Gói thầu: Gói thầu. Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu. Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 14:36:00 đến ngày 2021-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,108,845,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây | |||
| 1 | Dây ACSR 50/8 có bọc mỡ | 5.075 | m | |
| 2 | Kéo dây ACSR 50/8 có bọc mỡ bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi) | 4.975,4902 | m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC I-12-190-9 | 2 | cột | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT PC I-10-190-5 | 2 | cột | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng Polymer 35kV cả ty | 862 | Quả | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa RS1 | 4 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây néo DN-12 | 1 | bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3bulong 35-95 | 108 | cái | |
| 9 | Móng MT6 | 2 | Móng | |
| 10 | Móng MT5 | 2 | Móng | |
| 11 | Móng néo | 1 | Móng | |
| 12 | Thu hồi dây nhôm 3xAC50 | 4.975,2 | m | |
| 13 | Thu hồi cột BTLT 12m | 2 | cái | |
| 14 | Thu hồi cột bê tông H10 | 2 | cột | |
| 15 | Thu hồi sứ đứng VHD 35kV | 862 | Quả | |
| 16 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| B | Phần TBA (Cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ hạ thế PP 400A | 9 | Cái | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 | 130 | m | |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt M150 | 52 | Cái | |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt MCCB - 3P - 630A | 1 | Cái | |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt xà Pi đỡ dây đầu trạm | 1 | Bộ | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ lèo tầng 2 | 1 | Bộ | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV | 1 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt xà đỡ sứ lèo tầng 4 | 1 | Bộ | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thang trèo 3m | 1 | Bộ | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt sứ đứng polymer 22kV | 12 | Quả | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt sứ VHD 22kV (cả ty) | 4 | Quả | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hòm chống tổn thất (10kg) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo lắp AB tổng | 3 | Cái | |
| 15 | Tháo lắp AB tổng | 6 | Cái | |
| 16 | Tháo lắp AB tổng | 9 | Cái | |
| 17 | Tháo lắp AB tổng | 11 | Cái | |
| 18 | Tháo lắp TI 600/5A hạ thế | 2 | cái | |
| 19 | Tháo lắp TI 500/5A hạ thế | 2 | cái | |
| 20 | Tháo lắp TI 400/5A hạ thế | 5 | cái | |
| 21 | Tháo lắp công tơ 3 pha | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt thanh cái đồng 40x6 | 48,6 | m | |
| 23 | Lắp đặt thanh cái đồng 30x5 | 31,5 | m | |
| 24 | Thu hồi vỏ tủ hạ thế 400A (tạm tính 15kg) | 9 | Cái | |
| 25 | Thu hồi cáp Cu/PVC 3x150+1x95mm2 | 10 | m | |
| 26 | Thu hồi cáp Cu/PVC 3x120+1x95mm2 | 10 | m | |
| 27 | Thu hồi cáp Cu/PVC 3x185+1x150mm2 | 5 | m | |
| 28 | Thu hồi MCCB-3P-630A | 1 | Cái | |
| 29 | Thu hồi xà Pi đỡ dây đầu trạm (50kg) | 1 | Bộ | |
| 30 | Thu hồi xà đỡ sứ lèo tầng 2 (20kg) | 1 | Bộ | |
| 31 | Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV (40kg) | 1 | Bộ | |
| 32 | Thu hồi xà đỡ sứ lèo tầng 4(20kg) | 1 | Bộ | |
| 33 | Thu hồi giá đỡ máy biến áp + ghế thao tác (100kg) | 1 | Bộ | |
| 34 | Thu hồi thang trèo 3m (30kg) | 1 | Bộ | |
| 35 | Thu hồi sứ VHD 10kV | 16 | Quả | |
| 36 | Thu hồi chụp chống tổn thất (5kg) | 1 | Bộ | |
| 37 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho An Lạc | 1 | t.bộ | |
| C | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng polymer 35kV | 862 | Quả | |
| 2 | Hệ thống tiếp địa | 4 | HT | |
| 3 | TN hệ thống Thanh cái (hạ thế) | 1 | HT | |
| 4 | Sứ đứng 24kV | 16 | Quả | |
| 5 | MCCB -3P-630A | 1 | cái | |
| D | Thí nghiệm tại ETC1 | |||
| 1 | Thí nghiệm dây ACSR50/8 | 3 | mẫu | |
| 2 | Thí nghiệm sứ polymer 35 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) | 8 | phần tử | |
| 3 | Thí nghiệm sứ polymer 35 kV (cho phần tử thứ 9 trở đi) | 9 | phần tử | |
| 4 | Dây ACSR50/8 (phục vụ thí nghiệm) | 18 | m | |
| 5 | Sứ đứng polymer 35kV (phục vụ thí nghiệm) | 1 | quả | |
| 6 | Thí nghiệm sứ polymer 22 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) | 1 | phần tử | |
| 7 | Thí nghiệm sứ đứng gốm VHD 22 kV (cho 8 phần tử đầu tiên) | 1 | phần tử | |
| 8 | Thí nghiệm cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 | 1 | mẫu | |
| 9 | Sứ đứng polymer 22 kV (phục vụ thí nghiệm) | 1 | bộ | |
| 10 | Sứ đứng gốm VHD 22kV (phục vụ thí nghiệm) | 1 | bộ | |
| 11 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC- 1x150mm2 (phục vụ thí nghiệm) | 6 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.663E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 776.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.552.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi