Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358055-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210318908
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 20:35:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,995,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường
C Nền đường
1 Đắp nền K95 bằng vật liệu cào bóc và đất đồi đầm chặt K95 Chương V/Phần II 1.457,25 m3
2 Vét hữu cơ Chương V/Phần II 1.010,29 m3
3 Ván khuôn gỗ nâng thành rãnh Chương V/Phần II 1.296,05 m2
4 Vuốt lề, Nâng thành rãnh BTXM M200 Chương V/Phần II 388,82 m3
D Sửa chữa hư hỏng cục bộ phạm vi thảm tăng cường
1 Cào bóc mặt đường BTN cũ dày TB 5cm Chương V/Phần II 13.008,1 m2
2 Tưới nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1.0kg/m2 Chương V/Phần II 13.008,1 m2
3 Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 5cm Chương V/Phần II 13.008,1 m2
E Thảm tăng cường mặt đường cũ
1 Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 2.5cm Chương V/Phần II 1.741,11 m2
2 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ Chương V/Phần II 55.845,91 m2
3 Thảm tăng cường mặt đường BTNC19 dày 6.54cm (bao gồm lớp bù vênh dày 1.54cm) Chương V/Phần II 55.845,91 m2
F Vuốt nối đường ngang, mặt đường cũ
1 Vuốt nối BTNC 19 dày 3cm (Đối với đường ngang BTXM, BTN) Chương V/Phần II 162,87 m2
2 Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (Đối với đường ngang BTXM, BTN) Chương V/Phần II 162,87 m2
3 Vuốt nối bằng vật liệu cào bóc dày TB 5cm (Đối với đường ngang đất) Chương V/Phần II 4,49 m3
G Rãnh hình thang BTXM lắp ghép
1 Đào khuôn lề rãnh Chương V/Phần II 55,01 m3
2 Đắp rãnh đất đầm chặt K95 Chương V/Phần II 13,06 m3
H Rãnh hở bằng BTXM lắp ghép
1 Bê tông xi măng M200 dày 7cm (Phần tấm đúc sẵn) Chương V/Phần II 7,614 m3
2 Ván khuôn thép đúc sẵn (Phần tấm đúc sẵn) Chương V/Phần II 56,87 m2
3 Lắp đặt tấm BTXM (46.37kg/tấm) (Phần tấm đúc sẵn) Chương V/Phần II 376 tấm
4 Vữa XM mối nối (Phần tấm đúc sẵn) Chương V/Phần II 0,564 m3
5 Phần đổ tại chỗ M200 dày 7cm đáy rãnh Chương V/Phần II 2,632 m3
6 Lớp nilon chống mất nước Chương V/Phần II 43,052 m2
I Tấm bản qua ngõ nhà dân
1 Thép D= Chương V/Phần II 42,48 kg
2 Thép D>10 (Phần tấm bản đậy) Chương V/Phần II 86,72 kg
3 Bê tông xi măng M250 dày 10cm (đúc sẵn) Chương V/Phần II 0,96 m3
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 3,12 m2
5 Lắp đặt tấm BTXM (384.19kg/tấm) Chương V/Phần II 4 tấm
6 Bê tông xi măng M200 (Phần móng) Chương V/Phần II 0,104 m3
7 Vữa xi măng dày 2cm (Phần móng) Chương V/Phần II 0,032 m3
8 Cấp phối đá dăm dăm loại 2 (Phần móng) Chương V/Phần II 0,16 m3
9 Đào khuôn (Phần móng) Chương V/Phần II 0,276 m3
J Lề gia cố phạm vi bổ sung rãnh
1 BTXM M200 dày 18cm Chương V/Phần II 16,92 m3
2 Lớp nilon chống mất nước Chương V/Phần II 94 m2
3 CPĐD loại 2 dày 10cm Chương V/Phần II 9,4 m3
K Cửa xả
1 Đào đất cấp 3 Chương V/Phần II 1,2 m3
2 Đắp đất sau rãnh Chương V/Phần II 0,36 m3
3 BTXM M200 Chương V/Phần II 2,65 m3
4 Ván khuôn gỗ Chương V/Phần II 17,4 m2
5 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm Chương V/Phần II 0,41 m3
L Rãnh chữ nhật BTCT lắp ghép
1 Đào khuôn lề rãnh Chương V/Phần II 1.192,88 m3
2 Đắp rãnh đất cấp 3 Chương V/Phần II 206,72 m3
3 Đắp cát đầm chặt Chương V/Phần II 131,99 m3
M Thân rãnh đúc sẵn
1 Bê tông xi măng M250 Chương V/Phần II 242,96 m3
2 Thép D≤ 10 Chương V/Phần II 5.130,77 kg
3 Thép D>10 Chương V/Phần II 7.386,24 kg
4 Cát đệm dày 5cm Chương V/Phần II 28,125 m3
5 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 3.364,4 m2
6 Lắp đặt thân rãnh (>1000kg/CK) Chương V/Phần II 625 CK
N Tấm bản BTCT đúc sẵn
1 Bê tông xi măng M250 Chương V/Phần II 78,125 m3
2 Thép D≤10 Chương V/Phần II 6.275 kg
3 Thép D>10 Chương V/Phần II 4.543,75 kg
4 Ván khuôn thép đúc sẵn Chương V/Phần II 544,375 m2
5 Lắp đặt tấm bản (300kg/tấm) Chương V/Phần II 625 tấm
O Lề gia cố phạm vi bổ sung rãnh
1 BTXM M200 dày 18cm Chương V/Phần II 112,5 m3
2 Lớp nilon chống mất nước Chương V/Phần II 625 m2
3 CPĐD loại 2 dày 10cm Chương V/Phần II 62,5 m3
P Di dời hệ thồng an toàn giao thông phạm vi thi công rãnh
1 Di dời biển báo Chương V/Phần II 5 biển
2 Di dời cọc H Chương V/Phần II 6 m3
Q Sửa chữa lề, rãnh bê tông xi măng bị hư hỏng
R Sửa chữa lề BTXM bị hỏng
1 Đào bỏ lề đường BTXM bị hư hỏng Chương V/Phần II 24,64 m3
2 BTXM M200 dày 18cm Chương V/Phần II 15,84 m3
3 Lớp nilon chống mất nước Chương V/Phần II 88 m2
4 CPĐD loại 2 dày 10cm Chương V/Phần II 88 m2
S Sửa chữa rãnh hỏng
1 Đào bỏ rãnh đường BTXM bị hư hỏng Chương V/Phần II 13 m3
2 BTXM M200 dày 15cm Chương V/Phần II 7,8 m3
3 Lớp nilon chống mất nước Chương V/Phần II 52 m2
4 CPĐD loại 2 dày 10cm Chương V/Phần II 52 m2
T Hệ thống ATGT
U Hoàn trả hệ thống vạch sơn phân làn
1 Vạch sơn 1.1 (Vạch nét đứt màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) Chương V/Phần II 432,784 m2
2 Vạch sơn 1.2 (Vạch nét liền màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) Chương V/Phần II 47,55 m2
3 Vạch sơn 1.4 (Vạch đôi màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) Chương V/Phần II 113,8 m2
4 Vạch gồ giảm tốc (Vạch màu vàng rộng 20cm, dày 4mm) Chương V/Phần II 12 m2
V Gia cố lề phạm vi tường hộ lan
1 CPĐD loại 2 dày 5cm Chương V/Phần II 78 m3
2 Lớp nilon chống mất nước Chương V/Phần II 1.560 m2
3 BTXM M150 dày 5cm Chương V/Phần II 78 m3
W Dán phản quang cọc tiêu
1 Khoan D6 sâu 5cm tạo lỗ đính tấm phản quang Chương V/Phần II 664 lỗ
2 Vít, nở 5x40mm Chương V/Phần II 664 bộ
3 Tiêu phản quang KT: (80x70x1mm) màu đỏ Chương V/Phần II 166 cái
4 Tiêu phản quang KT: (80x70x1mm) màu màu vàng Chương V/Phần II 166 cái
5 Bổ sung cọc tiêu Chương V/Phần II 10 cái
X Nâng cao tường hộ lan mềm bị thấp (nâng cao TB 15cm)
1 Tháo dỡ, lắp đặt tấm tôn sóng cũ (khoang 2m) Chương V/Phần II 1.004 m
2 Lắp đặt lại tấm tôn sóng cũ (khoang 2m) Chương V/Phần II 1.004 m
3 Khoan cột đỡ f18 (tôn cao dày 5mm) Chương V/Phần II 3.102 lỗ
4 Bu lông M16; L=32 mm Chương V/Phần II 4.136 cái
5 Bu lông M16; L=50 mm Chương V/Phần II 1.040 cái
6 Bu lông M16; L=400 mm Chương V/Phần II 516 cái
7 Hàn đầu bu lông M16 (mỗi đầu bulông hàn 1 điểm) Chương V/Phần II 5.692 điểm
8 Hàn nối cột đỡ và tấm bản thép đỡ cột H=6mm Chương V/Phần II 892,68 m
9 Bản táp thép mạ kẽm dày 5mm KT: 12*20cm (0,94kg/tấm) Chương V/Phần II 1.034 tấm
10 Mắt phản quang Chương V/Phần II 516 mắt
11 Cột đỡ U150x150 bằng tôn uốn mạ kẽm dài 15mm dày 5mm Chương V/Phần II 77,4 m
Y Bọc phản quang cột Km (từ Km89+200-Km120+300)
1 Tôn dày 2mm mạ kẽm Chương V/Phần II 29,696 m2
2 Màng phản quang 3M-đỏ Chương V/Phần II 8,576 m2
3 Màng phản quang 3M-trắng Chương V/Phần II 21,024 m2
4 Vít nở sắt D6 Chương V/Phần II 128 cái
5 Đường hàn 4mm Chương V/Phần II 109,12 m
Z Bổ sung biển tam giác
1 Biển báo W.208, L=70 Chương V/Phần II 7 bộ
2 Biển báo tam giác L=90 Chương V/Phần II 19 bộ
3 Biển chữ nhật I.442 Chương V/Phần II 2 bộ
4 Bổ sung tiêu phản quang dạng mũi tên Chương V/Phần II 99 bộ
AA SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BTXM
AB Sửa chữa vết nứt ngang tấm BTXM
1 Cắt bê tông khe nứt bị hư hỏng dày 5cm Chương V/Phần II 7 m
2 Đục tạo rãnh rộng 3cm, sâu 5cm Chương V/Phần II 0,0053 m3
3 Vệ sinh sạch sẽ diện tích đục tạo rãnh Chương V/Phần II 0,455 m2
4 Cát hạt thô rộng 3cm dày 2.5cm Chương V/Phần II 0,0026 m3
5 Matit bitum chèn khe rộng 3cm dày 2.5cm Chương V/Phần II 0,0026 m3
AC Sửa chữa vết nứt dọc tấm BTXM
1 Cắt lớp BTXM mặt đường dày 8cm Chương V/Phần II 41,4 m
2 Đục, cào bóc lớp BTXM dày 8cm, rộng 50cm Chương V/Phần II 0,828 m3
3 Khoan BTXM đường kính F18 sâu 7cm Chương V/Phần II 138
4 Vệ sinh sạch sẽ diện tích cào bóc Chương V/Phần II 20,7 m2
5 Cốt thép F16 Chương V/Phần II 47,9384 kg
6 Rót vữa bê tông không co ngót M60 Chương V/Phần II 0,828 m3
7 Quét keo Sikadur 732 (mật độ 0.5Kg/m2) Chương V/Phần II 13,662 m2
AD Sửa chữa mặt đường BTXM bị vỡ hư hỏng (KT lớn)
1 Cắt BTXM mặt đường Chương V/Phần II 37,6 m
2 Đào bỏ lớp BTXM mặt đường dày 22cm Chương V/Phần II 61,71 m3
3 Cào bóc lớp giấy dầu Chương V/Phần II 280,5 m2
4 San phẳng, lu lèn lại nền đường cũ Chương V/Phần II 280,5 m2
5 Hoàn trả 1 lớp giấy dầu chống mất nước Chương V/Phần II 280,5 m2
6 Hoàn trả BTXM M350 mặt đường dày 22cm (độ sụt 6-8) Chương V/Phần II 61,71 m3
7 Khối lựợng ván khuôn gỗ đổ tại chỗ Chương V/Phần II 33,638 m2
8 Quét keo Sikadur 732 tạo dính bám giữa bê tông cũ và mới (mật độ 0.5Kg/m2) Chương V/Phần II 8,272 m2
9 Bố trí cốt thép tăng cường thép D10 Chương V/Phần II 1.632,2735 kg
10 Chiều dài khe dọc: (Trong đó: 21.8m tiếp giáp 2 tấm mới, 59.5m tiếp giáp tấm mới và cũ) Chương V/Phần II 81,3 m
11 - Khối lượng quét nhựa đường khe dọc Chương V/Phần II 12,8048 m2
12 - Khối lượng chèn matit bitum Chương V/Phần II 0,0762 m3
13 Chiều dài khe co ngang: (Trong đó: 43.4m tiếp giáp 2 tấm mới, 28.2m tiếp giáp tấm mới và cũ) Chương V/Phần II 71,6 m
14 - Khối lượng quét nhựa đường co ngang Chương V/Phần II 11,277 m2
15 - Khối lượng chèn matit bitum Chương V/Phần II 0,0537 m3
AE Sửa chữa mặt đường BTXM bị vỡ hư hỏng (KT nhỏ)
1 Đào bỏ lớp BTXM mặt đường dày 22cm Chương V/Phần II 2,2132 m3
2 Cào bóc lớp giấy dầu Chương V/Phần II 10,06 m2
3 San phẳng, lu lèn lại nền đường cũ Chương V/Phần II 10,06 m2
4 Hoàn trả 1 lớp giấy dầu chống mất nước Chương V/Phần II 10,06 m2
5 Hoàn trả BTXM M350 mặt đường dày 22cm (độ sụt 6-8) Chương V/Phần II 2,2132 m3
AF Sửa chữa mặt đường BTN tiếp giáp BTXM
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN cũ dày 5cm Chương V/Phần II 57 m2
2 Lu lèn lại lớp móng cũ Chương V/Phần II 57 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 57 m2
4 Bê tông nhựa chặt 19 MR dày 5cm Chương V/Phần II 57 m2
AG Sơn lại các loại vạch sơn
1 Vạch số 1.1 (Vạch nét đứt màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) Chương V/Phần II 18 m2
2 Vạch số 1.2 (Vạch nét liền màu vàng rộng 15cm, dày 2mm) Chương V/Phần II 3,75 m2
AH ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Khối lượng đảm bảo giao thông Chương V/Phần II 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9993112E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.998622E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 13.996.785.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: Thi công mặt đường bê tông nhựa và Thi công rãnh thoát nước dọc. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.996.785.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.993.570.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->