Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210341261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 15:34:00 đến ngày 2021-04-07 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,149,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | 1 | khoản | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | khoản | |
| 4 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | khoản | |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | San nền | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa tạo mặt bằng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,35 | 100m3 |
| 2 | Mua, khai thác, vận chuyển, san đầm đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,01 | 100m3 |
| D | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,523 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,541 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,092 | m3 |
| 4 | Xây móng blô (15x20x30)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,878 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,643 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông đế móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,354 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,334 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,041 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,458 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,401 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 13 | Mua, khai thác, vận chuyển, đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,169 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,012 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,148 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông dầm, sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,804 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,231 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,921 | m3 |
| 19 | Xây cột bằng gạch không nung (Minh Hưng hoặc tương đương) 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,314 | m3 |
| 20 | Xây tường ngoài bằng gạch tuy-nel (Minh Hưng hoặc tương đương) 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,753 | m3 |
| 21 | Xây tường trong bằng gạch không nung (Minh Hưng hoặc tương đương) 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,565 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung (Minh Hưng hoặc tương đương) 10x15x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,192 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 24 | Vách cố định kính an toàn 2 lớp 6,38mm, khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,032 | m2 |
| 25 | Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,11 | m2 |
| 26 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 27 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,33 | m2 |
| 28 | Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay (KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,42 | m2 |
| 30 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 4 cánh mở trượt (KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,113 | m2 |
| 32 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 33 | Cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính dày 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 34 | Khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở hất (KINLONG hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,339 | m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,195 | tấn |
| 37 | Bu lon D20x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 38 | Bu lon D20x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 39 | Móc D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng giằng mái thép (Hòa Phát hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 42 | Mái tôn màu sóng vuông dày 0,4 ly (Việt Ý hoặc tương đương) + ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,865 | 100m2 |
| 43 | Mái tôn màu sóng vuông dày 0,4ly (AUSTNAM APU hoặc tương đương) + ke chống bão 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,311 | 100m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,839 | 1m2 |
| 45 | Đóng trần thạch cao khung nổi KT 610x1210 (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC, hệ khung Vĩnh Tường Toplone hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,686 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh (Compac HPL phụ kiện INOX 304 hoặc tương đương), màu ghi, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,1 | m2 |
| 47 | Ốp tường, cột bằng gỗ tiêu âm (AK-MDF hoặc tương đương) loại đục lỗ KT 600x1200x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,174 | m2 |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại (An Khê hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp 40x40x2,0 liên kết tấm đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | 1m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng lan can (Inox 304 hoặc tương đương) D=60, dày 3,0ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | md |
| 52 | Xây bậc cấp, b lô (15x20x30)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,051 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp (An Khê hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,668 | m2 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,873 | m3 |
| 55 | Bê tông nền đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,082 | m3 |
| 56 | Lát nền gạch granit KT 600x600 (Trung Đô mã BV6601A1 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,178 | m2 |
| 57 | Lát gạch Tezzarro KT 400x400 (Thiên Tân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,35 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền cột gạch granit KT 100x600 (Trung Đô mã BV6601A1 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,666 | m2 |
| 59 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic KT 300x600 (Trung Đô hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,907 | m2 |
| 60 | Ốp tường, cột gạch ceramic KT 300x600 (Trung Đô hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,224 | m2 |
| 61 | Ốp gạch vào tường (gạch INAX -255/VIZ-10 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,522 | m2 |
| 62 | Ốp gạch vào tường (gạch INAX - MS 1-39 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,822 | m2 |
| 63 | Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,752 | m2 |
| 64 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,17 | m2 |
| 65 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,13 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,76 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,907 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Best Seal B12 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,907 | m2 |
| 69 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,786 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,864 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945,951 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ giọt nước sê nô mái, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,88 | m |
| 73 | Đắp gờ nổi trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m |
| 74 | Nhân công cắt khe âm sâu 15 trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Mykolor ngoại thất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,513 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Mykolor nội thất hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.872,423 | m2 |
| 77 | Hộp Mika gắn dòng chữ "Đảng cộng sản Việt nam quang vinh muôn năm" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Bộ chữ INOX cao 450mm " Khu thiết chế văn hóa - thể thao phường 1" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,021 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 81 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 82 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,274 | m3 |
| 83 | Xây gạch chỉ (Minh Hưng hoặc tương đương) 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, láng đáy bể lần 1 dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, láng đáy bể lần 2 dày 2,0 cm đánh màu, vữa XM mác75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9 | m2 |
| 86 | Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | m2 |
| 87 | Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 88 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Sỏi sạn đệm hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | m3 |
| 90 | Lắp đặt các loại led đơn 1,2mx20/220V (Rạng Đông mã LED BD T8L M11/18W hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-18W (Rạng Đông mã D LN09L hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn Led Panel 50W kích thước 500x1200 (Rạng Đông hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 93 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều + bộ điều tốc (ASia Vina hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt treo tường (Senko F25 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp đấu dây KT 100x100x50 + cầu đấu 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện tầng KT: 300x570x170 sơn tỉnh điện (LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 101 | Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 102 | Cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 103 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 104 | Dây điện CU/VCmo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 105 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp 4x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện trong nhà D16 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676 | m |
| 111 | Dây tiếp địa + phụ kiện nối với hệ thống tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 112 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 114 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m3 |
| 115 | Gạch thẻ báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475 | viên |
| 116 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 117 | Dây điện CU/VCmo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 118 | Lắp đặt hộp đấu dây KT 100x100x50 + cầu đấu 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 121 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp đặt kim thu sét chiều dài L=0,5m đầu vuốt nhọn 0,2m CT3 fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 124 | Dây dẫn sét trên mái CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 125 | Dây xuống CT3 D12 nối với hệ thống tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 126 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cọc |
| 127 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 128 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 129 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 130 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 131 | ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 132 | Sơn Bạch Tuyết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Tiền Phong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 134 | Lắp đặt ống lạnh nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9mm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống lạnh nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5mm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống lạnh nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3mm (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 137 | Tê nhựa nhiệt PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Tê nhựa nhiệt PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 139 | Tê nhựa nhiệt PPR D25/20-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 140 | Tê nhựa nhiệt PPR D20/20-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Tê nhựa nhiệt PPR D25/20-RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Cút nhựa nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 143 | Cút nhựa nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 144 | Cút nhựa nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 145 | Cút nhựa nhiệt PPR D20-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 146 | Cút nhựa nhiệt PPR D20-RT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 147 | Côn nhựa nhiệt PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 148 | Côn nhựa nhiệt PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Khâu nối nhựa HDPE D25-RN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Măng song nhựa nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 151 | Măng song nhựa nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Măng song nhựa nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Van nhựa nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 154 | Rắc co nhựa nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D25 (DN20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 156 | Tê nhựa HDPE D63/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=110mm Class 2, dày 3,2mm (SP - Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=60mm Class 2, dày 2,4mm (SP - Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=34mm Class 2, dày 2,0mm (SP - Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 160 | Tê xiên nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 161 | Tê xiên nhựa uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 162 | Tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 163 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 164 | Tê nhựa uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 165 | Cút xiên nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 166 | Cút xiên nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 167 | Cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Cút nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 169 | Cút nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 170 | Côn nhựa uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 171 | Măng song nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Măng song nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 173 | Măng song nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Xi phong nhựa uPVC D60 + Phểu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa sứ đặt âm bàn đá (L-2396V hãng INAX + thoát nước chữ P A-675PV+ vòi lạnh LFV hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt tiểu treo nam (U-116V hãng INAX + Van xả INAX UF-8V hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt (C504 VWN hãng INAX + vòi xịt nước CFV-102mm hãng INAX hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=110mm Class 2, dày 3,2mm (SP - Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=76mm Class 2, dày 2,9mm (SP - Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=60mm Class 2, dày 2,4mm (SP - Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=34mm Class 2, dày 2,0mm (SP - Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 183 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 184 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 185 | Măng song nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 186 | Măng song nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 187 | Cầu chắn rác INOX D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 188 | Cầu chắn rác INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 189 | Đai giữ ống các loại ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 190 | Đai giữ ống các loại ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp ni long giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,95 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,25 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân, chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,536 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi