Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323392-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210215267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá đất và nguồn vốn tiết kiệm chi ngân sách huyện năm 2021 và năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 00:16:00 đến ngày 2021-03-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,403,504,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vỉa hè
1 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (400x400x30)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24.865,888 m2
2 Lót vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24.865,888 m2
3 Bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.306,611 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,2 m3
5 Đào móng bó vỉa bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,385 100m3
6 Đầm tạo phẳng bằng máy đầm cầm tay K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,221 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 100m3
8 Xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,742 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,2 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,186 100m3
B Bó vỉa (L=1,0m)
1 Tháo dỡ bó vỉa cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.759 cấu kiện
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,914 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,478 100m2
4 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.759 cấu kiện
5 Vữa mối nối vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,85 m2
6 Lót vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 981,24 m2
7 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,124 m3
8 Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,41 tấn
9 Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,41 tấn
10 Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,041 10 tấn/1km
C Bó vủa (L=0,5m)
1 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,62 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,436 100m2
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 940 cấu kiện
4 Vữa mối nối, vữa XM mác 75, dày 0,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9 m2
5 Lót vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,2 m2
6 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 m3
7 Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,564 tấn
8 Bốc xếp bó vỉa bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,564 tấn
9 Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,756 10 tấn/1km
D Bó vỉa lối vào khu dân cư
1 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
3 Lót vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m2
4 Vữa mối nối, vữa XM mác 75, dày 0,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m2
5 Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
E Rãnh đan
1 Bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,96 m3
2 Bê tông móng rãnh đan, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,728 m3
F Hố trồng cây
1 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,232 m3
2 Trát thành hố trồng cây, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077,709 m2
3 Lót vũa XM chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,91 m2
4 Đào móng hố trồng cây bằng máy đào, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100m3
G Xây cao hố thu
1 Bê tông nâng cao hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,439 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 100m2
H Tấm nắp rãnh dọc thay mới
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
2 Cốt thép tấm bản đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
3 Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
I Nạo vét rãnh dọc
1 Nhấc tấm nắp để nạo vét rãnh dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.122 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,82 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,068 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,82 m3
5 Lắp đặt lại tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.122 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7468E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.421051387E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình Giao thông cấp IV có các hạng mục chính theo mô tả tại chương V. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm: + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.152.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->