Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365269-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20210317326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 12:01:00 đến ngày 2021-04-05 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,660,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Theo chương V và BVTK được phê duyệt  23,517 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,4682 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,7034 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15,732 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,9891 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,1464 100m3
7 Mua đất đắp (mỏ Rú Thành, Hưng Phú ) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2.245,6535 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  224,5654 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  224,5654 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  224,5654 10m3/1km
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15,6028 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,8212 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt  83,7954 m3
14 Nilon chống mất nước bê tông Theo chương V và BVTK được phê duyệt  465,53 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và BVTK được phê duyệt  13,9659 m3
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,6553 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt  305,3808 m3
18 Nilon chống mất nước bê tông Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.696,56 m2
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và BVTK được phê duyệt  50,8968 m3
20 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  16,9656 100m2
21 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo chương V và BVTK được phê duyệt  16,9656 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt  16,7886 m3
23 Nilon chống mất nước bê tông Theo chương V và BVTK được phê duyệt  93,27 m2
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,7981 m3
25 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,9327 100m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,2431 100m2
27 Đánh bóng mặt đường BTXM Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2.258,03 m2
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,264 m3
29 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,2402 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,2528 100m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0957 100m3
32 Mua đất đắp (mỏ Rú Thành, Hưng Phú ) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  13,0851 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,3085 10m3/1km
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,3085 10m3/1km
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,3085 10m3/1km
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,25 m3
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,44 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0482 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0661 tấn
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1373 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6 cấu kiện
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8,34 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,09 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,5 m3
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,3415 100m2
46 Nhựa đường chèn khe Theo chương V và BVTK được phê duyệt  9,5 kg
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,08 m3
48 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo chương V và BVTK được phê duyệt  80 1 lỗ khoan
49 Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,2984 100kg
50 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0588 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,56 m3
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,4488 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,4488 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,6656 100m3
55 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt  36,65 m3
56 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt  34,21 m3
57 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 75 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  138,2 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15,79 m3
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,51 m3
60 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  28 cái
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,86 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,56 100m2
63 Mua cột, biển báo hình tròn Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 cái
64 Mua cột, biển báo tam giác Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 cái
65 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,52 m3
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,39 m3
67 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,064 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,8 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự ≥ 70% gói thầu đang xét. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->