Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403838-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210403792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 10:24:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,306,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,6941 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 148,7808 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,712 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,712 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2312 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,712 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1139 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1237 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4579 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3343 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2785 tấn
12 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 66,4982 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3918 100m2
14 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,3574 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m2
16 Bê tôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 33,2359 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,9778 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,8574 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,3429 tấn
21 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,9555 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5293 100m3
B PHẦN THÂN:
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,573 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4507 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,0929 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,0833 100m2
5 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,8692 m3
6 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 63,1699 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,0183 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2482 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0719 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2163 tấn
11 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,7302 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7135 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,1527 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,672 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,1114 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,3053 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,7284 m3
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 28,0469 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,2776 100m2
20 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 11,0454 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 67,5853 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,623 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,0212 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1841 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6121 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,9908 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,7174 m3
28 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 20,453 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,4177 m3
30 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,6337 tấn
31 Sản xuất giằng mái thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1248 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5658 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 495,463 m2
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,6337 tấn
35 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1248 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,5658 tấn
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,1628 100m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 393,2164 m2
C TAM CẤP
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,404 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 26,768 m3
3 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 54,474 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,915 m2
5 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30,915 m2
D HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 776,5656 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 744,93 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 331,2304 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 211,3 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 489 m2
6 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 291,62 m
7 Đắp phào quanh trụ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 14 trụ
8 Đắp biểu tượng vòng tròn olimpic và chữ, biểu tượng các môn thể thao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
9 Cắt chỉ lõm tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
10 Gắn chữ " NHÀ ĐA NĂNG" bằng alumech Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9 chữ
11 Bê tông thanh lam cửa thoát âm đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m3
12 Lắp dựng các thanh lam BT của cửa thoát âm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 72 cái
13 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.487,5918 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.031,5304 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 776,5656 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1.742,5566 m2
17 Chống thấm mái bằng khò dán Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 191,902 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 128,32 m2
E PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi nhôm Việt Pháp (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 41,97 m2
2 Sản xuất cửa sổ nhôm Việt Pháp ((bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 92,28 m2
3 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 234,7 m cấu kiện
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 134,25 m2 cấu kiện
5 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,1839 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 89,76 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 89,76 m2
8 Tấm compact làm vách ngăn phòng vệ sinh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 25,452 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 106,7044 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10,7586 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,776 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 71,652 m2
13 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EF, 1 nước lót, 1 nước đệm, 1 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 393,2164 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn tuýp Led 1.2m Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
2 Lắp đặt Đèn led ốp trần 300X300, 20W Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
3 Đèn Highbay led 200W Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
4 Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện kt: 500X300X150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
5 Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-32A; 50A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-16A Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt Công tắc đơn âm tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tường Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 400 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 600 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 200 m
13 Lắp đặt Ống Gen D16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 100 m
14 Lắp đặt Ống Gen D20 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 300 m
15 Lắp đặt Ống Gen D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 130 m
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
17 Gia công lắp đặt tiếp địa tủ điện tổng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 HT
G ĐIỆN THÔNG TIN
1 Modem quang Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Bộ phát wifi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Cáp mạng Cat6e Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
4 Cáp quang 2Fo Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 30 m
5 Lắp đặt Ống Gen D16 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 50 m
H PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
3 Lắp đặt cầu chắn rác trên mái Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
4 Lắp đặt ống PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
5 Lắp đặt ống PPR D34 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
6 Lắp đặt ống PPR D21 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
7 Cút PPR D21 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
8 Tê PPR D21 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
9 Cút PPR D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
10 Cút PPR D34 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
11 Nút bịt đầu ống D21 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
12 Lắp đặt van khóa d=25mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt van khóa d=21mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt van khóa d=34mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Ren ngoài D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
16 Ren ngoài D21 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
17 Ren trong D25 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 Ren trong D21 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0 cái
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
20 Ống PVC D200 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
21 Ống PVC D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
22 Ống PVC D76 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
23 Ống PVC D48 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
24 Cút PVC D48 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
25 Tê PVC D48 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
26 Tê 45 độ D110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
27 Cút PVC 135 độ D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
28 Côn PVC D48x76 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
29 Côn PVC D76x110 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
30 Chóp thông hơi D90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
31 Vật tư phụ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
32 Van phao hình cầu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
34 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
36 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
I PHẦN SÂN KHẤU
J * Phá dỡ sân khấu cũ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6334 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 99,8361 m2
3 Phá dỡ Nền gạch sân khấu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 80,8365 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,0606 m3
5 Phá dỡ tường bịt đầu sân khấu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,66 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,997 m3
7 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 50 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 24,997 m2
K * Lắp dựng sân khấu mới:
1 Đào móng đài Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1764 100m3
2 Đào đất dầm móng bằng thủ công Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,7985 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.8 m, mật độ 25 cọc/m2 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 9,996 100m
4 Vét bùn đầu cọc dày 10cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,428 m3
5 Phủ cát đen đầu cọc (bằng KL vét bùn) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,428 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,105 100m2
7 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,2499 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1614 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1542 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1076 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5026 tấn
12 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,6056 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường be móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,6537 m3
14 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (1/3 KL đào) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0881 100m3
15 Đắp cát tôn nền sân khấu bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2318 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1759 100m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2,673 m3
18 Sản xuất lắp đặt bản mã chân cột, đầu cột Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,0537 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt bu lông chân cột M18, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
20 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1375 tấn
21 Lắp dựng cột thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1375 tấn
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5829 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2292 tấn
24 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5504 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,5504 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,855 m2
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,6581 100m2
28 Bê tông nền sân khấu, đá 2x4, mác 150 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,95 m3
29 Lát đá bậc tam cấp và nền sân khấu, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 115,42 m2
30 ốp mặt trước sân khấu gạch thẻ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,18 m2
31 Bọc Alumech xung quanh cột, trần, xung quanh mái của sân khấu Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 145,2089 m2
32 Biển gắn chữ " QUYẾT TÂM THI ĐUA DẠY THẬT TỐT - HỌC THẬT TỐT" Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 34 chữ
L * Cải tạo bồn hoa
1 Xây cơi thêm bồn hoa, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,7336 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,4372 m2
3 ốp bồn hoa gạch thẻ màu đỏ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 19,4372 m2
M * Xây mới 09 bồn hoa
1 Di chuyển cây bàng trước cửa nhà ăn Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1 cây
2 Phá dỡ bồn hoa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2054 m3
3 Đào móng bồn hoa Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1382 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,1382 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 4,1679 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,8083 m2
7 ốp bồn hoa gạch thẻ màu đỏ Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 17,0883 m2
8 Đắp đất màu trồng cây cao 20cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,584 m3
9 Vật liệu đất màu trồng cây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 1,584 m3
10 Ghế inox xung quanh gốc cây Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 510,95 kg
11 Phá dỡ Nền gạch sân hiện trạng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 219,613 m3
12 Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 219,613 m3
13 Lát nền sân bằng gạch Terazo, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 2.196,13 m2
N * Cải tạo rãnh thoát nước, L = 72.52m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 7,2121 m3
2 Đào kênh mương rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,6491 100m3
3 Làm lớp đá dăm đệm móng, đá dăm 2x4, chiều dày 10cm Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 6,5268 m3
4 Bê tông móng + cổ rãnh, đá 2x4, chiều rộng Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 15,5918 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy rãnh + cổ rãnh Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,7977 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 8,932 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 (Xây 30% khối lượng) Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 3,828 m3
8 Trát thành rãnh chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 101,5 m2
9 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,2407 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 0,4814 100m3
11 Sản xuất nắp gi gang thu nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 73 cái
12 Lắp đặt nắp gi gang thu nước Chương V: Yêu cầu kỹ thuật 5,11 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ IV
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->