Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Nhà nước đầu tư)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312198-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các chương trình Mục tiêu quốc gia xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Nhà nước đầu tư)
Số hiệu KHLCNT 20210309226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 10:18:00 đến ngày 2021-03-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - HSMT 6,914 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - HSMT 5,408 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt K=0,90 Chương V - HSMT 11,7668 100m3
4 Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T, phạm vi Chương V - HSMT 5,0842 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - HSMT 2,6165 100m3
6 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 3,185 m3
7 Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 10,0464 m3
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - HSMT 23,46 m3
9 Lắp ghép tấm bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - HSMT 1.380 cái
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Chương V - HSMT 2,1045 100m2
11 Vữa chèn tấm BTXM, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - HSMT 46,92 m2
12 Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 150 Chương V - HSMT 40,6332 m3
13 Ván khuôn thép Chương V - HSMT 0,8611 100m2
14 Bạt dứa lót móng Chương V - HSMT 4.695,46 m2
15 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày 16 cm, mác 200 (Giảm gỗ và nhựa đường chèn khe) Chương V - HSMT 751,2742 m3
16 Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông (L= 1427.87m) Chương V - HSMT 4,5692 100m2
17 Cắt xẻ khe co mặt đường bê tông Chương V - HSMT 84,8155 10m
18 Bê tông đá 2x4, mác 150 Chương V - HSMT 0,34 m3
19 Ván khuôn gỗ Chương V - HSMT 0,021 100m2
20 Biển khắc chữ Chương V - HSMT 1 bộ
21 Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox Chương V - HSMT 0,32 m2
B Hạng mục: Cống thoát nước
1 Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 0,8m3 Chương V - HSMT 0,0182 100m3
2 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V - HSMT 2,42 m3
3 Xây đá hộc, xây thân cống, vữa XM mác 100 Chương V - HSMT 2,88 m3
4 Trát tường cánh, thân cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - HSMT 7,71 m2
5 Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 Chương V - HSMT 0,6 m3
6 Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 Chương V - HSMT 0,42 m3
7 SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ. kính Chương V - HSMT 0,03 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - HSMT 2 cấu kiện
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ cống bản Chương V - HSMT 0,039 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.95E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình đường giao thông, có quy mô, tính chất, cấp công trình tương tự như gói thầu này. Giá trị của hợp đồng >=1.650.000.000 đồng. - Hợp đồng mà nhà thầu cung cấp phải là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm (2016; 2017; 2018; 2019; 2020) trở lại đây. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng (bản cung cấp là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->