Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210157867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và Ngân sách phuong |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:32:00 đến ngày 2021-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,949,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào đất bằng máy | Chi tiết tại Chương V | 1,2872 | 100m3 |
| 2 | Đào đất thủ công | Chi tiết tại Chương V | 8,0344 | m3 |
| 3 | Đào móng thủ công | Chi tiết tại Chương V | 7,2312 | m3 |
| 4 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 9,0375 | m3 |
| 5 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,6444 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,0613 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,9644 | tấn |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 16,0259 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng máy K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,9599 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,9599 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chi tiết tại Chương V | 0,9599 | 100m3 |
| 13 | Xây đá dày ≤60, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 53,808 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,1051 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,5146 | tấn |
| 16 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 5,247 | m3 |
| 17 | Xây gạch dày ≤11, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 5,247 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,4238 | 100m3 |
| 19 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 7,155 | m3 |
| 20 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,711 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,101 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,8535 | tấn |
| 23 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 4,554 | m3 |
| 24 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,1775 | 100m2 |
| 25 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 8,0964 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,3011 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,9075 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép Ø >18 | Chi tiết tại Chương V | 0,0735 | tấn |
| 29 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,9511 | 100m2 |
| 30 | SXLD cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 2,1314 | tấn |
| 31 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 18,607 | m3 |
| 32 | Xây gạch dày >33, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 5,193 | m3 |
| 33 | Xây gạch dày ≤33cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 35,3816 | m3 |
| 34 | Xây gạch dày ≤33cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 11,5256 | m3 |
| 35 | Xây gạch VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 2,9198 | m3 |
| 36 | Xây gạch VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 0,6098 | m3 |
| 37 | SXLĐ ván khôn CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép CKĐS Ø >10 | Chi tiết tại Chương V | 0,1036 | tấn |
| 39 | Bê tông CKĐS M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,6653 | m3 |
| 40 | SXLĐ CKBT đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V | 14 | cái |
| 41 | SX xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 0,691 | tấn |
| 42 | Sơn dầu tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 85,14 | 1m2 |
| 43 | LD xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 0,691 | tấn |
| 44 | SX tôn lợp mái | Chi tiết tại Chương V | 1,7857 | 100m2 |
| 45 | SXLĐ thép tấm úp nóc loại 600x0,42(mm) | Chi tiết tại Chương V | 16,72 | md |
| 46 | SXLĐ Ke chống bão 6 cái/m2 | Chi tiết tại Chương V | 1.071,42 | cái |
| 47 | Xây gạch VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 0,7326 | m3 |
| 48 | Trát trong dày 1,5cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 210,5535 | m2 |
| 49 | Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 254,1064 | m2 |
| 50 | Trát dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 78,5374 | m2 |
| 51 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 34,584 | m2 |
| 52 | Trát trần VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 156,1736 | m2 |
| 53 | Trát dầm VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 37,8912 | m2 |
| 54 | Đắp VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 6 | chi tiết |
| 55 | Đắp VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 12 | chi tiết |
| 56 | Đắp VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 197,8 | m |
| 57 | Đắp VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 154,9 | m |
| 58 | SX bả vào tường | Chi tiết tại Chương V | 464,6599 | m2 |
| 59 | SX bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V | 307,1862 | m2 |
| 60 | Sơn trong đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 404,6183 | m2 |
| 61 | Sơn ngoài đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 367,2278 | m2 |
| 62 | Láng dày 3cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 63 | Lát nền gạch Ceramic KT 0,6x0,6(m) | Chi tiết tại Chương V | 147,9984 | m2 |
| 64 | Quét chống thấm | Chi tiết tại Chương V | 29,744 | m2 |
| 65 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 65,2 | m |
| 66 | Trát granitô | Chi tiết tại Chương V | 26,82 | m2 |
| 67 | SXLD cửa D1 nhôm Việt Pháp Austdoor | Chi tiết tại Chương V | 13,44 | m2 |
| 68 | SXLD cửa D2 nhôm Việt Pháp Austdoor | Chi tiết tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp Austdoor | Chi tiết tại Chương V | 25,2 | m2 |
| 70 | SXLD hoa sắt hộp cửa sổ 14x14 | Chi tiết tại Chương V | 25,2 | m2 |
| 71 | SXLĐ chữ khẩu hiệu | Chi tiết tại Chương V | 14 | chữ |
| 72 | SXLĐ ống PVC Class2 Ø 90 | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | SXLĐ cút nhựa Ø 90 | Chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 74 | SXLĐ móc giữ ống D90 | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 75 | SXLĐ phễu thu, ĐK 100mm | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 76 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 6,56 | m3 |
| 77 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 6,56 | m3 |
| 78 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 79 | SXLĐ kim thu sét, dài 1m | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 80 | SXLĐ cọc chống sét mạ đồng | Chi tiết tại Chương V | 5 | cọc |
| 81 | SXLĐ thép Ø12 | Chi tiết tại Chương V | 20 | m |
| 82 | SXLĐ thép Ø12 | Chi tiết tại Chương V | 25 | m |
| 83 | SXLĐ cáp đồng 2x10 | Chi tiết tại Chương V | 150 | m |
| 84 | SXLĐ cáp đồng 2x1,5 | Chi tiết tại Chương V | 192 | m |
| 85 | SXLĐ cáp đồng 2x2,5 | Chi tiết tại Chương V | 95 | m |
| 86 | SXLĐ quạt trần | Chi tiết tại Chương V | 10 | cái |
| 87 | SXLĐ đèn típ Led 2 x 1.2m | Chi tiết tại Chương V | 17 | bộ |
| 88 | SXLĐ công tắc 3 hạt | Chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 89 | SXLĐ công tắc 1 hạt | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | SXLĐ công tắc 2 hạt | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | SXLĐ ô cắm đôi | Chi tiết tại Chương V | 15 | cái |
| 92 | SXLĐ đèn Led áp trần | Chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| 93 | SXLD đế âm KT ≤40cm2 | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 94 | SXLĐ ống chôn ngầm Ø27 | Chi tiết tại Chương V | 240 | m |
| 95 | SXLD đế âm KT ≤225cm2 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | SXLĐ các automat 1 pha 60A | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | SXLĐ các automat 1 pha 40A | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | SXLĐ các automat 1 pha 10A | Chi tiết tại Chương V | 9 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 25,0015 | m3 |
| 2 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 1,863 | m3 |
| 3 | Xây đá dày ≤60, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 15,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,0833 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch dày ≤33, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 1,386 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,0208 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,1345 | tấn |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,386 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 10 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 0,0125 | m3 |
| 11 | Xây gạch dày ≤33, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 11,3344 | m3 |
| 12 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,0277 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,1374 | tấn |
| 15 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,924 | m3 |
| 16 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,1735 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,2094 | tấn |
| 18 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 2,0028 | m3 |
| 19 | Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 61,9504 | m2 |
| 20 | Trát trong dày 1,5cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 24,844 | m2 |
| 21 | Trát trần VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 15,4568 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 3,894 | m2 |
| 23 | Lát sàn gạch Ceramic KT 0,3x0,3(m) | Chi tiết tại Chương V | 15,8308 | m2 |
| 24 | Ốp gạch KT 0,3x0,6(m) | Chi tiết tại Chương V | 43,748 | m2 |
| 25 | Đắp VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 26,9 | m |
| 26 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor | Chi tiết tại Chương V | 3,74 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp Austdoor | Chi tiết tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 28 | SX xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 0,1256 | tấn |
| 29 | Sơn dầu tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 15,48 | 1m2 |
| 30 | LD xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 0,1256 | tấn |
| 31 | SX tôn lợp mái | Chi tiết tại Chương V | 0,2976 | 100m2 |
| 32 | SXLĐ thép tấm úp nóc loại 600x0,42(mm) | Chi tiết tại Chương V | 6,2 | md |
| 33 | Quét 2 nước xi măng | Chi tiết tại Chương V | 106,1452 | m2 |
| 34 | Sơn trong không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 40,3008 | m2 |
| 35 | Sơn ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 65,8444 | m2 |
| 36 | SXLĐ cáp đồng 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại Chương V | 25 | m |
| 37 | SXLĐ đèn típ Led 2 x 0.6m | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 38 | SXLĐ công tắc 1 hạt | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | SXLD đế âm KT ≤40cm2 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | SXLĐ ống chôn ngầm Ø27 | Chi tiết tại Chương V | 25 | m |
| 41 | SXLD đế âm KT ≤225cm2 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | SXLĐ các automat 1 pha 10A | Chi tiết tại Chương V | 0 | cái |
| 43 | SXLĐ xí bệt | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 44 | SXLĐ chậu rửa | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 45 | SXLĐ chậu treo tường | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 46 | SXLĐ vòi rửa | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 47 | SXLĐ bồn Inox 0,5m3 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 48 | SXLĐ lọc rác inox | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | SXLĐ máy bơm | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 50 | SXLĐ vách Compact HPL | Chi tiết tại Chương V | 10,5054 | m2 |
| 51 | Cấp nước sinh hoạt | Chi tiết tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 52 | SXLĐ ống PVC Class2 Ø 100 | Chi tiết tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | SXLĐ ống PVC Class2 Ø 60 | Chi tiết tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | SXLĐ ống PVC Class2 Ø 25 | Chi tiết tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | SXLĐ tê nhựa Ø 27 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | SXLĐ cút nhựa Ø 27 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 57 | SXLĐ đầu ren trong Ø 27 | Chi tiết tại Chương V | 5 | cái |
| 58 | SXLĐ van ren, Ø ≤25 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 59 | SXLĐ cút nhựa Ø 60 | Chi tiết tại Chương V | 8 | cái |
| 60 | SXLĐ chếch nhựa Ø 100 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 61 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 10,675 | m3 |
| 62 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 0,625 | m3 |
| 63 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,529 | m3 |
| 64 | SXLD cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,1359 | tấn |
| 65 | Xây gạch dày ≤33, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 2,2593 | m3 |
| 66 | Bê tông CKĐS M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,529 | m3 |
| 67 | SXLĐ ván khôn CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 68 | SXLD cốt thép CKĐS Ø >10 | Chi tiết tại Chương V | 0,0482 | tấn |
| 69 | Trát dày 2cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 9,5979 | m2 |
| 70 | Láng dày 2cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 3,1588 | m2 |
| 71 | SXLĐ CKBT đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 72 | Quét 2 nước xi măng | Chi tiết tại Chương V | 12,7567 | m2 |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 12,444 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 3 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 2,226 | m3 |
| 5 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,0122 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,2276 | tấn |
| 8 | Xây gạch VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 0,4712 | m3 |
| 9 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 10 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,0253 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,1618 | tấn |
| 13 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,0151 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,098 | tấn |
| 16 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,6666 | m3 |
| 17 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,1265 | 100m2 |
| 18 | SXLD cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,1756 | tấn |
| 19 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,1066 | m3 |
| 20 | Xây gạch VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 1,0647 | m3 |
| 21 | Xây gạch dày ≤11 VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 0,3861 | m3 |
| 22 | Trát dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 5,112 | m2 |
| 23 | Trát trần VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 12,2386 | m2 |
| 24 | Đắp VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 3,6 | m |
| 25 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 15,8 | m |
| 26 | Quét 2 nước xi măng | Chi tiết tại Chương V | 17,3506 | m2 |
| 27 | Sơn ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 17,3506 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên | Chi tiết tại Chương V | 15,6 | m2 |
| 29 | SX xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 0,0978 | tấn |
| 30 | LD xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 0,0978 | tấn |
| 31 | SXLD ngói 22v/m2 | Chi tiết tại Chương V | 0,1461 | 100m2 |
| 32 | SXLĐ ngói úp nóc | Chi tiết tại Chương V | 21 | viên |
| 33 | SXLĐ ngói chắn đầu nóc | Chi tiết tại Chương V | 2 | viên |
| 34 | SXLĐ ngói rìa | Chi tiết tại Chương V | 24 | viên |
| 35 | SXLĐ ngói cuối rìa | Chi tiết tại Chương V | 4 | viên |
| 36 | SX xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết tại Chương V | 0,2494 | tấn |
| 37 | Sơn tĩnh điện cấu kiện | Chi tiết tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 38 | SXLĐ gông bản lề | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | SXLĐ bản lề cổng | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 40 | SXLĐ chốt cổng | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 41 | SXLĐ cửa khung sắt | Chi tiết tại Chương V | 9,36 | m2 |
| 42 | SXLĐ tay nắm inox | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 43 | SXLĐ chốt khoá | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 44 | SXLĐ ổ khoá | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 45 | SXLĐ chữ khẩu hiệu | Chi tiết tại Chương V | 14 | chữ |
| 46 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 99,918 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng máy K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,3331 | 100m3 |
| 48 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 9,1 | m3 |
| 49 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 5,148 | m3 |
| 50 | SXLD cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,3079 | tấn |
| 51 | SXLD cốt thép Ø ≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,4937 | tấn |
| 52 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,728 | 100m2 |
| 53 | Xây đá dày ≤60, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 52 | m3 |
| 54 | Xây gạch dày ≤11cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 23,4247 | m3 |
| 55 | Xây gạch VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 8,0187 | m3 |
| 56 | Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 544,453 | m2 |
| 57 | Trát dày 1,5cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 100,8949 | m2 |
| 58 | Đắp VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 260 | m |
| 59 | Đắp VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 67,68 | m |
| 60 | Quét 2 nước xi măng | Chi tiết tại Chương V | 645,438 | m2 |
| 61 | Sơn không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 645,438 | m2 |
| D | SÂN VƯỜN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 1,344 | 100m3 |
| 2 | Trải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Chi tiết tại Chương V | 448 | m2 |
| 3 | Bê tông M100, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 44,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT 40x40cm | Chi tiết tại Chương V | 448 | m2 |
| 5 | Bê tông M150, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,3188 | m3 |
| 6 | Xây gạch dày ≤33, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 2,3487 | m3 |
| 7 | Trát dày 1,5cm VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 10,676 | m2 |
| 8 | Ốp gạch ≤0,036m2 | Chi tiết tại Chương V | 15,7 | m2 |
| 9 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 96,4483 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,3215 | 100m3 |
| 11 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 12 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 8,662 | m3 |
| 13 | Bê tông M150, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 8,662 | m3 |
| 14 | Xây gạch VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 18,788 | m3 |
| 15 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép Ø ≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,288 | tấn |
| 17 | Trát dày 1,5cm, VXM M50 | Chi tiết tại Chương V | 97,6 | m2 |
| 18 | Bê tông CKĐS M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 6,1 | m3 |
| 19 | SXLĐ ván khôn CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép CKĐS | Chi tiết tại Chương V | 0,4097 | tấn |
| 21 | SXLĐ CKBT đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V | 61 | cái |
| E | ĐIỆN, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 4,5677 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 3 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | SXLĐ ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | SXLĐ khung buloong chân cột | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | SXLĐ ống chôn ngầm Ø65 | Chi tiết tại Chương V | 4,8 | m |
| 8 | SXLĐ cọc chống sét mạ đồng | Chi tiết tại Chương V | 6 | cọc |
| 9 | SXLĐ thép Ø12 | Chi tiết tại Chương V | 4 | m |
| 10 | SXLĐ thép Ø8 | Chi tiết tại Chương V | 83 | m |
| 11 | SXLĐ cột gang | Chi tiết tại Chương V | 2 | 1 cột |
| 12 | SXLĐ cần đèn | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 26,145 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng máy K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,2615 | 100m3 |
| 15 | SXLĐ ống chôn ngầm Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 83 | m |
| 16 | SXLĐ gạch thẻ | Chi tiết tại Chương V | 377,2727 | viên |
| 17 | SXLĐ cáp ngầm | Chi tiết tại Chương V | 0,83 | 100m |
| 18 | SXLĐ cáp lên đèn | Chi tiết tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Luồn cáp đồng | Chi tiết tại Chương V | 2 | 1 đầu cáp |
| 20 | LĐ cấu kiện thép | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | LĐ cầu chì | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | SXLĐ đầu cáp đồng | Chi tiết tại Chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| 23 | SXLĐ Automat 1 pha 10A | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi