Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 14:42:00 đến ngày 2021-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,426,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần xây dựng công trình | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | Cột |
| 2 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mục C chương V của E-HSMT | 32 | Cần đèn |
| 3 | Lắp cần đèn ba D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mục C chương V của E-HSMT | 3 | Cần đèn |
| 4 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao >12m | Mục C chương V của E-HSMT | 73 | Bộ |
| 5 | Lắp khung móng | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | Bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | Bảng |
| 7 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25 mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x16 mm2 | Mục C chương V của E-HSMT | 15,52 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | 8 | Cái | |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Mục C chương V của E-HSMT | 280 | Cái |
| 12 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mục C chương V của E-HSMT | 280 | Đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt Dây điện CXV/ 3x1.5mm2 đấu từ cáp trục lên đèn | Mục C chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Bê tông móng cột đèn trên nền đường, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT | 28,595 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột đèn | Mục C chương V của E-HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 33,818 | m3 |
| 18 | Bê tông móng tủ chiếu sáng, đá 1x2 mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,021 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng tủ chiếu sáng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 21 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 33,264 | m3 |
| 22 | Đắp đất hố móng | Mục C chương V của E-HSMT | 1,161 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mục C chương V của E-HSMT | 3,46 | 100m |
| 24 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Mục C chương V của E-HSMT | 86,5 | m2 |
| 25 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan, đá cấp I | Mục C chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 30,275 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Mục C chương V của E-HSMT | 0,389 | 100m3 |
| 28 | Đào hào cáp qua đường, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,562 | 100m3 |
| 29 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 25,95 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mục C chương V của E-HSMT | 0,865 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục C chương V của E-HSMT | 17,3 | m3 |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mục C chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 34 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 86,5 | m2 |
| 35 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 1,1kg/m2 - nhựa pha dầu | Mục C chương V của E-HSMT | 86,5 | m2 |
| 36 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mục C chương V của E-HSMT | 86,5 | m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,519 | 100m3 |
| 38 | Đào hào cáp qua nền đường đất, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 2,751 | 100m3 |
| 39 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mục C chương V của E-HSMT | 82,53 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT | 1,926 | 100m3 |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mục C chương V của E-HSMT | 5,24 | 100m2 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 90mm | Mục C chương V của E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mục C chương V của E-HSMT | 15,85 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mục C chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 46 | Nối tiếp địa đồng trần M10 | Mục C chương V của E-HSMT | 991 | m |
| 47 | Rải dây tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT | 991 | m |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa cột đèn RC1, chiều dài L=2,5m; đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 31 | Cọc |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 93 | m |
| 50 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục C chương V của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa cột đèn RC2, chiều dài L=2,5m; đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 53 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục C chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa cho tủ điện chiều dài L=2,5m; đất cấp II | Mục C chương V của E-HSMT | 2 | Cọc |
| 55 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 56 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục C chương V của E-HSMT | 35 | Đầu cáp |
| 58 | Trồng cỏ | Mục C chương V của E-HSMT | 408 | m2 |
| 59 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 (đấu từ tủ hạ thế TBA đến hộp công tơ) | Mục C chương V của E-HSMT | 226 | m |
| 60 | Kéo rải căng dây lấy độ võng | Mục C chương V của E-HSMT | 0,226 | Km/dây |
| 61 | Khóa néo cáp vặn xoắn | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 62 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn | Mục C chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 63 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt vỏ hộp công tơ | Mục C chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 65 | Đầu cốt đồng nhôm M35mm | Mục C chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc các các tài liệu có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi