Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và đi dời cột điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335850-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp và đi dời cột điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện),nguồn ngân xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 14:55:00 đến ngày 2021-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,264,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VẬN ĐỘNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,86 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 54,9756 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,7226 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,8691 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát tường hiện trạng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 168,5256 | m2 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 100 | cây |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 100 | 100 cây |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8494 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8494 | 100m3/1km |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,587 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,9442 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,601 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3251 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0888 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1412 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,88 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,2604 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 53,1117 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,35 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà giằng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5387 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5595 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,9273 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,1747 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,5314 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,1808 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,4554 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,6237 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 84,9407 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 577,0925 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 104,2708 | m2 | |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75# | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 366,9 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75# | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 83,04 | m |
| 33 | Khoét lõm kẻ chỉ rảnh tường kích thước 20x10cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 328,2 | m |
| 34 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5713 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt cổng: | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30,65 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 571,3 | kg |
| 37 | Cục bi sắt đính cửa cổng d20mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 330 | Cái |
| 38 | SXLD tay nắm, chốt chân, khóa cổng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | bộ |
| 39 | SXLD bàn lề cối | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | bộ |
| 40 | Khoá cổng ra vào | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Quét nước xi măng chân móng tường: | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 84,9407 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 829,4181 | m2 |
| 43 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II ( đào thủ công 10 %) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 51,1229 | m3 |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II ( Đào máy 90% ) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,6011 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4656 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 46,56 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 85,36 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,104 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,8336 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,4616 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 465,6 | m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,3813 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,9539 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30,264 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 388 | cấu kiện |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,7041 | 100m3 |
| 57 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,13 | 100m2 |
| 58 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,778 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8288 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 321,29 | m3 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 59,61 | m3 |
| 62 | Lót bạt xác rắn nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.983,4 | 0.0 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6389 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,426 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75# | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,7868 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,888 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,9 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,918 | m3 |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,422 | m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng cột cờ bằng INOX 304 chia 2 đốt, 1 đốt D90x2.6mm cao 4m; 1 đốt D60x2.6mm cao 4m. | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 496,2232 | Kg |
| 72 | Quả cầu INOX gắn đỉnh cột cờ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | Cái |
| 73 | Bộ 2 con quay INOX và dây kéo gắn cột cờ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30 | Cái |
| 74 | Đai kẹp và chốt ngàm chân cột cờ phụ kiện mặt bích dây cước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | m |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,176 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,32 | m2 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,5616 | m3 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0625 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,256 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,12 | m3 |
| 82 | Gia công lắp dựng bu lông chờ móng cột M222x750 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 32 | Cái |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,6039 | m3 |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16,104 | m3 |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cọc |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 194,62 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 194,62 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x16mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 33,62 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 400x200x150mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 94 | bóng đèn Led chiếu sáng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | bộ |
| 95 | Lắp dựng cột đèn cao áp, cột đèn led 200W | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | Cột |
| 96 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công ( Đào thủ công 5% ) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,7055 | m3 |
| 97 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II ( Đào máy 95% ) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,314 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,4664 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,174 | 100m3 |
| 100 | Mua đất, thuế phí thuế tài nguyên môi trường các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 919,2806 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,64 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,64 | 100m3/1km |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 91,9281 | 10m3/1km |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 91,9281 | 10m3/1km |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 91,9281 | 10m3/1km |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 91,9281 | 10m3/1km |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 91,9281 | 10m3/1km |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 91,9281 | 10m3/1km |
| B | CHI PHÍ DI DỜI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Di dời cột điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi