Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL54; QL60 Trà Vinh (từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210240662-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên QL54; QL60 Trà Vinh (từ ngày 01 04 2021 đến hết ngày 31 03 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210240659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-28 17:49:00 đến ngày 2021-03-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,834,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 508,000,000 VNĐ ((Năm trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Quốc lộ 60 - Tỉnh Trà Vinh - Phần đường
1 Năm 2021 (9 tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,0325 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 294,2275 kmlần
4 Trực bão lũ - nt - 21,0162 kmnăm
5 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 50,439 lầnkm
6 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 453,951 lầnkm
7 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 310,875 10m2
8 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 310,875 10m2
9 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 10,1925 10m2
10 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt - 47,8275 10m2
11 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 151,515 10m2
12 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 40,3647 m2
13 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 5,0543 m2
14 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 3,15 m2
15 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 18,9225 m2
16 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 74,0625 cọc
17 Nắn sửa cột Km - nt - 0,63 cột
18 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 4,89 cột
19 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 0,75 cột
20 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 8,8875 cọc
21 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 3,1093 m2
22 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 93,2792 m2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 105,3855 m2
24 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 1,185 tấm
25 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng - nt - 20,46 100m
26 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 14,175 20mắt
27 Thay thế mắt phản quang - nt - 2,3625 mắt
28 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 6,3049 m3
29 Bạt lề đường bằng máy - nt - 78,8109 100m
30 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 42,0325 kmlần
31 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 2,1016 kmlần
32 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 118,152 10m
33 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 68,922 10m
34 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 54,96 10m
35 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 219,84 10m
36 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 13,5 tấm
37 Bổ sung nắp hố ga - nt - 1,5 tấm
38 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 984,75 mcống
39 Năm 2022: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt - 42,0325 kmnăm
40 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
41 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 294,2275 kmlần
42 Trực bão lũ - nt - 21,0162 kmnăm
43 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 50,439 lầnkm
44 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 453,951 lầnkm
45 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 466,15 10m2
46 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 466,15 10m2
47 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 17,91 10m2
48 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt - 63,77 10m2
49 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 221,27 10m2
50 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 53,8196 m2
51 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 6,739 m2
52 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 4,2 m2
53 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 25,23 m2
54 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 98,75 cọc
55 Nắn sửa cột Km - nt - 0,84 cột
56 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 6,52 cột
57 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 1 cột
58 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 11,85 cọc
59 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 4,1457 m2
60 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 124,3723 m2
61 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 163,462 m2
62 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 1,58 tấm
63 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng - nt - 27,28 100m
64 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 18,9 20mắt
65 Thay thế mắt phản quang - nt - 3,15 mắt
66 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 8,4065 m3
67 Bạt lề đường bằng máy - nt - 105,0812 100m
68 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 42,0325 kmlần
69 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 2,1016 kmlần
70 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy - nt - 157,536 10m
71 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 91,896 10m
72 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 73,28 10m
73 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 293,12 10m
74 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 18 tấm
75 Bổ sung nắp hố ga - nt - 2 tấm
76 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 1.360,78 mcống
77 Năm 2023: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt - 42,0325 kmnăm
78 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
79 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 294,2275 kmlần
80 Trực bão lũ - nt - 21,0162 kmnăm
81 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 50,439 lầnkm
82 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 453,951 lầnkm
83 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 481,95 10m2
84 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 481,95 10m2
85 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 17,91 10m2
86 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt - 67,76 10m2
87 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 230,16 10m2
88 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 53,8196 m2
89 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 6,739 m2
90 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 4,2 m2
91 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 25,23 m2
92 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 98,75 cọc
93 Nắn sửa cột Km - nt - 0,84 cột
94 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 6,52 cột
95 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 1 cột
96 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 11,85 cọc
97 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 4,1457 m2
98 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 124,3723 m2
99 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 163,462 m2
100 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 1,58 tấm
101 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng - nt - 27,28 100m
102 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 18,9 20mắt
103 Thay thế mắt phản quang - nt - 3,15 mắt
104 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 8,4065 m3
105 Bạt lề đường bằng máy - nt - 105,0812 100m
106 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 42,0325 kmlần
107 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 2,1016 kmlần
108 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy - nt - 157,536 10m
109 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 91,896 10m
110 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 73,28 10m
111 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 293,12 10m
112 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 18 tấm
113 Bổ sung nắp hố ga - nt - 2 tấm
114 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 1.360,78 mcống
115 Năm 2024 (3tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt - 42,0325 kmnăm
116 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
117 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 294,2275 kmlần
118 Trực bão lũ - nt - 21,0162 kmnăm
119 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 50,439 lầnkm
120 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 453,951 lầnkm
121 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 121,275 10m2
122 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 121,275 10m2
123 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 4,4775 10m2
124 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt - 17,1325 10m2
125 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 57,9775 10m2
126 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 13,4549 m2
127 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 1,6848 m2
128 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 1,05 m2
129 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 6,3075 m2
130 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 24,6875 cọc
131 Nắn sửa cột Km - nt - 0,21 cột
132 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 1,63 cột
133 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 0,25 cột
134 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 2,9625 cọc
135 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 1,0364 m2
136 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 31,0931 m2
137 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 42,0325 m2
138 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 0,395 tấm
139 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng - nt - 6,82 100m
140 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 4,725 20mắt
141 Thay thế mắt phản quang - nt - 0,7875 mắt
142 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 2,1016 m3
143 Bạt lề đường bằng máy - nt - 26,2703 100m
144 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 42,0325 kmlần
145 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 2,1016 kmlần
146 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 80cm bằng máy - nt - 39,384 10m
147 Vét rãnh hở chữ nhật lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 22,974 10m
148 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 18,32 10m
149 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 73,28 10m
150 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 4,5 tấm
151 Bổ sung nắp hố ga - nt - 0,5 tấm
152 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 340,195 mcống
B Quốc lộ 60 - Tỉnh Trà Vinh - Phần cầu (25
1 Năm 2021 (9 tháng): PHẦN CẦU: 25M Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 1 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L - nt - 3 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L - nt - 3 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 3 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 3 c/năm
10 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 8,8875 m
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 22,2188 m2
12 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 2,1 m3
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 1.850,2344 10m2
14 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,4444 m
15 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,1095 m
16 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 346,2 m
17 Vệ sinh mố cầu - nt - 172,26 m2
18 Vệ sinh trụ cầu - nt - 20,8051 m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 11,0133 10m2
20 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 16,8 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 3 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 1 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 3 cầu
24 Năm 2022: PHẦN CẦU: 25M - nt - 3 c/năm
25 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 1 c/năm
26 Kiểm tra cầu (L - nt - 3 c/năm
27 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 c/năm
28 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
29 Kiểm tra cầu (L - nt - 3 c/năm
30 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 3 c/năm
31 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
32 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 3 c/năm
33 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 11,85 m
34 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 29,625 m2
35 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 2,8 m3
36 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 2.466,9792 10m2
37 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,5925 m
38 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,146 m
39 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 461,6 m
40 Vệ sinh mố cầu - nt - 229,68 m2
41 Vệ sinh trụ cầu - nt - 27,7402 m2
42 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 14,6844 10m2
43 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 22,4 100m2
44 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 3 cầu
45 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 1 cầu
46 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 3 cầu
47 Năm 2023: PHẦN CẦU: 25M - nt - 3 c/năm
48 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 1 c/năm
49 Kiểm tra cầu (L - nt - 3 c/năm
50 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 c/năm
51 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
52 Kiểm tra cầu (L - nt - 3 c/năm
53 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 3 c/năm
54 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
55 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 3 c/năm
56 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 11,85 m
57 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 29,625 m2
58 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 2,8 m3
59 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 2.466,9792 10m2
60 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,5925 m
61 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,146 m
62 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 461,6 m
63 Vệ sinh mố cầu - nt - 229,68 m2
64 Vệ sinh trụ cầu - nt - 27,7402 m2
65 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 14,6844 10m2
66 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 22,4 100m2
67 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 3 cầu
68 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 1 cầu
69 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 3 cầu
70 Năm 2024 (3 tháng): PHẦN CẦU: 25M - nt - 3 c/năm
71 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 1 c/năm
72 Kiểm tra cầu (L - nt - 3 c/năm
73 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 c/năm
74 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
75 Kiểm tra cầu (L - nt - 3 c/năm
76 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 3 c/năm
77 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
78 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 3 c/năm
79 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 2,9625 m
80 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 7,4062 m2
81 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 0,7 m3
82 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 616,7448 10m2
83 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,1481 m
84 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,0365 m
85 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 115,4 m
86 Vệ sinh mố cầu - nt - 57,42 m2
87 Vệ sinh trụ cầu - nt - 6,935 m2
88 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 3,6711 10m2
89 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 5,6 100m2
90 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 3 cầu
91 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 1 cầu
92 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 3 cầu
C Quốc lộ 54 - Tỉnh Đồng Tháp - Phần đường
1 Năm 2021 (9 tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,6779 kmnăm
2 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 207,7454 kmlần
3 Trực bão lũ - nt - 14,839 kmnăm
4 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 35,6135 lầnkm
5 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 320,5215 lầnkm
6 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 107,2125 10m2
7 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 107,2125 10m2
8 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 9,975 10m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt - 57,15 10m2
10 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 8,1868 m2
11 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 53,6475 m2
12 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 13,5 m2
13 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 230,625 m2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 88,5375 cọc
15 Nắn sửa cột Km - nt - 0,54 cột
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 0,525 cột
17 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 0,1725 cột
18 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 53,1225 cọc
19 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 1,6691 m2
20 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 6,6764 m2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 445,1688 m2
22 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 19,1775 tấm
23 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 34,614 100m
24 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 383,55 20mắt
25 Thay thế mắt phản quang - nt - 19,1775 mắt
26 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 22,2584 m3
27 Bạt lề đường bằng máy - nt - 222,5844 100m
28 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 89,0338 kmlần
29 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 29,6779 kmlần
30 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 3 10m
31 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 12 10m
32 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 0,75 tấm
33 Bổ sung nắp hố ga - nt - 0,75 tấm
34 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 4.190,5065 mcống
35 Năm 2022: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt - 29,6779 kmnăm
36 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 207,7454 kmlần
37 Trực bão lũ - nt - 14,839 kmnăm
38 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 35,6135 lầnkm
39 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 320,5215 lầnkm
40 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 142,95 10m2
41 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 142,95 10m2
42 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 13,3 10m2
43 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt - 76,2 10m2
44 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 10,9158 m2
45 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 71,53 m2
46 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 18 m2
47 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 307,5 m2
48 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 118,05 cọc
49 Nắn sửa cột Km - nt - 0,72 cột
50 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 0,7 cột
51 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 0,23 cột
52 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 70,83 cọc
53 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 2,2255 m2
54 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 8,9019 m2
55 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 593,5584 m2
56 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 25,57 tấm
57 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 46,152 100m
58 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 511,4 20mắt
59 Thay thế mắt phản quang - nt - 25,57 mắt
60 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 29,6779 m3
61 Bạt lề đường bằng máy - nt - 296,7792 100m
62 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 89,0338 kmlần
63 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 29,6779 kmlần
64 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 4 10m
65 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 16 10m
66 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 1 tấm
67 Bổ sung nắp hố ga - nt - 1 tấm
68 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 5.587,3419 mcống
69 Năm 2023: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt - 29,6779 kmnăm
70 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 207,7454 kmlần
71 Trực bão lũ - nt - 14,839 kmnăm
72 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 35,6135 lầnkm
73 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 320,5215 lầnkm
74 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 142,95 10m2
75 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 142,95 10m2
76 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 13,3 10m2
77 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt - 76,2 10m2
78 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 10,9158 m2
79 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 71,53 m2
80 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 18 m2
81 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 307,5 m2
82 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 118,05 cọc
83 Nắn sửa cột Km - nt - 0,72 cột
84 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 0,7 cột
85 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 0,23 cột
86 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 70,83 cọc
87 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 2,2255 m2
88 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 8,9019 m2
89 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 593,5584 m2
90 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 25,57 tấm
91 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 46,152 100m
92 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 511,4 20mắt
93 Thay thế mắt phản quang - nt - 25,57 mắt
94 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 29,6779 m3
95 Bạt lề đường bằng máy - nt - 296,7792 100m
96 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 89,0338 kmlần
97 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 29,6779 kmlần
98 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 4 10m
99 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 16 10m
100 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 1 tấm
101 Bổ sung nắp hố ga - nt - 1 tấm
102 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 5.587,3419 mcống
103 Năm 2024 (3 tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt - 29,6779 kmnăm
104 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 207,7454 kmlần
105 Trực bão lũ - nt - 14,839 kmnăm
106 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 35,6135 lầnkm
107 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 320,5215 lầnkm
108 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 35,7375 10m2
109 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 35,7375 10m2
110 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 3,325 10m2
111 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm - nt - 19,05 10m2
112 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 2,729 m2
113 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 17,8825 m2
114 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 4,5 m2
115 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 76,875 m2
116 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 29,5125 cọc
117 Nắn sửa cột Km - nt - 0,18 cột
118 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 0,175 cột
119 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 0,0575 cột
120 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 17,7075 cọc
121 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 0,5564 m2
122 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 2,2255 m2
123 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 148,3896 m2
124 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 6,3925 tấm
125 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 11,538 100m
126 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 127,85 20mắt
127 Thay thế mắt phản quang - nt - 6,3925 mắt
128 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 7,4195 m3
129 Bạt lề đường bằng máy - nt - 74,1948 100m
130 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 89,0338 kmlần
131 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 29,6779 kmlần
132 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 1 10m
133 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 4 10m
134 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 0,25 tấm
135 Bổ sung nắp hố ga - nt - 0,25 tấm
136 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 1.396,8355 mcống
D Quốc lộ 54 - Tỉnh Đồng Tháp - Phần cầu 25
1 Năm 2021 (9 tháng): PHẦN CẦU: 25M Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 20 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L - nt - 8 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 20 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L - nt - 8 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 3 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 20 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 8 c/năm
10 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 25,4563 m
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 63,6408 m2
12 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 6,51 m3
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 4.601,2853 10m2
14 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 1,4393 m
15 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 4,347 m
16 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 110,4 m
17 Vệ sinh mố cầu - nt - 692,7525 m2
18 Vệ sinh trụ cầu - nt - 48,9844 m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 43,8218 10m2
20 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 59,52 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 1 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 17 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 8 cầu
24 Năm 2022: PHẦN CẦU: 25M - nt - 3 c/năm
25 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 20 c/năm
26 Kiểm tra cầu (L - nt - 8 c/năm
27 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 c/năm
28 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 20 c/năm
29 Kiểm tra cầu (L - nt - 8 c/năm
30 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 3 c/năm
31 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 20 c/năm
32 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 8 c/năm
33 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 33,9418 m
34 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 84,8545 m2
35 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 8,68 m3
36 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 6.135,0471 10m2
37 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 1,9191 m
38 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 5,796 m
39 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 147,2 m
40 Vệ sinh mố cầu - nt - 923,67 m2
41 Vệ sinh trụ cầu - nt - 65,3126 m2
42 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 58,429 10m2
43 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 79,36 100m2
44 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 1 cầu
45 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 17 cầu
46 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 8 cầu
47 Năm 2023: PHẦN CẦU: 25M - nt - 3 c/năm
48 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 20 c/năm
49 Kiểm tra cầu (L - nt - 8 c/năm
50 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 c/năm
51 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 20 c/năm
52 Kiểm tra cầu (L - nt - 8 c/năm
53 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 3 c/năm
54 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 20 c/năm
55 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 8 c/năm
56 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 33,9418 m
57 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 84,8545 m2
58 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 8,68 m3
59 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 6.135,0471 10m2
60 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 1,9191 m
61 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 5,796 m
62 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 147,2 m
63 Vệ sinh mố cầu - nt - 923,67 m2
64 Vệ sinh trụ cầu - nt - 65,3126 m2
65 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 58,429 10m2
66 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 79,36 100m2
67 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 1 cầu
68 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 17 cầu
69 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 8 cầu
70 Năm 2024 (3 tháng): PHẦN CẦU: 25M - nt - 3 c/năm
71 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 20 c/năm
72 Kiểm tra cầu (L - nt - 8 c/năm
73 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 c/năm
74 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 20 c/năm
75 Kiểm tra cầu (L - nt - 8 c/năm
76 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 3 c/năm
77 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 20 c/năm
78 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 8 c/năm
79 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 8,4854 m
80 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 21,2136 m2
81 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 2,17 m3
82 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 1.533,7618 10m2
83 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,4798 m
84 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 1,449 m
85 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 36,8 m
86 Vệ sinh mố cầu - nt - 230,9175 m2
87 Vệ sinh trụ cầu - nt - 16,3281 m2
88 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 14,6073 10m2
89 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 19,84 100m2
90 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 1 cầu
91 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 17 cầu
92 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 8 cầu
E Quốc lộ 54 - Tỉnh Vĩnh Long - Phần đường
1 Năm 2021 (9 tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,1932 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt - 3,4694 kmnăm
3 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) - nt - 34,6378 kmnăm
4 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III,IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 102,6382 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) - nt - 76,9787 kmlần
7 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) - nt - 102,6382 kmlần
8 Trực bão lũ - nt - 24,6502 kmnăm
9 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 99,456 lầnkm
10 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 1.231,7229 lầnkm
11 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 253,2862 10m2
12 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 253,2862 10m2
13 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 1,2075 10m2
14 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt - 61,8 10m2
15 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 142,275 10m2
16 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 25,7886 m2
17 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 14,49 m2
18 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 3,525 m2
19 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 11,7675 m2
20 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 35,3625 cọc
21 Nắn sửa cột Km - nt - 0,705 cột
22 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 2,94 cột
23 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 0,7762 cột
24 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 2,1218 cọc
25 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 2,8041 m2
26 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 56,082 m2
27 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 307,8106 m2
28 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 6,345 tấm
29 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 22,8735 100m
30 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 76,14 20mắt
31 Thay thế mắt phản quang - nt - 12,69 mắt
32 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 7,3951 m3
33 Bạt lề đường bằng máy - nt - 92,4383 100m
34 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 57,1608 kmlần
35 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 9,5268 kmlần
36 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 74,2875 10m
37 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 297,15 10m
38 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 3,9797 tấm
39 Bổ sung nắp hố ga - nt - 3,9797 tấm
40 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 3.146,85 mcống
41 Năm 2022: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) - nt - 11,1932 kmnăm
42 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt - 3,4694 kmnăm
43 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) - nt - 34,6378 kmnăm
44 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III,IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
45 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 102,6382 kmlần
46 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) - nt - 242,4647 kmlần
47 Trực bão lũ - nt - 24,6502 kmnăm
48 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 99,456 lầnkm
49 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 1.231,7229 lầnkm
50 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 405,755 10m2
51 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 405,755 10m2
52 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 1,61 10m2
53 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt - 99,9 10m2
54 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 228,6 10m2
55 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 34,3848 m2
56 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 19,32 m2
57 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 4,7 m2
58 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 15,69 m2
59 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 33,005 cọc
60 Nắn sửa cột Km - nt - 0,94 cột
61 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 3,92 cột
62 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 1,035 cột
63 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 2,829 cọc
64 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 3,7388 m2
65 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 74,776 m2
66 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 493,0041 m2
67 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 8,46 tấm
68 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 30,498 100m
69 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 101,52 20mắt
70 Thay thế mắt phản quang - nt - 16,92 mắt
71 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 9,8601 m3
72 Bạt lề đường bằng máy - nt - 123,251 100m
73 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 57,1608 kmlần
74 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 9,5268 kmlần
75 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 99,05 10m
76 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 396,2 10m
77 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 5,3063 tấm
78 Bổ sung nắp hố ga - nt - 5,3063 tấm
79 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 4.195,8 mcống
80 Năm 2023: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) - nt - 11,1932 kmnăm
81 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt - 3,4694 kmnăm
82 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) - nt - 34,6378 kmnăm
83 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III,IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
84 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 102,6382 kmlần
85 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) - nt - 242,4647 kmlần
86 Trực bão lũ - nt - 24,6502 kmnăm
87 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 99,456 lầnkm
88 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 1.231,7229 lầnkm
89 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 405,755 10m2
90 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 405,755 10m2
91 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 1,61 10m2
92 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt - 99,9 10m2
93 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 228,6 10m2
94 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 34,3848 m2
95 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 19,32 m2
96 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 4,7 m2
97 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 15,69 m2
98 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 33,005 cọc
99 Nắn sửa cột Km - nt - 0,94 cột
100 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 3,92 cột
101 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 1,035 cột
102 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 2,829 cọc
103 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 3,7388 m2
104 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 74,776 m2
105 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 493,0041 m2
106 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 8,46 tấm
107 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 30,498 100m
108 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 101,52 20mắt
109 Thay thế mắt phản quang - nt - 16,92 mắt
110 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 9,8601 m3
111 Bạt lề đường bằng máy - nt - 123,251 100m
112 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 57,1608 kmlần
113 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 9,5268 kmlần
114 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 99,05 10m
115 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 396,2 10m
116 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 5,3063 tấm
117 Bổ sung nắp hố ga - nt - 5,3063 tấm
118 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 4.195,8 mcống
119 Năm 2024 (3 tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) - nt - 11,1932 kmnăm
120 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt - 3,4694 kmnăm
121 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) - nt - 34,6378 kmnăm
122 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III,IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
123 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 102,6382 kmlần
124 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) - nt - 242,4647 kmlần
125 Trực bão lũ - nt - 24,6502 kmnăm
126 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 99,456 lầnkm
127 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 1.231,7229 lầnkm
128 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 101,4387 10m2
129 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 101,4387 10m2
130 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 0,4025 10m2
131 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt - 24,975 10m2
132 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 57,15 10m2
133 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 8,5962 m2
134 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 4,83 m2
135 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 1,175 m2
136 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 3,9225 m2
137 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 8,2512 cọc
138 Nắn sửa cột Km - nt - 0,235 cột
139 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 0,98 cột
140 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 0,2587 cột
141 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 0,7073 cọc
142 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 0,9347 m2
143 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 18,694 m2
144 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 123,251 m2
145 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 2,115 tấm
146 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 7,6245 100m
147 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 25,38 20mắt
148 Thay thế mắt phản quang - nt - 4,23 mắt
149 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 2,465 m3
150 Bạt lề đường bằng máy - nt - 30,8128 100m
151 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 57,1608 kmlần
152 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 9,5268 kmlần
153 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 24,7625 10m
154 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 99,05 10m
155 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 1,3266 tấm
156 Bổ sung nắp hố ga - nt - 1,3266 tấm
157 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 1.048,95 mcống
F Quốc lộ 54 - Tỉnh Vĩnh Long - Phần cầu 25
1 Năm 2021 (9 tháng): PHẦN CẦU: 25M Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt - 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 8 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 8 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 8 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 7 c/năm
13 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 18,7782 m
14 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 164,3092 m2
15 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 5,4 m3
16 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 3.434,2505 10m2
17 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 1,0605 m
18 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 2,1525 m
19 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 231 m
20 Vệ sinh mố cầu - nt - 483,3 m2
21 Vệ sinh trụ cầu - nt - 77,7 m2
22 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 32,7071 10m2
23 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 43,2 100m2
24 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt - 1 cầu
25 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 1 cầu
26 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 2 cầu
27 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 4 cầu
28 Năm 2022: PHẦN CẦU: 25M - nt - 1 c/năm
29 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt - 2 c/năm
30 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 8 c/năm
31 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
32 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
33 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
34 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 8 c/năm
35 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
36 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
37 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
38 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 8 c/năm
39 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 7 c/năm
40 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 25,0376 m
41 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 219,079 m2
42 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 7,2 m3
43 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 4.579,0006 10m2
44 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 1,414 m
45 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 2,87 m
46 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 308 m
47 Vệ sinh mố cầu - nt - 644,4 m2
48 Vệ sinh trụ cầu - nt - 103,6 m2
49 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 43,6095 10m2
50 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 57,6 100m2
51 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt - 1 cầu
52 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 1 cầu
53 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 2 cầu
54 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 4 cầu
55 Năm 2023: PHẦN CẦU: 25M - nt - 1 c/năm
56 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt - 2 c/năm
57 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 8 c/năm
58 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
59 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
60 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
61 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 8 c/năm
62 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
63 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
64 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
65 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 8 c/năm
66 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 7 c/năm
67 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 25,0376 m
68 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 219,079 m2
69 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 7,2 m3
70 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 4.579,0006 10m2
71 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 1,414 m
72 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 2,87 m
73 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 308 m
74 Vệ sinh mố cầu - nt - 644,4 m2
75 Vệ sinh trụ cầu - nt - 103,6 m2
76 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 43,6095 10m2
77 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 57,6 100m2
78 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt - 1 cầu
79 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 1 cầu
80 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 2 cầu
81 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 4 cầu
82 Năm 2024 (3 tháng): PHẦN CẦU: 25M - nt - 1 c/năm
83 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt - 2 c/năm
84 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 8 c/năm
85 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
86 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
87 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
88 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 8 c/năm
89 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
90 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
91 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
92 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 8 c/năm
93 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 7 c/năm
94 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 6,2594 m
95 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 54,7697 m2
96 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 1,8 m3
97 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 1.144,7502 10m2
98 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,3535 m
99 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,7175 m
100 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 77 m
101 Vệ sinh mố cầu - nt - 161,1 m2
102 Vệ sinh trụ cầu - nt - 25,9 m2
103 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 10,9024 10m2
104 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 14,4 100m2
105 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt - 1 cầu
106 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 1 cầu
107 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 2 cầu
108 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 4 cầu
G Quốc lộ 54 - Tỉnh Vĩnh Long - Phần cầu L > 300m
1 Năm 2021 (9 tháng): PHẦN CẦU: 25M 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
4 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 5,139 m
5 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 14,1322 m2
6 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt - 0,3 m3
7 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 1.303,3944 10m2
8 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,263 m
9 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,33 m
10 Vệ sinh mố cầu - nt - 112,8 m2
11 Vệ sinh trụ cầu - nt - 13,86 m2
12 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt - 9,31 10m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 4,8 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt - 1 cầu
15 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép ma chống rỉ) - nt - 5,139 100m
16 Năm 2022: PHẦN CẦU: 25M 300m) - nt - 1 c/năm
17 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
18 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
19 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 6,852 m
20 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 18,843 m2
21 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt - 0,4 m3
22 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 1.737,8592 10m2
23 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,3506 m
24 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,44 m
25 Vệ sinh mố cầu - nt - 150,4 m2
26 Vệ sinh trụ cầu - nt - 18,48 m2
27 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt - 12,4133 10m2
28 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 6,4 100m2
29 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt - 1 cầu
30 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép ma chống rỉ) - nt - 6,852 100m
31 Năm 2023: PHẦN CẦU: 25M 300m) - nt - 1 c/năm
32 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
33 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
34 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 6,852 m
35 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 18,843 m2
36 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt - 0,4 m3
37 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 1.737,8592 10m2
38 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,3506 m
39 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,44 m
40 Vệ sinh mố cầu - nt - 150,4 m2
41 Vệ sinh trụ cầu - nt - 18,48 m2
42 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt - 12,4133 10m2
43 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 6,4 100m2
44 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt - 1 cầu
45 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép ma chống rỉ) - nt - 6,852 100m
46 Năm 2024 (3 tháng): PHẦN CẦU: 25M 300m) - nt - 1 c/năm
47 Kiểm tra cầu (L > 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
48 Quản lý hồ sơ cầu (L > 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
49 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 1,713 m
50 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 4,7107 m2
51 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt - 0,1 m3
52 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 434,4648 10m2
53 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,0877 m
54 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,11 m
55 Vệ sinh mố cầu - nt - 37,6 m2
56 Vệ sinh trụ cầu - nt - 4,62 m2
57 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nóng hạt mịn 5cm - nt - 3,1033 10m2
58 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 1,6 100m2
59 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L > 300m) - nt - 1 cầu
60 Vệ sinh lan can cầu (bằng thép ma chống rỉ) - nt - 1,713 100m
H Quốc lộ 54 - Tỉnh Trà Vinh - Phần đường
1 Năm 2021 (9 tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,4557 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt - 38,1094 kmnăm
3 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) - nt - 16,6827 kmnăm
4 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 346,9557 kmlần
6 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) - nt - 116,779 kmlần
7 Trực bão lũ - nt - 33,1239 kmnăm
8 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 120,7379 lầnkm
9 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 1.086,641 lầnkm
10 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 317,175 10m2
11 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 317,175 10m2
12 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 20,175 10m2
13 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt - 36,45 10m2
14 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 176,5125 10m2
15 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 79,7328 m2
16 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 7,8315 m2
17 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 2,4 m2
18 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 145,8 m2
19 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 114,225 cọc
20 Nắn sửa cột Km - nt - 0,96 cột
21 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 10,515 cột
22 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 2,4 cột
23 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 54,828 cọc
24 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 16,7149 m2
25 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 200,5789 m2
26 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 682,7603 m2
27 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 3,1316 tấm
28 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 54,18 100m
29 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 178,95 20mắt
30 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 9,9372 m3
31 Bạt lề đường bằng máy - nt - 149,0576 100m
32 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 54,7921 kmlần
33 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 13,698 kmlần
34 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 78,93 10m
35 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 315,72 10m
36 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 19,7325 tấm
37 Bổ sung nắp hố ga - nt - 9,8663 tấm
38 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 7.620,9 mcống
39 Năm 2022: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) - nt - 11,4557 kmnăm
40 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt - 38,1094 kmnăm
41 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) - nt - 16,6827 kmnăm
42 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
43 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 346,9557 kmlần
44 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) - nt - 116,779 kmlần
45 Trực bão lũ - nt - 33,1239 kmnăm
46 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 120,7379 lầnkm
47 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 1.086,641 lầnkm
48 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 466,55 10m2
49 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 466,55 10m2
50 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 28,4 10m2
51 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt - 58,4 10m2
52 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 262,89 10m2
53 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 106,3104 m2
54 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 10,442 m2
55 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 3,2 m2
56 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 194,4 m2
57 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 152,3 cọc
58 Nắn sửa cột Km - nt - 1,28 cột
59 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 14,02 cột
60 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 3,2 cột
61 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 73,104 cọc
62 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 22,2865 m2
63 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 267,4385 m2
64 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 993,7171 m2
65 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 4,1755 tấm
66 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 72,24 100m
67 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 238,6 20mắt
68 Thay thế mắt phản quang - nt - 11,93 mắt
69 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 13,2496 m3
70 Bạt lề đường bằng máy - nt - 198,7434 100m
71 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 54,7921 kmlần
72 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 13,698 kmlần
73 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 105,24 10m
74 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 420,96 10m
75 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 26,31 tấm
76 Bổ sung nắp hố ga - nt - 13,155 tấm
77 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 10.161,2 mcống
78 Năm 2023: PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) - nt - 11,4557 kmnăm
79 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt - 38,1094 kmnăm
80 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) - nt - 16,6827 kmnăm
81 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
82 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 346,9557 kmlần
83 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) - nt - 116,779 kmlần
84 Trực bão lũ - nt - 33,1239 kmnăm
85 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 120,7379 lầnkm
86 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 1.086,641 lầnkm
87 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 466,55 10m2
88 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 466,55 10m2
89 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 28,4 10m2
90 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt - 58,4 10m2
91 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 262,89 10m2
92 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 106,3104 m2
93 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 10,442 m2
94 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 3,2 m2
95 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 194,4 m2
96 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 152,3 cọc
97 Nắn sửa cột Km - nt - 1,28 cột
98 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 14,02 cột
99 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 3,2 cột
100 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 73,104 cọc
101 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 22,2865 m2
102 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 267,4385 m2
103 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 993,7171 m2
104 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 4,1755 tấm
105 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 72,24 100m
106 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 238,6 20mắt
107 Thay thế mắt phản quang - nt - 11,93 mắt
108 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 13,2496 m3
109 Bạt lề đường bằng máy - nt - 198,7434 100m
110 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 54,7921 kmlần
111 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 13,698 kmlần
112 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 105,24 10m
113 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 420,96 10m
114 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 26,31 tấm
115 Bổ sung nắp hố ga - nt - 13,155 tấm
116 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 10.161,2 mcống
117 Năm 2024 (3 tháng): PHẦN ĐƯỜNG: 1. Mục tiêu quản lý đường: Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị) - nt - 11,4557 kmnăm
118 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) - nt - 38,1094 kmnăm
119 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du) - nt - 16,6827 kmnăm
120 Đếm xe bằng thủ công đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
121 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 346,9557 kmlần
122 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Đbằng) - nt - 116,779 kmlần
123 Trực bão lũ - nt - 33,1239 kmnăm
124 2. Mục tiêu mặt đường: Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) - nt - 120,7379 lầnkm
125 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 1.086,641 lầnkm
126 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 116,6375 10m2
127 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 116,6375 10m2
128 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CPĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 7,1 10m2
129 Xử lý cao su sình lún mặt đường DDN dăm nhựa - nt - 14,6 10m2
130 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 65,7225 10m2
131 3. Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT: Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước - nt - 26,5776 m2
132 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 2,6105 m2
133 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 0,8 m2
134 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 48,6 m2
135 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 38,075 cọc
136 Nắn sửa cột Km - nt - 0,32 cột
137 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 3,505 cột
138 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 0,8 cột
139 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 18,276 cọc
140 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 5,5716 m2
141 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 66,8596 m2
142 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 248,4293 m2
143 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 1,0439 tấm
144 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 18,06 100m
145 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 59,65 20mắt
146 Thay thế mắt phản quang - nt - 2,9825 mắt
147 4. Mục tiêu nền đường, lề đường: Đắp phụ nền, lề đường - nt - 3,3124 m3
148 Bạt lề đường bằng máy - nt - 49,6859 100m
149 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 54,7921 kmlần
150 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 13,698 kmlần
151 5.Mục tiêu HT thoát nước,công trình: Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 26,31 10m
152 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 105,24 10m
153 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 6,5775 tấm
154 Bổ sung nắp hố ga - nt - 3,2888 tấm
155 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 2.540,3 mcống
I Quốc lộ 54 - Tỉnh Trà Vinh - Phần cầu 25
1 Năm 2021 (9 tháng): PHẦN CẦU: 25M Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 7 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 7 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 7 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 7 c/năm
10 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 13,9829 m
11 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 34,9573 m2
12 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 2,4 m3
13 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 2.245,7437 10m2
14 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,6991 m
15 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,0585 m
16 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 654,6 m
17 Vệ sinh mố cầu - nt - 291,6 m2
18 Vệ sinh trụ cầu - nt - 22,26 m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 16,041 10m2
20 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 38,4 100m2
21 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 1 cầu
22 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 5 cầu
23 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 5 cầu
24 Năm 2022: PHẦN CẦU: 25M - nt - 2 c/năm
25 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 7 c/năm
26 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
27 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
28 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 7 c/năm
29 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
30 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
31 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 7 c/năm
32 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 7 c/năm
33 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 18,6439 m
34 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 46,6097 m2
35 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 3,2 m3
36 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 2.994,3249 10m2
37 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,9322 m
38 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,078 m
39 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 872,8 m
40 Vệ sinh mố cầu - nt - 388,8 m2
41 Vệ sinh trụ cầu - nt - 29,68 m2
42 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 21,388 10m2
43 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 51,2 100m2
44 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 1 cầu
45 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 5 cầu
46 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 5 cầu
47 Năm 2023: PHẦN CẦU: 25M - nt - 2 c/năm
48 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 7 c/năm
49 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
50 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
51 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 7 c/năm
52 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
53 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
54 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 7 c/năm
55 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 7 c/năm
56 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 18,6439 m
57 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 46,6097 m2
58 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 3,2 m3
59 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 2.994,3249 10m2
60 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,9322 m
61 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,078 m
62 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 872,8 m
63 Vệ sinh mố cầu - nt - 388,8 m2
64 Vệ sinh trụ cầu - nt - 29,68 m2
65 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 21,388 10m2
66 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 51,2 100m2
67 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 1 cầu
68 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 5 cầu
69 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 5 cầu
70 Năm 2024 (3 tháng): PHẦN CẦU: 25M - nt - 2 c/năm
71 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 7 c/năm
72 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
73 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
74 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 7 c/năm
75 Kiểm tra cầu (L - nt - 7 c/năm
76 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
77 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 7 c/năm
78 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 7 c/năm
79 Bảo dưỡng cầu: Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông - nt - 4,661 m
80 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 11,6524 m2
81 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 0,8 m3
82 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 748,5812 10m2
83 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,233 m
84 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,0195 m
85 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 218,2 m
86 Vệ sinh mố cầu - nt - 97,2 m2
87 Vệ sinh trụ cầu - nt - 7,42 m2
88 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 5,347 10m2
89 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 12,8 100m2
90 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 1 cầu
91 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 5 cầu
92 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 5 cầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6917E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.819E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 20.300.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->