Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa điểm trường Mầm non Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa điểm trường Mầm non Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí có mục tiêu năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 15:33:00 đến ngày 2021-03-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7986 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1074 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8768 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | 100m3/1km |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,551 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | tấn |
| 4 | Phá dỡ seno bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8692 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6319 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can, hoa sắt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,786 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m2 |
| 8 | Nhân công vệ sinh mặt kết cấu cũ để xây vá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9719 | m3 |
| 10 | Xây bịt cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2968 | m3 |
| 11 | Trát tường xây mới ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,364 | m2 |
| 12 | Trát tường xây vá trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,637 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,364 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,637 | m2 |
| 15 | Xây nâng tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2766 | m3 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3494 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3494 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép fi 6 neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0291 | tấn |
| 19 | Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | tấn |
| 20 | Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0837 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0848 | tấn |
| 23 | Gia công giằng cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | tấn |
| 25 | Bu long D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lợp mái bằng tôn múi sóng thẳng dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,759 | 100m2 |
| 27 | Máng tôn dày 0,4ly, khổ 600mm thu nước đuôi mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,24 | m |
| 28 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m đỡ máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0735 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 31 | Lồng chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 32 | Phễu nhựa (hộp) thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 33 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 34 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,43 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,0384 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,8814 | m2 |
| 37 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,3633 | m2 |
| 38 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,199 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát dầm, trần 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7113 | m2 |
| 41 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6038 | m2 |
| 42 | Trát vá trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,143 | m2 |
| 43 | Trát vá dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | m2 |
| 44 | Trát vá trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8363 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,3783 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,402 | m2 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển vật liệu đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7994 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (20% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9854 | 1m3 |
| 3 | Đào móng tường, bố nền, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1614 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1858 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cột, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1449 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4838 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9973 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | tấn |
| 12 | Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,083 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0141 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1425 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2191 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7157 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8725 | m3 |
| 19 | Lấp đất móng, đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0375 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5504 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6909 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,542 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6213 | m3 |
| 24 | Cốt thép lanh tô, ô văng đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | tấn |
| 25 | Cốt thép lanh tô ô văng, đk>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | tấn |
| 26 | Cốp pha gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2895 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8101 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1769 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8424 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8298 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4687 | m3 |
| 32 | Cốt thép sàn mái đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8243 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0349 | 100m2 |
| 34 | Khoan bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan ≤20cm để cắm thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Keo Ramset | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tuýp |
| 36 | Súng bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5726 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5935 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2039 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3068 | tấn |
| 41 | Láng mái tạo dốc dày TB 3 cm, vữa XM M75 (nhân 1,5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika latek | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 43 | SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính mờ dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,61 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,61 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5537 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn hoa sắt 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1466 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,76 | m2 |
| 50 | Lát đá Granite màu tím dày 2cm bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3232 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,3984 | m2 |
| 52 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,616 | m2 |
| 53 | Trát trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,994 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,343 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1623 | m2 |
| 56 | Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,3924 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,1213 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,5966 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2572 | m2 |
| 60 | Ốp tường trong wc gạch ceramic 300x600 cao 2,4m XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,328 | m2 |
| 61 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | tấn |
| 62 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | tấn |
| 63 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8295 | m2 |
| 64 | Ô tô 7T vận chuyển các két Inox đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa có chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van khóa Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa mPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê, côn, cút nhựa PPR đường kính 25*32,25*25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng NC bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | m |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn Led gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn ống Led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A;5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 100 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 chiết át, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 103 | Đế chìm cài các mặt+ mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 104 | Mặt đậy át trơn +đế cai át 10A,20,5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 105 | Tủ điện tổng 200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | Trát tường trong bể, lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1004 | m2 |
| 107 | Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1004 | m2 |
| 108 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9768 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0772 | m2 |
| 110 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7872 | m3 |
| 111 | Cốt thép tấm đan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0691 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG | |||
| 1 | Công dọn vệ sinh, lu lèn mặt đất để đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ chia ô sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1533 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường rào gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1462 | m3 |
| 5 | Vận chuyển VL đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển VL đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2015 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng tường rào bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0216 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4105 | m3 |
| 10 | Lấp đất móng (1/3KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1875 | m3 |
| 11 | Xây trụ bằng gạch chỉ nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4548 | m3 |
| 12 | Xây tường rào bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8746 | m3 |
| 13 | Hoa bê tông đúc sẵn vuông 300x300 (giá gồm cả lắp đặt vào tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Trát tường rào ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,4075 | m2 |
| 15 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,253 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,76 | m |
| 17 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,0106 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong trụ, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong trụ, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0647 | tấn |
| 20 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1688 | tấn |
| 21 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,501 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cổng, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,432 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1807 | 1m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,168 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,542 | m3 |
| 26 | Xây rãnh bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,706 | m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả móng công trình (1/3kl đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3893 | m3 |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| 29 | Trát rãnh nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0997 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8815 | 100kg |
| 32 | Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7056 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6765 | 100m3 |
| 35 | Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0.14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3157 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,255 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2449 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6765 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6765 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.305767E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.61153E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.078.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.078.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi