Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226884-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210157867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và Ngân sách phuong
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 08:32:00 đến ngày 2021-03-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,949,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào đất bằng máy Chi tiết tại Chương V 1,2872 100m3
2 Đào đất thủ công Chi tiết tại Chương V 8,0344 m3
3 Đào móng thủ công Chi tiết tại Chương V 7,2312 m3
4 Bê tông M100, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 9,0375 m3
5 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,6444 100m2
6 SXLD cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,0613 tấn
7 SXLD cốt thép Ø ≤18 Chi tiết tại Chương V 0,9644 tấn
8 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 16,0259 m3
9 Đắp đất bằng máy K = 0,90 Chi tiết tại Chương V 0,48 100m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 0,9599 100m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 0,9599 100m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 0,9599 100m3
13 Xây đá dày ≤60, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 53,808 m3
14 SXLD cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,1051 tấn
15 SXLD cốt thép Ø ≤18 Chi tiết tại Chương V 0,5146 tấn
16 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 5,247 m3
17 Xây gạch dày ≤11, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 5,247 m3
18 Đắp cát bằng máy K = 0,90 Chi tiết tại Chương V 0,4238 100m3
19 Bê tông M100, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 7,155 m3
20 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,711 100m2
21 SXLD cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,101 tấn
22 SXLD cốt thép Ø ≤18 Chi tiết tại Chương V 0,8535 tấn
23 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 4,554 m3
24 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 1,1775 100m2
25 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 8,0964 m3
26 SXLD cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,3011 tấn
27 SXLD cốt thép Ø ≤18 Chi tiết tại Chương V 0,9075 tấn
28 SXLD cốt thép Ø >18 Chi tiết tại Chương V 0,0735 tấn
29 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 1,9511 100m2
30 SXLD cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 2,1314 tấn
31 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 18,607 m3
32 Xây gạch dày >33, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 5,193 m3
33 Xây gạch dày ≤33cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 35,3816 m3
34 Xây gạch dày ≤33cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 11,5256 m3
35 Xây gạch VXM M75 Chi tiết tại Chương V 2,9198 m3
36 Xây gạch VXM M50 Chi tiết tại Chương V 0,6098 m3
37 SXLĐ ván khôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 0,0605 100m2
38 SXLD cốt thép CKĐS Ø >10 Chi tiết tại Chương V 0,1036 tấn
39 Bê tông CKĐS M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 0,6653 m3
40 SXLĐ CKBT đúc sẵn Chi tiết tại Chương V 14 cái
41 SX xà gồ thép mạ kẽm Chi tiết tại Chương V 0,691 tấn
42 Sơn dầu tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 85,14 1m2
43 LD xà gồ thép mạ kẽm Chi tiết tại Chương V 0,691 tấn
44 SX tôn lợp mái Chi tiết tại Chương V 1,7857 100m2
45 SXLĐ thép tấm úp nóc loại 600x0,42(mm) Chi tiết tại Chương V 16,72 md
46 SXLĐ Ke chống bão 6 cái/m2 Chi tiết tại Chương V 1.071,42 cái
47 Xây gạch VXM M75 Chi tiết tại Chương V 0,7326 m3
48 Trát trong dày 1,5cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 210,5535 m2
49 Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 254,1064 m2
50 Trát dày 1,5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 78,5374 m2
51 Trát VXM M75 Chi tiết tại Chương V 34,584 m2
52 Trát trần VXM M75 Chi tiết tại Chương V 156,1736 m2
53 Trát dầm VXM M75 Chi tiết tại Chương V 37,8912 m2
54 Đắp VXM M75 Chi tiết tại Chương V 6 chi tiết
55 Đắp VXM M75 Chi tiết tại Chương V 12 chi tiết
56 Đắp VXM M75 Chi tiết tại Chương V 197,8 m
57 Đắp VXM M75 Chi tiết tại Chương V 154,9 m
58 SX bả vào tường Chi tiết tại Chương V 464,6599 m2
59 SX bả vào cột, dầm, trần Chi tiết tại Chương V 307,1862 m2
60 Sơn trong đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 404,6183 m2
61 Sơn ngoài đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 367,2278 m2
62 Láng dày 3cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 15,84 m2
63 Lát nền gạch Ceramic KT 0,6x0,6(m) Chi tiết tại Chương V 147,9984 m2
64 Quét chống thấm Chi tiết tại Chương V 29,744 m2
65 Trát VXM M75 Chi tiết tại Chương V 65,2 m
66 Trát granitô Chi tiết tại Chương V 26,82 m2
67 SXLD cửa D1 nhôm Việt Pháp Austdoor Chi tiết tại Chương V 13,44 m2
68 SXLD cửa D2 nhôm Việt Pháp Austdoor Chi tiết tại Chương V 5,04 m2
69 SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp Austdoor Chi tiết tại Chương V 25,2 m2
70 SXLD hoa sắt hộp cửa sổ 14x14 Chi tiết tại Chương V 25,2 m2
71 SXLĐ chữ khẩu hiệu Chi tiết tại Chương V 14 chữ
72 SXLĐ ống PVC Class2 Ø 90 Chi tiết tại Chương V 0,2 100m
73 SXLĐ cút nhựa Ø 90 Chi tiết tại Chương V 16 cái
74 SXLĐ móc giữ ống D90 Chi tiết tại Chương V 8 cái
75 SXLĐ phễu thu, ĐK 100mm Chi tiết tại Chương V 4 cái
76 Đào đất Chi tiết tại Chương V 6,56 m3
77 Đắp đất Chi tiết tại Chương V 6,56 m3
78 Gia công kim thu sét, dài 1m Chi tiết tại Chương V 4 cái
79 SXLĐ kim thu sét, dài 1m Chi tiết tại Chương V 4 cái
80 SXLĐ cọc chống sét mạ đồng Chi tiết tại Chương V 5 cọc
81 SXLĐ thép Ø12 Chi tiết tại Chương V 20 m
82 SXLĐ thép Ø12 Chi tiết tại Chương V 25 m
83 SXLĐ cáp đồng 2x10 Chi tiết tại Chương V 150 m
84 SXLĐ cáp đồng 2x1,5 Chi tiết tại Chương V 192 m
85 SXLĐ cáp đồng 2x2,5 Chi tiết tại Chương V 95 m
86 SXLĐ quạt trần Chi tiết tại Chương V 10 cái
87 SXLĐ đèn típ Led 2 x 1.2m Chi tiết tại Chương V 17 bộ
88 SXLĐ công tắc 3 hạt Chi tiết tại Chương V 5 cái
89 SXLĐ công tắc 1 hạt Chi tiết tại Chương V 2 cái
90 SXLĐ công tắc 2 hạt Chi tiết tại Chương V 2 cái
91 SXLĐ ô cắm đôi Chi tiết tại Chương V 15 cái
92 SXLĐ đèn Led áp trần Chi tiết tại Chương V 3 bộ
93 SXLD đế âm KT ≤40cm2 Chi tiết tại Chương V 6 cái
94 SXLĐ ống chôn ngầm Ø27 Chi tiết tại Chương V 240 m
95 SXLD đế âm KT ≤225cm2 Chi tiết tại Chương V 1 cái
96 SXLĐ các automat 1 pha 60A Chi tiết tại Chương V 1 cái
97 SXLĐ các automat 1 pha 40A Chi tiết tại Chương V 2 cái
98 SXLĐ các automat 1 pha 10A Chi tiết tại Chương V 9 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất Chi tiết tại Chương V 25,0015 m3
2 Bê tông M100, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 1,863 m3
3 Xây đá dày ≤60, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 15,96 m3
4 Đắp đất bằng máy K = 0,90 Chi tiết tại Chương V 0,0833 100m3
5 Xây gạch dày ≤33, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 1,386 m3
6 SXLD cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,0208 tấn
