Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 10:24:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,306,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG |
|||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6941 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,7808 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,712 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,712 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2312 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,712 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1139 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1237 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4579 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3343 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2785 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,4982 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3918 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,3574 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Bê tôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,2359 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9778 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8574 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,3429 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,9555 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5293 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN: |
|||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,573 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4507 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,0929 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0833 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,8692 | m3 |
| 6 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,1699 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0183 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2482 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0719 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2163 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7302 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7135 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1527 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1114 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3053 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,7284 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,0469 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2776 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,0454 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,5853 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,0212 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1841 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6121 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9908 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7174 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,453 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,4177 | m3 |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6337 | tấn |
| 31 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1248 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5658 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 495,463 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6337 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1248 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5658 | tấn |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,1628 | 100m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 393,2164 | m2 |
| C | TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,768 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,474 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,915 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,915 | m2 |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 776,5656 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 744,93 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 331,2304 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 211,3 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 489 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 291,62 | m |
| 7 | Đắp phào quanh trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | trụ |
| 8 | Đắp biểu tượng vòng tròn olimpic và chữ, biểu tượng các môn thể thao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cắt chỉ lõm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Gắn chữ " NHÀ ĐA NĂNG" bằng alumech | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | chữ |
| 11 | Bê tông thanh lam cửa thoát âm đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 12 | Lắp dựng các thanh lam BT của cửa thoát âm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.487,5918 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.031,5304 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 776,5656 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.742,5566 | m2 |
| 17 | Chống thấm mái bằng khò dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 191,902 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 128,32 | m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,97 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp ((bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,28 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 234,7 | m cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 134,25 | m2 cấu kiện |
| 5 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,1839 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,76 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,76 | m2 |
| 8 | Tấm compact làm vách ngăn phòng vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,452 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,7044 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,7586 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,776 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,652 | m2 |
| 13 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EF, 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 393,2164 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp Led 1.2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led ốp trần 300X300, 20W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Đèn Highbay led 200W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 500X300X150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-32A; 50A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống Gen D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống Gen D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 17 | Gia công lắp đặt tiếp địa tủ điện tổng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| G | ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Modem quang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bộ phát wifi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cáp mạng Cat6e | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Cáp quang 2Fo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 7 | Cút PPR D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tê PPR D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Cút PPR D34 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Nút bịt đầu ống D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa d=25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa d=21mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa d=34mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Ren ngoài D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Ren ngoài D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Ren trong D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Ren trong D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Ống PVC D200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 21 | Ống PVC D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 22 | Ống PVC D76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 23 | Ống PVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 24 | Cút PVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Tê PVC D48 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Tê 45 độ D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Cút PVC 135 độ D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Côn PVC D48x76 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Côn PVC D76x110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Chóp thông hơi D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 31 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Van phao hình cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| I | PHẦN SÂN KHẤU | |||
| J | * Phá dỡ sân khấu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6334 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,8361 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch sân khấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,8365 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,0606 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường bịt đầu sân khấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,997 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,997 | m2 |
| K | * Lắp dựng sân khấu mới: | |||
| 1 | Đào móng đài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1764 | 100m3 |
| 2 | Đào đất dầm móng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,7985 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,996 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 5 | Phủ cát đen đầu cọc (bằng KL vét bùn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2499 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1614 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1542 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1076 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5026 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,6056 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường be móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6537 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (1/3 KL đào) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0881 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền sân khấu bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2318 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1759 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,673 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt bản mã chân cột, đầu cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt bu lông chân cột M18, | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1375 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1375 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5829 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2292 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5504 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5504 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,855 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6581 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền sân khấu, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,95 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp và nền sân khấu, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115,42 | m2 |
| 30 | ốp mặt trước sân khấu gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,18 | m2 |
| 31 | Bọc Alumech xung quanh cột, trần, xung quanh mái của sân khấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 145,2089 | m2 |
| 32 | Biển gắn chữ " QUYẾT TÂM THI ĐUA DẠY THẬT TỐT - HỌC THẬT TỐT" | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | chữ |
| L | * Cải tạo bồn hoa | |||
| 1 | Xây cơi thêm bồn hoa, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,7336 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,4372 | m2 |
| 3 | ốp bồn hoa gạch thẻ màu đỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,4372 | m2 |
| M | * Xây mới 09 bồn hoa | |||
| 1 | Di chuyển cây bàng trước cửa nhà ăn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cây |
| 2 | Phá dỡ bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2054 | m3 |
| 3 | Đào móng bồn hoa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1382 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1382 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,1679 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,8083 | m2 |
| 7 | ốp bồn hoa gạch thẻ màu đỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,0883 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây cao 20cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 9 | Vật liệu đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 10 | Ghế inox xung quanh gốc cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 510,95 | kg |
| 11 | Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 219,613 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 219,613 | m3 |
| 13 | Lát nền sân bằng gạch Terazo, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.196,13 | m2 |
| N | * Cải tạo rãnh thoát nước, L = 72.52m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2121 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6491 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng, đá dăm 2x4, chiều dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5268 | m3 |
| 4 | Bê tông móng + cổ rãnh, đá 2x4, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,5918 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy rãnh + cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7977 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,932 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Xây 30% khối lượng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,828 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,5 | m2 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2407 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4814 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất nắp gi gang thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73 | cái |
| 12 | Lắp đặt nắp gi gang thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,11 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi