Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210619549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606781 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị định 35/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 13:27:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,582,173,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỌC BTCT GIA CỐ BẢN ĐÁY CỐNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 5 | cây | |
| 2 | Trải cao su trắng đổ cọc | 1,2741 | 100m2 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,8314 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 3,3678 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,6333 | tấn | |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | 1,2381 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 1,2381 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 2,4775 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 36,8187 | m3 | |
| B | SẢN XUẤT, LẮP SÀN ĐẠO | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 0,6503 | tấn | |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 0,84 | 100m | |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | |
| 4 | Lắp sàn thao tác | 7,4875 | tấn | |
| C | XÂY DỰNG ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 26,4 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 3,894 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 19,8 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 2,106 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 4,4 | 100m | |
| 6 | Gia cố nền đất yếu trải mê bồ đắp đập | 4,675 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4866 | tấn | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 6,3937 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | 0,375 | 100m3 | |
| D | XÂY DỰNG CỐNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 11,1547 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 4,2005 | 100m | |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 1,395 | m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 13,1 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 13,1 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 4,2267 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,3055 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0208 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2508 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,3538 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 6,3311 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4966 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0299 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0432 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 0,55 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 5,236 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,22 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,048 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 65,3615 | m3 | |
| 20 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 80,7653 | m3 | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,031 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,464 | m3 | |
| E | KHUNG CÔNG TÁC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1815 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2757 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1169 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0821 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4255 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0264 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1503 | tấn | |
| 8 | Gia công lan can | 0,3936 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,003 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,288 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2394 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,0603 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,16 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6562 | m3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,16 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | 13,92 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,92 | 1m2 | |
| F | KHE PHAI VÀ CỬA PHAI: | |||
| 1 | Lắp đặt cửa van cống | 4,2278 | tấn | |
| 2 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | 0,0651 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 0,0651 | tấn | |
| 4 | Cung cấp bulong M30 x 400 | 2 | bộ | |
| 5 | Cung cấp bulong M16 x 200 | 16 | bộ | |
| 6 | Cung cấp thép ống D34 mạ kẽm dày 1.8 | 0,474 | kg | |
| G | ỐNG BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2579 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,7226 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0938 | tấn | |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,32 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,3331 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,3168 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 1,572 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,288 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,024 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1822 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 0,24 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,4584 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | 6 | 1 đoạn ống | |
| H | SÂN CỐNG: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 29,2575 | 100m | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,49 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,49 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng dài | 0,0452 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1395 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 4,98 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 27mm | 0,144 | 100m | |
| I | TALUY MÁI BỜ: | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 14,5888 | 100m | |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,3492 | 100m2 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,6 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,092 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,0269 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,1922 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,0711 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,1713 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,316 | m3 | |
| J | ĐẮP TRẢ LẠI MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 2,8985 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp cát bơm | 2,8985 | 100m3 | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 11,4972 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 10,9056 | 100m3 | |
| K | BẢN QUÁ ĐỘ: | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,2466 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1609 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,6518 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,1226 | tấn | |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,2396 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | 0,2396 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,4795 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,1262 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 0,8175 | 100m | |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,216 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,301 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0265 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2733 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,7119 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 0,1356 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,365 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,825 | m3 | |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,245 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,124 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0378 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,41 | m3 | |
| L | BỂ BƠM NƯỚC: | |||
| 1 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,32 | 100m2 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2579 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,7226 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,0938 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,3331 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,3168 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 1,572 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,288 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5419 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1083 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4683 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3999 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | 0,2181 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn móng dài | 0,3452 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,166 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,244 | m3 | |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,575 | m3 | |
| M | BIỂN BÁO - CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,76 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,5756 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 4 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | 8 | cái | |
| N | PHÁ ĐÊ QUÂY | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 30,294 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 4,4 | 100m | |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 4,125 | 100m3 | |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Palang 5T + xích nối 10m | 2 | Bộ | |
| 2 | Cửa phai thép, khe phai nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872259E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.74651E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thi công cống bê tông cốt thép) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.730.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.190.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi