 67 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 1 | cầu |
| 68 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 5 | cầu |
| 69 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 5 | cầu |
| 70 | Năm 2024 (3 tháng): PHẦN CẦU: 25M | - nt - | 2 | c/năm |
| 71 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 7 | c/năm |
| 72 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 73 | Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 2 | c/năm |
| 74 | Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão | - nt - | 7 | c/năm |
| 75 | Kiểm tra cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 76 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính | - nt - | 2 | c/năm |
| 77 | Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính | - nt - | 7 | c/năm |
| 78 | Quản lý hồ sơ cầu (L | - nt - | 7 | c/năm |
| 79 | Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 4,661 | m |
| 80 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | - nt - | 11,6524 | m2 |
| 81 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) | - nt - | 0,8 | m3 |
| 82 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | - nt - | 748,5812 | 10m2 |
| 83 | Thay thế ống thoát nước D=100mm | - nt - | 0,233 | m |
| 84 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | - nt - | 0,0195 | m |
| 85 | Vệ sinh khe co dãn cao su | - nt - | 218,2 | m |
| 86 | Vệ sinh mố cầu | - nt - | 97,2 | m2 |
| 87 | Vệ sinh trụ cầu | - nt - | 7,42 | m2 |
| 88 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm | - nt - | 5,347 | 10m2 |
| 89 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | - nt - | 12,8 | 100m2 |
| 90 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) | - nt - | 1 | cầu |
| 91 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) | - nt - | 5 | cầu |
| 92 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L | - nt - | 5 | cầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6917E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.819E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 20.300.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 20.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi