Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356270-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210341261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 15:34:00 đến ngày 2021-04-07 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,149,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên 1 khoản
3 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 khoản
4 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh 1 khoản
B XÂY LẮP
C San nền
1 Đào bóc phong hóa tạo mặt bằng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,35 100m3
2 Mua, khai thác, vận chuyển, san đầm đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,01 100m3
D Phần xây dựng
1 Đào móng cột bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,523 100m3
2 Đào móng tường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,541 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,092 m3
4 Xây móng blô (15x20x30)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,878 m3
5 Ván khuôn đế móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,521 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,643 tấn
7 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông đế móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,354 m3
8 Ván khuôn cổ móng, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,334 100m2
9 Bê tông cổ cột, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,041 m3
10 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,458 100m2
11 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,401 m3
12 Đắp đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 100m3
13 Mua, khai thác, vận chuyển, đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,169 100m3
14 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,012 100m2
15 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,148 100m2
16 Bê tông thương phẩm (C.ty CP ĐT&PT Cơ sở Hạ tầng Quảng Trị hoặc tương đương), bê tông dầm, sàn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,804 m3
17 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,231 100m2
18 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,921 m3
19 Xây cột bằng gạch không nung (Minh Hưng hoặc tương đương) 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,314 m3
20 Xây tường ngoài bằng gạch tuy-nel (Minh Hưng hoặc tương đương) 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,753 m3
21 Xây tường trong bằng gạch không nung (Minh Hưng hoặc tương đương) 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,565 m3
22 Xây tường bằng gạch không nung (Minh Hưng hoặc tương đương) 10x15x22cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,192 m3
23 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
24 Vách cố định kính an toàn 2 lớp 6,38mm, khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,032 m2
25 Cửa đi 4 cánh, 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,11 m2
26 Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
27 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,33 m2
28 Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
29 Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,42 m2
30 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 4 cánh mở trượt (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
31 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,113 m2
32 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
33 Cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm Xingfa Profile nhập khẩu hệ 55 của tập đoàn Xingfa group (hoặc tương đương), kính dày 5,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
34 Khóa chốt đa điểm cửa sổ 2 cánh mở hất (KINLONG hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
35 Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly (Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,339 m2
36 Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,195 tấn
37 Bu lon D20x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 cái
38 Bu lon D20x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
39 Móc D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
40 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm (Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,27 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng giằng mái thép (Hòa Phát hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
42 Mái tôn màu sóng vuông dày 0,4 ly (Việt Ý hoặc tương đương) + ke chống bão 6 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,865 100m2
43 Mái tôn màu sóng vuông dày 0,4ly (AUSTNAM APU hoặc tương đương) + ke chống bão 6 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,311 100m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,839 1m2
45 Đóng trần thạch cao khung nổi KT 610x1210 (tấm thạch cao chống ẩm Gyproc 9mm phủ PVC, hệ khung Vĩnh Tường Toplone hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 343,686 m2
46 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh (Compac HPL phụ kiện INOX 304 hoặc tương đương), màu ghi, dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1 m2
47 Ốp tường, cột bằng gỗ tiêu âm (AK-MDF hoặc tương đương) loại đục lỗ KT 600x1200x12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,174 m2
48 Lát đá mặt bệ các loại (An Khê hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m2
49 Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp 40x40x2,0 liên kết tấm đá Granit Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 1m2
51 Sản xuất, lắp dựng lan can (Inox 304 hoặc tương đương) D=60, dày 3,0ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 md
52 Xây bậc cấp, b lô (15x20x30)cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,051 m3
53 Lát đá bậc tam cấp (An Khê hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,668 m2
54 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,873 m3
55 Bê tông nền đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,082 m3
56 Lát nền gạch granit KT 600x600 (Trung Đô mã BV6601A1 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,178 m2
57 Lát gạch Tezzarro KT 400x400 (Thiên Tân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,35 m2
58 Ốp chân tường, viền cột gạch granit KT 100x600 (Trung Đô mã BV6601A1 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,666 m2
59 Lát nền vệ sinh gạch ceramic KT 300x600 (Trung Đô hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,907 m2
60 Ốp tường, cột gạch ceramic KT 300x600 (Trung Đô hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,224 m2
61 Ốp gạch vào tường (gạch INAX -255/VIZ-10 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,522 m2
62 Ốp gạch vào tường (gạch INAX - MS 1-39 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,822 m2
63 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,752 m2
64 Trát dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,17 m2
65 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,13 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,76 m2
67 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,907 m2
68 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Best Seal B12 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,907 m2
69 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,786 m2
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,864 m2
71 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 945,951 m2
72 Trát gờ chỉ giọt nước sê nô mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,88 m
73 Đắp gờ nổi trang trí, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m
74 Nhân công cắt khe âm sâu 15 trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Mykolor ngoại thất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 654,513 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (Mykolor nội thất hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.872,423 m2
77 Hộp Mika gắn dòng chữ "Đảng cộng sản Việt nam quang vinh muôn năm" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
78 Bộ chữ INOX cao 450mm " Khu thiết chế văn hóa - thể thao phường 1" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
79 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,021 m3
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
81 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
82 Bê tông đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,274 m3
83 Xây gạch chỉ (Minh Hưng hoặc tương đương) 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
84 Trát tường trong, láng đáy bể lần 1 dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9 m2
85 Trát tường trong, láng đáy bể lần 2 dày 2,0 cm đánh màu, vữa XM mác75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9 m2
86 Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 m2
87 Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m2
88 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
89 Sỏi sạn đệm hố thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 m3
90 Lắp đặt các loại led đơn 1,2mx20/220V (Rạng Đông mã LED BD T8L M11/18W hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
91 Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-18W (Rạng Đông mã D LN09L hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
92 Lắp đặt đèn Led Panel 50W kích thước 500x1200 (Rạng Đông hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 bộ
93 Lắp đặt quạt trần đảo chiều + bộ điều tốc (ASia Vina hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt quạt treo tường (Senko F25 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
96 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
98 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
99 Lắp đặt hộp đấu dây KT 100x100x50 + cầu đấu 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
100 Lắp đặt tủ điện tầng KT: 300x570x170 sơn tỉnh điện (LS hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
101 Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
102 Cáp điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 m
103 Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
104 Dây điện CU/VCmo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
105 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
106 Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 32A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 luồn cáp 4x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 100m
110 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện trong nhà D16 (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 676 m
111 Dây tiếp địa + phụ kiện nối với hệ thống tiếp địa an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
112 Đào rãnh cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,233 100m3
113 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m3
114 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m3
115 Gạch thẻ báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475 viên
116 Dây điện CU/PVC/PVC 2x6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
117 Dây điện CU/VCmo 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 m
118 Lắp đặt hộp đấu dây KT 100x100x50 + cầu đấu 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
120 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
121 Đào rãnh cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
122 Đắp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m3
123 Gia công, lắp đặt kim thu sét chiều dài L=0,5m đầu vuốt nhọn 0,2m CT3 fi 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
124 Dây dẫn sét trên mái CT3 D12 (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
125 Dây xuống CT3 D12 nối với hệ thống tiếp địa (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
126 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,5m (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cọc
127 Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
128 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
129 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
130 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
131 ống gốm trang trí (luồn kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
132 Sơn Bạch Tuyết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
133 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Tiền Phong) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
134 Lắp đặt ống lạnh nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9mm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
135 Lắp đặt ống lạnh nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5mm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
136 Lắp đặt ống lạnh nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3mm (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
137 Tê nhựa nhiệt PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Tê nhựa nhiệt PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
139 Tê nhựa nhiệt PPR D25/20-RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
140 Tê nhựa nhiệt PPR D20/20-RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
141 Tê nhựa nhiệt PPR D25/20-RT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
142 Cút nhựa nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
143 Cút nhựa nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
144 Cút nhựa nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
145 Cút nhựa nhiệt PPR D20-RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
146 Cút nhựa nhiệt PPR D20-RT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Côn nhựa nhiệt PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
148 Côn nhựa nhiệt PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
149 Khâu nối nhựa HDPE D25-RN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
150 Măng song nhựa nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
151 Măng song nhựa nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
152 Măng song nhựa nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
153 Van nhựa nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
154 Rắc co nhựa nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
155 Lắp đặt đồng hồ đo nước D25 (DN20) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
156 Tê nhựa HDPE D63/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=110mm Class 2, dày 3,2mm (SP - Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m
158 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=60mm Class 2, dày 2,4mm (SP - Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
159 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=34mm Class 2, dày 2,0mm (SP - Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
160 Tê xiên nhựa uPVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
161 Tê xiên nhựa uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
162 Tê xiên nhựa uPVC D60/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
163 Tê nhựa uPVC D110/110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
164 Tê nhựa uPVC D60/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
165 Cút xiên nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
166 Cút xiên nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
167 Cút nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
168 Cút nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
169 Cút nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
170 Côn nhựa uPVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
171 Măng song nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
172 Măng song nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
173 Măng song nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
174 Xi phong nhựa uPVC D60 + Phểu thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
175 Lắp đặt phễu thu INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
176 Lắp đặt chậu rửa sứ đặt âm bàn đá (L-2396V hãng INAX + thoát nước chữ P A-675PV+ vòi lạnh LFV hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
177 Lắp đặt tiểu treo nam (U-116V hãng INAX + Van xả INAX UF-8V hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
178 Lắp đặt chậu xí bệt (C504 VWN hãng INAX + vòi xịt nước CFV-102mm hãng INAX hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
179 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=110mm Class 2, dày 3,2mm (SP - Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 100m
180 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=76mm Class 2, dày 2,9mm (SP - Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
181 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=60mm Class 2, dày 2,4mm (SP - Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
182 Lắp đặt ống nhựa uPVC, D=34mm Class 2, dày 2,0mm (SP - Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
183 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
184 Cút nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
185 Măng song nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
186 Măng song nhựa D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
187 Cầu chắn rác INOX D125 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
188 Cầu chắn rác INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
189 Đai giữ ống các loại ống D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
190 Đai giữ ống các loại ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
E SÂN BÊ TÔNG
1 Lớp ni long giữ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,95 100m2
2 Bê tông sân, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,25 m3
3 Cắt khe sân, chiều dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,536 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính để chứng minh: hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->