Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210364074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210162326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới; cơ cấu nguồn vốn theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về định mức hỗ trợ vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 06:44:00 đến ngày 2021-04-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,489,888,246 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 15,816 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 3 | Đóng cừ tràm đê quai, cừ Þ8-Þ10, L=4m, 10cây/md ngâp đất 71% | mô tả kỹ thuật chương V | 22,8 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm đê quai, cừ Þ8-Þ10, L=4m, 10cây/md không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 19,2 | 100m |
| 5 | Cung cấp cặp cổ | mô tả kỹ thuật chương V | 85,5 | m |
| 6 | Gia công + lắp đặt khung cừ tràm (giằng ngang L=2.5m,1m/cây, giằng dọc L=4m) | mô tả kỹ thuật chương V | 103 | m |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,049 | kg |
| 8 | Đắp đê quai bằng đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1016 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính để đắp đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 117,871 | m3 |
| 10 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,297 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m²,(Þ8-10, L=4m/cây) | mô tả kỹ thuật chương V | 40,3792 | 100m |
| 12 | Đệm cát vàng móng cống dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,681 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót đá 1x2 M150 đs 6-8 dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,681 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2606 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 260,644 | kg |
| 16 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 đs 2-4 móng cống, sân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 18,922 | m3 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bản đáy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2731 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7352 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 735,23 | kg |
| 20 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 tường cống (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 13,004 | m3 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn tường cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5779 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0218 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 21,766 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 82,192 | kg |
| 26 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,816 | kg |
| 27 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 trụ treo cửa (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,672 | m3 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn trụ treo cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
| 30 | Cung cấp cống D=1000mm H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | mối nối |
| 32 | Trét mối nối vữa xi măng M100, vát 10x10(cm), dày tb 5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,022 | m2 |
| 33 | Đắp đất dính trên cống (tận dụng đất đê quai), | mô tả kỹ thuật chương V | 0,875 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát sông trên cống K>=0.95 (đăp đến cao trình tự nhiên) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3395 | 100m3 |
| 35 | Đào bỏ đất đắp đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1016 | 100m3 |
| 36 | Gia công và lắp đặt khe cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3303 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 294,88 | kg |
| 38 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 35,44 | kg |
| 39 | Gia công và lắp đặt thép ,làm cửa van | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4678 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 247,68 | kg |
| 41 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 220,08 | kg |
| 42 | Cung cấp bulông M16x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 43 | Cung cấp dây xích bằng thép Þ10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | kg |
| 44 | Cung cấp Palang xích 1T | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| B | XÂY DỰNG ĐƯỜNG QUA CỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Lấp ao bằng cát sông, k=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,2462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính lề đường, K > 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3419 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 147,607 | m3 |
| 4 | Đắp cát sông mặt đường, K>=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3159 | 100m3 |
| 5 | Trải CPĐD loại I Dmax=37,5mm, móng dưới K > 0.98 dày 12cm : | mô tả kỹ thuật chương V | 0,441 | 100m3 |
| 6 | Trai Nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 3,675 | 100m2 |
| 7 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 độ sụt 2-4 dày 16cm | mô tả kỹ thuật chương V | 58,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ BTXM | mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 10,2 | 10m |
| C | CỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 15,816 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 3 | Đóng cừ tràm đê quai, cừ Þ8-Þ10, L=4m, 10cây/md ngâp đất 71% | mô tả kỹ thuật chương V | 42,4 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm đê quai, cừ Þ8-Þ10, L=4m, 10cây/md không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | 100m |
| 5 | Gia công + lắp đặt khung cừ tràm (giằng ngang L=2.5m,1m/cây, giằng dọc L=4m) | mô tả kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ | mô tả kỹ thuật chương V | 159 | m |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=4mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4,158 | kg |
| 8 | Đắp đê quai bằng đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 1,377 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính để đắp đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 147,339 | m3 |
| 10 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1677 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/m²,(Þ8-10, L=4m/cây) | mô tả kỹ thuật chương V | 40,3792 | 100m |
| 12 | Đệm cát vàng móng cống dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,681 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót đá 1x2 M150 đs 6-8 dày 10cm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,681 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2606 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 260,644 | kg |
| 16 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 đs 2-4 móng cống, sân cống | mô tả kỹ thuật chương V | 18,922 | m3 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn bản đáy | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2731 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6861 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 686,07 | kg |
| 20 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 tường cống (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 13,004 | m3 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn tường cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6019 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0218 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 21,766 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,089 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 82,192 | kg |
| 26 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,816 | kg |
| 27 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 trụ treo cửa (đs 6-8) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,672 | m3 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn trụ treo cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | đoạn ống |
| 30 | Cung cấp cống D=1000mm H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | mối nối |
| 32 | Trét mối nối vữa xi măng M100, vát 10x10(cm), dày tb 5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,022 | m2 |
| 33 | Đắp đất dính trên cống (tận dụng đất đê quai), | mô tả kỹ thuật chương V | 0,838 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát sông trên cống K>=0.95 (đăp đến cao trình tự nhiên) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2443 | 100m3 |
| 35 | Đào bỏ đất đắp đê quai | mô tả kỹ thuật chương V | 1,377 | 100m3 |
| 36 | Gia công và lắp đặt khe cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3303 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 294,88 | kg |
| 38 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 35,44 | kg |
| 39 | Gia công và lắp đặt thép ,làm cửa van | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4678 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 247,68 | kg |
| 41 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 220,08 | kg |
| 42 | Cung cấp bulông M16x150 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 43 | Cung cấp dây xích bằng thép Þ10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | kg |
| 44 | Cung cấp Palang xích 1T | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| D | XÂY DỰNG ĐƯỜNG QUA CỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Lấp ao bằng cát sông, k=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,887 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính lề đường, K > 0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8984 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 147,607 | m3 |
| 4 | Đắp cát sông mặt đường, K>=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,258 | 100m3 |
| 5 | Trải CPĐD loại I Dmax=37,5mm, móng dưới K > 0.98 dày 12cm : | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 6 | Trai Nilon | mô tả kỹ thuật chương V | 1,785 | 100m2 |
| 7 | Đổ BTXM đá 1x2 M250 độ sụt 2-4 dày 16cm | mô tả kỹ thuật chương V | 28,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đổ BTXM | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | 10m |
| E | CỌC TIÊU BIỂN BÁO | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3059 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 72,72 | kg |
| 3 | Cung cấp cốt thép D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 233,19 | kg |
| 4 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,486 | 100m2 |
| 6 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,39 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 39,83 | m2 |
| 10 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,344 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 27,5 | md |
| 14 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | biển |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | biển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.234E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông nông thôn cấp IV trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Phụ lục bảng giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.042.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.084.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi