Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210619549-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210606781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/NĐ-CP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 13:27:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,582,173,077 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC BTCT GIA CỐ BẢN ĐÁY CỐNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm 5 cây
2 Trải cao su trắng đổ cọc 1,2741 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,8314 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 3,3678 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,6333 tấn
6 Gia công cột bằng thép tấm 1,2381 tấn
7 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể 1,2381 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 2,4775 100m2
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 36,8187 m3
B SẢN XUẤT, LẮP SÀN ĐẠO
1 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 0,6503 tấn
2 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I 0,84 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 0,48 100m
4 Lắp sàn thao tác 7,4875 tấn
C XÂY DỰNG ĐÊ QUÂY
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn 26,4 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn 3,894 100m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn 19,8 100m
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn 2,106 100m
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn 4,4 100m
6 Gia cố nền đất yếu trải mê bồ đắp đập 4,675 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,4866 tấn
8 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 6,3937 100m3
9 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 0,375 100m3
D XÂY DỰNG CỐNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 11,1547 100m3
2 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm 4,2005 100m
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 1,395 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 13,1 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 13,1 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 4,2267 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,3055 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0208 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2508 tấn
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,3538 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 6,3311 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,4966 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0299 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0432 tấn
15 Ván khuôn móng dài 0,55 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 5,236 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,22 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,048 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 65,3615 m3
20 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 80,7653 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,031 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,464 m3
E KHUNG CÔNG TÁC
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1815 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2757 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1169 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0821 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4255 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,0264 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,1503 tấn
8 Gia công lan can 0,3936 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,003 tấn
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,288 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2394 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,0603 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,16 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,6562 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,16 m3
16 Lắp dựng lan can sắt 13,92 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 13,92 1m2
F KHE PHAI VÀ CỬA PHAI:
1 Lắp đặt cửa van cống 4,2278 tấn
2 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ 0,0651 tấn
3 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể 0,0651 tấn
4 Cung cấp bulong M30 x 400 2 bộ
5 Cung cấp bulong M16 x 200 16 bộ
6 Cung cấp thép ống D34 mạ kẽm dày 1.8 0,474 kg
G ỐNG BƠM NƯỚC
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,2579 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,7226 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,0938 tấn
4 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,32 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,3331 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6,3168 m3
7 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I 1,572 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,288 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 2,024 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1822 tấn
11 Ván khuôn móng dài 0,24 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 6,4584 m3
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm 6 1 đoạn ống
H SÂN CỐNG:
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn 29,2575 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 2,49 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 2,49 m3
4 Ván khuôn móng dài 0,0452 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1395 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 4,98 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, - Đường kính 27mm 0,144 100m
I TALUY MÁI BỜ:
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn 14,5888 100m
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,3492 100m2
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,6 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 4,092 m3
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm 0,0269 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm 0,1922 tấn
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm 0,0711 tấn
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,1713 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5,316 m3
J ĐẮP TRẢ LẠI MẶT BẰNG:
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 2,8985 100m3
2 Cung cấp cát bơm 2,8985 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 11,4972 100m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 10,9056 100m3
K BẢN QUÁ ĐỘ:
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,2466 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,1609 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,6518 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,1226 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm 0,2396 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể 0,2396 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,4795 100m2
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 7,1262 m3
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I 0,8175 100m
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,216 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 2,301 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0265 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,2733 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,7119 tấn
15 Ván khuôn móng dài 0,1356 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 1,365 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 6,825 m3
18 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,245 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 0,124 tấn
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 0,0378 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,41 m3
L BỂ BƠM NƯỚC:
1 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,32 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,2579 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,7226 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,0938 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 0,3331 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 6,3168 m3
7 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I 1,572 100m
8 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn 0,288 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,5419 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,1083 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4683 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3999 tấn
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0111 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện 0,2181 tấn
15 Ván khuôn móng dài 0,3452 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m 1,166 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 10,244 m3
18 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 14,575 m3
M BIỂN BÁO - CỌC TIÊU:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 0,76 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 0,5756 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm 2 cái
4 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 8 cái
N PHÁ ĐÊ QUÂY
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn 30,294 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn 4,4 100m
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 4,125 100m3
O THIẾT BỊ
1 Palang 5T + xích nối 10m 2 Bộ
2 Cửa phai thép, khe phai nhúng kẽm 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872259E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.74651E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thi công cống bê tông cốt thép) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.730.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->