Gói thầu: Sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358055-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 20:35:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,995,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền K95 bằng vật liệu cào bóc và đất đồi đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 1.457,25 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ | Chương V/Phần II | 1.010,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nâng thành rãnh | Chương V/Phần II | 1.296,05 | m2 |
| 4 | Vuốt lề, Nâng thành rãnh BTXM M200 | Chương V/Phần II | 388,82 | m3 |
| D | Sửa chữa hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN cũ dày TB 5cm | Chương V/Phần II | 13.008,1 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V/Phần II | 13.008,1 | m2 |
| 3 | Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 5cm | Chương V/Phần II | 13.008,1 | m2 |
| E | Thảm tăng cường mặt đường cũ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 2.5cm | Chương V/Phần II | 1.741,11 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ | Chương V/Phần II | 55.845,91 | m2 |
| 3 | Thảm tăng cường mặt đường BTNC19 dày 6.54cm (bao gồm lớp bù vênh dày 1.54cm) | Chương V/Phần II | 55.845,91 | m2 |
| F | Vuốt nối đường ngang, mặt đường cũ | |||
| 1 | Vuốt nối BTNC 19 dày 3cm (Đối với đường ngang BTXM, BTN) | Chương V/Phần II | 162,87 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (Đối với đường ngang BTXM, BTN) | Chương V/Phần II | 162,87 | m2 |
| 3 | Vuốt nối bằng vật liệu cào bóc dày TB 5cm (Đối với đường ngang đất) | Chương V/Phần II | 4,49 | m3 |
| G | Rãnh hình thang BTXM lắp ghép | |||
| 1 | Đào khuôn lề rãnh | Chương V/Phần II | 55,01 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh đất đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 13,06 | m3 |
| H | Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200 dày 7cm (Phần tấm đúc sẵn) | Chương V/Phần II | 7,614 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc sẵn (Phần tấm đúc sẵn) | Chương V/Phần II | 56,87 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm BTXM (46.37kg/tấm) (Phần tấm đúc sẵn) | Chương V/Phần II | 376 | tấm |
| 4 | Vữa XM mối nối (Phần tấm đúc sẵn) | Chương V/Phần II | 0,564 | m3 |
| 5 | Phần đổ tại chỗ M200 dày 7cm đáy rãnh | Chương V/Phần II | 2,632 | m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 43,052 | m2 |
| I | Tấm bản qua ngõ nhà dân | |||
| 1 | Thép D= | Chương V/Phần II | 42,48 | kg |
| 2 | Thép D>10 (Phần tấm bản đậy) | Chương V/Phần II | 86,72 | kg |
| 3 | Bê tông xi măng M250 dày 10cm (đúc sẵn) | Chương V/Phần II | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 3,12 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm BTXM (384.19kg/tấm) | Chương V/Phần II | 4 | tấm |
| 6 | Bê tông xi măng M200 (Phần móng) | Chương V/Phần II | 0,104 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng dày 2cm (Phần móng) | Chương V/Phần II | 0,032 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm dăm loại 2 (Phần móng) | Chương V/Phần II | 0,16 | m3 |
| 9 | Đào khuôn (Phần móng) | Chương V/Phần II | 0,276 | m3 |
| J | Lề gia cố phạm vi bổ sung rãnh | |||
| 1 | BTXM M200 dày 18cm | Chương V/Phần II | 16,92 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 94 | m2 |
| 3 | CPĐD loại 2 dày 10cm | Chương V/Phần II | 9,4 | m3 |
| K | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 1,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất sau rãnh | Chương V/Phần II | 0,36 | m3 |
| 3 | BTXM M200 | Chương V/Phần II | 2,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V/Phần II | 17,4 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm | Chương V/Phần II | 0,41 | m3 |
| L | Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép | |||
| 1 | Đào khuôn lề rãnh | Chương V/Phần II | 1.192,88 | m3 |
| 2 | Đắp rãnh đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 206,72 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt | Chương V/Phần II | 131,99 | m3 |
| M | Thân rãnh đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 | Chương V/Phần II | 242,96 | m3 |
| 2 | Thép D≤ 10 | Chương V/Phần II | 5.130,77 | kg |
| 3 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 7.386,24 | kg |
| 4 | Cát đệm dày 5cm | Chương V/Phần II | 28,125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 3.364,4 | m2 |
| 6 | Lắp đặt thân rãnh (>1000kg/CK) | Chương V/Phần II | 625 | CK |
| N | Tấm bản BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông xi măng M250 | Chương V/Phần II | 78,125 | m3 |
| 2 | Thép D≤10 | Chương V/Phần II | 6.275 | kg |
| 3 | Thép D>10 | Chương V/Phần II | 4.543,75 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép đúc sẵn | Chương V/Phần II | 544,375 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản (300kg/tấm) | Chương V/Phần II | 625 | tấm |
| O | Lề gia cố phạm vi bổ sung rãnh | |||
| 1 | BTXM M200 dày 18cm | Chương V/Phần II | 112,5 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 625 | m2 |
| 3 | CPĐD loại 2 dày 10cm | Chương V/Phần II | 62,5 | m3 |
| P | Di dời hệ thồng an toàn giao thông phạm vi thi công rãnh | |||
| 1 | Di dời biển báo | Chương V/Phần II | 5 | biển |
| 2 | Di dời cọc H | Chương V/Phần II | 6 | m3 |
| Q | Sửa chữa lề, rãnh bê tông xi măng bị hư hỏng | |||
| R | Sửa chữa lề BTXM bị hỏng | |||
| 1 | Đào bỏ lề đường BTXM bị hư hỏng | Chương V/Phần II | 24,64 | m3 |
| 2 | BTXM M200 dày 18cm | Chương V/Phần II | 15,84 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 88 | m2 |
| 4 | CPĐD loại 2 dày 10cm | Chương V/Phần II | 88 | m2 |
| S | Sửa chữa rãnh hỏng | |||
| 1 | Đào bỏ rãnh đường BTXM bị hư hỏng | Chương V/Phần II | 13 | m3 |
| 2 | BTXM M200 dày 15cm | Chương V/Phần II | 7,8 | m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 52 | m2 |
| 4 | CPĐD loại 2 dày 10cm | Chương V/Phần II | 52 | m2 |
| T | Hệ thống ATGT | |||
| U | Hoàn trả hệ thống vạch sơn phân làn | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 (Vạch nét đứt màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) | Chương V/Phần II | 432,784 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 1.2 (Vạch nét liền màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) | Chương V/Phần II | 47,55 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 1.4 (Vạch đôi màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) | Chương V/Phần II | 113,8 | m2 |
| 4 | Vạch gồ giảm tốc (Vạch màu vàng rộng 20cm, dày 4mm) | Chương V/Phần II | 12 | m2 |
| V | Gia cố lề phạm vi tường hộ lan | |||
| 1 | CPĐD loại 2 dày 5cm | Chương V/Phần II | 78 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V/Phần II | 1.560 | m2 |
| 3 | BTXM M150 dày 5cm | Chương V/Phần II | 78 | m3 |
| W | Dán phản quang cọc tiêu | |||
| 1 | Khoan D6 sâu 5cm tạo lỗ đính tấm phản quang | Chương V/Phần II | 664 | lỗ |
| 2 | Vít, nở 5x40mm | Chương V/Phần II | 664 | bộ |
| 3 | Tiêu phản quang KT: (80x70x1mm) màu đỏ | Chương V/Phần II | 166 | cái |
| 4 | Tiêu phản quang KT: (80x70x1mm) màu màu vàng | Chương V/Phần II | 166 | cái |
| 5 | Bổ sung cọc tiêu | Chương V/Phần II | 10 | cái |
| X | Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp (nâng cao TB 15cm) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm tôn sóng cũ (khoang 2m) | Chương V/Phần II | 1.004 | m |
| 2 | Lắp đặt lại tấm tôn sóng cũ (khoang 2m) | Chương V/Phần II | 1.004 | m |
| 3 | Khoan cột đỡ f18 (tôn cao dày 5mm) | Chương V/Phần II | 3.102 | lỗ |
| 4 | Bu lông M16; L=32 mm | Chương V/Phần II | 4.136 | cái |
| 5 | Bu lông M16; L=50 mm | Chương V/Phần II | 1.040 | cái |
| 6 | Bu lông M16; L=400 mm | Chương V/Phần II | 516 | cái |
| 7 | Hàn đầu bu lông M16 (mỗi đầu bulông hàn 1 điểm) | Chương V/Phần II | 5.692 | điểm |
| 8 | Hàn nối cột đỡ và tấm bản thép đỡ cột H=6mm | Chương V/Phần II | 892,68 | m |
| 9 | Bản táp thép mạ kẽm dày 5mm KT: 12*20cm (0,94kg/tấm) | Chương V/Phần II | 1.034 | tấm |
| 10 | Mắt phản quang | Chương V/Phần II | 516 | mắt |
| 11 | Cột đỡ U150x150 bằng tôn uốn mạ kẽm dài 15mm dày 5mm | Chương V/Phần II | 77,4 | m |
| Y | Bọc phản quang cột Km (từ Km89+200-Km120+300) | |||
| 1 | Tôn dày 2mm mạ kẽm | Chương V/Phần II | 29,696 | m2 |
| 2 | Màng phản quang 3M-đỏ | Chương V/Phần II | 8,576 | m2 |
| 3 | Màng phản quang 3M-trắng | Chương V/Phần II | 21,024 | m2 |
| 4 | Vít nở sắt D6 | Chương V/Phần II | 128 | cái |
| 5 | Đường hàn 4mm | Chương V/Phần II | 109,12 | m |
| Z | Bổ sung biển tam giác | |||
| 1 | Biển báo W.208, L=70 | Chương V/Phần II | 7 | bộ |
| 2 | Biển báo tam giác L=90 | Chương V/Phần II | 19 | bộ |
| 3 | Biển chữ nhật I.442 | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 4 | Bổ sung tiêu phản quang dạng mũi tên | Chương V/Phần II | 99 | bộ |
| AA | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| AB | Sửa chữa vết nứt ngang tấm BTXM | |||
| 1 | Cắt bê tông khe nứt bị hư hỏng dày 5cm | Chương V/Phần II | 7 | m |
| 2 | Đục tạo rãnh rộng 3cm, sâu 5cm | Chương V/Phần II | 0,0053 | m3 |
| 3 | Vệ sinh sạch sẽ diện tích đục tạo rãnh | Chương V/Phần II | 0,455 | m2 |
| 4 | Cát hạt thô rộng 3cm dày 2.5cm | Chương V/Phần II | 0,0026 | m3 |
| 5 | Matit bitum chèn khe rộng 3cm dày 2.5cm | Chương V/Phần II | 0,0026 | m3 |
| AC | Sửa chữa vết nứt dọc tấm BTXM | |||
| 1 | Cắt lớp BTXM mặt đường dày 8cm | Chương V/Phần II | 41,4 | m |
| 2 | Đục, cào bóc lớp BTXM dày 8cm, rộng 50cm | Chương V/Phần II | 0,828 | m3 |
| 3 | Khoan BTXM đường kính F18 sâu 7cm | Chương V/Phần II | 138 | lç |
| 4 | Vệ sinh sạch sẽ diện tích cào bóc | Chương V/Phần II | 20,7 | m2 |
| 5 | Cốt thép F16 | Chương V/Phần II | 47,9384 | kg |
| 6 | Rót vữa bê tông không co ngót M60 | Chương V/Phần II | 0,828 | m3 |
| 7 | Quét keo Sikadur 732 (mật độ 0.5Kg/m2) | Chương V/Phần II | 13,662 | m2 |
| AD | Sửa chữa mặt đường BTXM bị vỡ hư hỏng (KT lớn) | |||
| 1 | Cắt BTXM mặt đường | Chương V/Phần II | 37,6 | m |
| 2 | Đào bỏ lớp BTXM mặt đường dày 22cm | Chương V/Phần II | 61,71 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp giấy dầu | Chương V/Phần II | 280,5 | m2 |
| 4 | San phẳng, lu lèn lại nền đường cũ | Chương V/Phần II | 280,5 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1 lớp giấy dầu chống mất nước | Chương V/Phần II | 280,5 | m2 |
| 6 | Hoàn trả BTXM M350 mặt đường dày 22cm (độ sụt 6-8) | Chương V/Phần II | 61,71 | m3 |
| 7 | Khối lựợng ván khuôn gỗ đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 33,638 | m2 |
| 8 | Quét keo Sikadur 732 tạo dính bám giữa bê tông cũ và mới (mật độ 0.5Kg/m2) | Chương V/Phần II | 8,272 | m2 |
| 9 | Bố trí cốt thép tăng cường thép D10 | Chương V/Phần II | 1.632,2735 | kg |
| 10 | Chiều dài khe dọc: (Trong đó: 21.8m tiếp giáp 2 tấm mới, 59.5m tiếp giáp tấm mới và cũ) | Chương V/Phần II | 81,3 | m |
| 11 | - Khối lượng quét nhựa đường khe dọc | Chương V/Phần II | 12,8048 | m2 |
| 12 | - Khối lượng chèn matit bitum | Chương V/Phần II | 0,0762 | m3 |
| 13 | Chiều dài khe co ngang: (Trong đó: 43.4m tiếp giáp 2 tấm mới, 28.2m tiếp giáp tấm mới và cũ) | Chương V/Phần II | 71,6 | m |
| 14 | - Khối lượng quét nhựa đường co ngang | Chương V/Phần II | 11,277 | m2 |
| 15 | - Khối lượng chèn matit bitum | Chương V/Phần II | 0,0537 | m3 |
| AE | Sửa chữa mặt đường BTXM bị vỡ hư hỏng (KT nhỏ) | |||
| 1 | Đào bỏ lớp BTXM mặt đường dày 22cm | Chương V/Phần II | 2,2132 | m3 |
| 2 | Cào bóc lớp giấy dầu | Chương V/Phần II | 10,06 | m2 |
| 3 | San phẳng, lu lèn lại nền đường cũ | Chương V/Phần II | 10,06 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1 lớp giấy dầu chống mất nước | Chương V/Phần II | 10,06 | m2 |
| 5 | Hoàn trả BTXM M350 mặt đường dày 22cm (độ sụt 6-8) | Chương V/Phần II | 2,2132 | m3 |
| AF | Sửa chữa mặt đường BTN tiếp giáp BTXM | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ dày 5cm | Chương V/Phần II | 57 | m2 |
| 2 | Lu lèn lại lớp móng cũ | Chương V/Phần II | 57 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V/Phần II | 57 | m2 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt 19 MR dày 5cm | Chương V/Phần II | 57 | m2 |
| AG | Sơn lại các loại vạch sơn | |||
| 1 | Vạch số 1.1 (Vạch nét đứt màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) | Chương V/Phần II | 18 | m2 |
| 2 | Vạch số 1.2 (Vạch nét liền màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) | Chương V/Phần II | 3,75 | m2 |
| AH | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9993112E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.998622E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 13.996.785.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường bê tông nhựa và Thi công rãnh thoát nước dọc. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.996.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.993.570.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi