Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa điểm trường Mầm non Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210313001-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Quảng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa điểm trường Mầm non Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210302079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí có mục tiêu năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 15:33:00 đến ngày 2021-03-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,537,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,7986 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1074 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8768 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 100m3/1km
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,551 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,958 tấn
4 Phá dỡ seno bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8692 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6319 m3
6 Tháo dỡ lan can, hoa sắt bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,786 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m2
8 Nhân công vệ sinh mặt kết cấu cũ để xây vá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9719 m3
10 Xây bịt cửa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2968 m3
11 Trát tường xây mới ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,364 m2
12 Trát tường xây vá trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,637 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,364 m2
14 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,637 m2
15 Xây nâng tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2766 m3
16 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3494 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3494 tấn
18 Lắp dựng cốt thép fi 6 neo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0291 tấn
19 Gia công bán kèo thép hộp mạ kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0837 tấn
20 Lắp bán kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0837 tấn
21 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0848 tấn
22 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0848 tấn
23 Gia công giằng cột thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 tấn
24 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 tấn
25 Bu long D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lợp mái bằng tôn múi sóng thẳng dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,759 100m2
27 Máng tôn dày 0,4ly, khổ 600mm thu nước đuôi mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,24 m
28 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m đỡ máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0735 tấn
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 100m
30 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
31 Lồng chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
32 Phễu nhựa (hộp) thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
33 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
34 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,43 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,0384 m2
36 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,8814 m2
37 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,3633 m2
38 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,75 m2
39 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,199 m2
40 Phá lớp vữa trát dầm, trần 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7113 m2
41 Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6038 m2
42 Trát vá trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,143 m2
43 Trát vá dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 m2
44 Trát vá trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8363 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,3783 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,402 m2
47 Vận chuyển vật liệu đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1302 100m3
48 Vận chuyển vật liệu đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1302 100m3/1km
C HẠNG MỤC XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7994 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (20% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9854 1m3
3 Đào móng tường, bố nền, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1614 1m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1858 m3
5 Bê tông lót móng cột, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1449 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2772 100m2
7 Ván khuôn gỗ trụ móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4838 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0387 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9973 tấn
10 Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
11 Lắp dựng cốt thép trụ móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,308 tấn
12 Bê tông móng cột, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,083 m3
13 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0141 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1425 m3
15 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2191 tấn
16 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 tấn
17 Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7157 100m2
18 Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8725 m3
19 Lấp đất móng, đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0375 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5504 m3
21 Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6909 m3
22 Xây tường bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,542 m3
23 Bê tông lanh tô, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6213 m3
24 Cốt thép lanh tô, ô văng đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 tấn
25 Cốt thép lanh tô ô văng, đk>10mm cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2136 tấn
26 Cốp pha gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2895 100m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8101 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1769 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8424 tấn
30 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8298 100m2
31 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4687 m3
32 Cốt thép sàn mái đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8243 tấn
33 Ván khuôn gỗ sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0349 100m2
34 Khoan bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan ≤20cm để cắm thép dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 1 lỗ khoan
35 Keo Ramset Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tuýp
36 Súng bơm keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5726 m3
38 Ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5935 100m2
39 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2039 tấn
40 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3068 tấn
41 Láng mái tạo dốc dày TB 3 cm, vữa XM M75 (nhân 1,5 lần) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika latek Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
43 SX cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính mờ dày 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,61 m2
44 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
45 Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,61 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5537 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn hoa sắt 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1466 1m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,76 m2
50 Lát đá Granite màu tím dày 2cm bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3232 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,3984 m2
52 Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,616 m2
53 Trát trụ, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,994 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,343 m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1623 m2
56 Sơn tường, trụ ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,3924 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,1213 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,5966 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2572 m2
60 Ốp tường trong wc gạch ceramic 300x600 cao 2,4m XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,328 m2
61 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1958 tấn
62 Lắp dựng dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1958 tấn
63 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8295 m2
64 Ô tô 7T vận chuyển các két Inox đến công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 0.0
65 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
66 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
67 Lắp đặt chậu rửa có chân dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
68 Gật gù cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
70 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
71 Lắp đặt van khóa Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa mPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
76 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
78 Lắp đặt cút nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
82 Lắp đặt tê, côn, cút nhựa PPR đường kính 25*32,25*25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
83 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
86 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Công tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng NC bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217 m
93 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
94 Lắp đặt đèn Led gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
95 Lắp đặt đèn ống Led bán nguyệt dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 bộ
96 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
97 Lắp đặt các automat 1 pha 10A;5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
98 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
99 Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
100 Lắp đặt 2 công tắc, 1 chiết át, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
101 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
103 Đế chìm cài các mặt+ mặt che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
104 Mặt đậy át trơn +đế cai át 10A,20,5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
105 Tủ điện tổng 200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
106 Trát tường trong bể, lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1004 m2
107 Trát tường trong bể lần 2 dày 1cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1004 m2
108 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9768 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0772 m2
110 BT tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7872 m3
111 Cốt thép tấm đan fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0691 tấn
112 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0189 100m2
113 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
D HẠNG MỤC: PHẦN NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG
1 Công dọn vệ sinh, lu lèn mặt đất để đổ bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
2 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m3
3 Ván khuôn gỗ chia ô sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1533 100m2
4 Phá dỡ tường rào gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1462 m3
5 Vận chuyển VL đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2015 100m3
6 Vận chuyển VL đổ thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2015 100m3/1km
7 Đào móng tường rào bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0216 1m3
8 Đắp cát lót móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 100m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4105 m3
10 Lấp đất móng (1/3KL đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1875 m3
11 Xây trụ bằng gạch chỉ nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4548 m3
12 Xây tường rào bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8746 m3
13 Hoa bê tông đúc sẵn vuông 300x300 (giá gồm cả lắp đặt vào tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
14 Trát tường rào ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,4075 m2
15 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,253 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,76 m
17 Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,0106 m2
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong trụ, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0647 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong trụ, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0647 tấn
20 Gia công cổng sắt bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1688 tấn
21 Gia công hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,501 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cổng, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,432 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1807 1m2
24 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,168 1m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,542 m3
26 Xây rãnh bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,706 m3
27 Đắp đất hoàn trả móng công trình (1/3kl đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3893 m3
28 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3 m2
29 Trát rãnh nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6 m2
30 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0997 100m2
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8815 100kg
32 Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7056 m3
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
34 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6765 100m3
35 Lu lèn nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 0.14m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3157 100m3
36 Thi công móng đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,255 100m2
37 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m3
38 Ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2449 100m2
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6765 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6765 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.305767E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.61153E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.078.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.078.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->