Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210317209-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210316026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 11:12:00 đến ngày 2021-03-19 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,760,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,505 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,034 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,02 100m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,834 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 19,94 m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,572 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,977 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,538 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,04 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,182 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,201 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,098 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,575 tấn
14 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,485 m3
15 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,361 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-đất tận dụng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,535 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,081 100m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8,618 m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,618 m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,52 m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,935 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,381 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,298 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,367 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,249 tấn
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18,088 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,878 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,151 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,788 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,177 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,394 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,534 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,177 tấn
34 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 27,85 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,882 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,341 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,007 tấn
38 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3,045 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,576 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,324 tấn
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,056 m3
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,006 100m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 cái
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 19,446 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,459 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày > 10cm, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40,448 m3
47 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,974 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 , chiều dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,771 m3
49 Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,257 m3
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 154,8 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 195,199 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 270,3 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 57,4 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 224,895 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 463,83 m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 26,4 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 26,4 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18,52 m
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 24,4 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 50,4 m
61 Lát đágranit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 16,191 m2
62 Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 285 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 250,83 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 352,69 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 654,78 m2
66 Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,113 100m2
67 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm, KT(400x80)mm, dày 1,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,36 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,36 tấn
69 Cùm chống bão Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 220 Cái
70 Cửa thăm mái bằng bằng tấm inox 304, lề, chốt hoàn chỉnh KT(820x820) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 ck
71 Gia công lan can bằng Inox 304 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,357 tấn
72 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 13,5 m2
73 Gia công khung hoa bảo vệ cửa bằng hộp inox 304 (16x16)mm, dày 1,2mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,543 tấn
74 Lắp dựng hoa cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 63,096 m2
75 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn dày 8,38mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 56,16 m2
76 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng an toàn dày 8,38mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 32,4 m2
77 GCLD rèm cửa Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 126,96 m2
78 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,674 100m2
B Cấp, thoát nước:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=90mm, dày 3mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống d=60mm, dày 2,8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
7 Cầu chắn rác inox d90, 60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
C Cấp điện:
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 tủ
3 Lắp đặt các aptomat dòng rò 2 pha, 2 cực cường độ dòng điện 50Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat dòng rò 2 pha, 2 cực cường độ dòng điện 30Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 36 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30 cái
8 Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 2 cực Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 18 bộ
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 54 hộp
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần 60w/220v (bao gồm dimmer) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 cái
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần led Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 150 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 200 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 100 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 80 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 100 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 200 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 400 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6408475E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.281695E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III, quy mô ≥03 tầng (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.232.395.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.697.186.500 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->