7 SXLD cốt thép Ø ≤18 Chi tiết tại Chương V 0,1345 tấn
8 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 1,386 m3
9 Đắp cát bằng máy K = 0,90 Chi tiết tại Chương V 0,025 100m3
10 Bê tông M100, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 0,0125 m3
11 Xây gạch dày ≤33, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 11,3344 m3
12 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,084 100m2
13 SXLD cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,0277 tấn
14 SXLD cốt thép Ø ≤18 Chi tiết tại Chương V 0,1374 tấn
15 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 0,924 m3
16 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,1735 100m2
17 SXLD cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,2094 tấn
18 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 2,0028 m3
19 Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 61,9504 m2
20 Trát trong dày 1,5cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 24,844 m2
21 Trát trần VXM M75 Chi tiết tại Chương V 15,4568 m2
22 Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 3,894 m2
23 Lát sàn gạch Ceramic KT 0,3x0,3(m) Chi tiết tại Chương V 15,8308 m2
24 Ốp gạch KT 0,3x0,6(m) Chi tiết tại Chương V 43,748 m2
25 Đắp VXM M75 Chi tiết tại Chương V 26,9 m
26 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor Chi tiết tại Chương V 3,74 m2
27 SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp Austdoor Chi tiết tại Chương V 1,44 m2
28 SX xà gồ thép mạ kẽm Chi tiết tại Chương V 0,1256 tấn
29 Sơn dầu tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 15,48 1m2
30 LD xà gồ thép mạ kẽm Chi tiết tại Chương V 0,1256 tấn
31 SX tôn lợp mái Chi tiết tại Chương V 0,2976 100m2
32 SXLĐ thép tấm úp nóc loại 600x0,42(mm) Chi tiết tại Chương V 6,2 md
33 Quét 2 nước xi măng Chi tiết tại Chương V 106,1452 m2
34 Sơn trong không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 40,3008 m2
35 Sơn ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 65,8444 m2
36 SXLĐ cáp đồng 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết tại Chương V 25 m
37 SXLĐ đèn típ Led 2 x 0.6m Chi tiết tại Chương V 2 bộ
38 SXLĐ công tắc 1 hạt Chi tiết tại Chương V 2 cái
39 SXLD đế âm KT ≤40cm2 Chi tiết tại Chương V 2 cái
40 SXLĐ ống chôn ngầm Ø27 Chi tiết tại Chương V 25 m
41 SXLD đế âm KT ≤225cm2 Chi tiết tại Chương V 1 cái
42 SXLĐ các automat 1 pha 10A Chi tiết tại Chương V 0 cái
43 SXLĐ xí bệt Chi tiết tại Chương V 2 bộ
44 SXLĐ chậu rửa Chi tiết tại Chương V 2 bộ
45 SXLĐ chậu treo tường Chi tiết tại Chương V 1 bộ
46 SXLĐ vòi rửa Chi tiết tại Chương V 2 bộ
47 SXLĐ bồn Inox 0,5m3 Chi tiết tại Chương V 1 cái
48 SXLĐ lọc rác inox Chi tiết tại Chương V 2 cái
49 SXLĐ máy bơm Chi tiết tại Chương V 1 cái
50 SXLĐ vách Compact HPL Chi tiết tại Chương V 10,5054 m2
51 Cấp nước sinh hoạt Chi tiết tại Chương V 1 toàn bộ
52 SXLĐ ống PVC Class2 Ø 100 Chi tiết tại Chương V 0,06 100m
53 SXLĐ ống PVC Class2 Ø 60 Chi tiết tại Chương V 0,12 100m
54 SXLĐ ống PVC Class2 Ø 25 Chi tiết tại Chương V 0,15 100m
55 SXLĐ tê nhựa Ø 27 Chi tiết tại Chương V 4 cái
56 SXLĐ cút nhựa Ø 27 Chi tiết tại Chương V 3 cái
57 SXLĐ đầu ren trong Ø 27 Chi tiết tại Chương V 5 cái
58 SXLĐ van ren, Ø ≤25 Chi tiết tại Chương V 2 cái
59 SXLĐ cút nhựa Ø 60 Chi tiết tại Chương V 8 cái
60 SXLĐ chếch nhựa Ø 100 Chi tiết tại Chương V 4 cái
61 Đào đất Chi tiết tại Chương V 10,675 m3
62 Bê tông M100, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 0,625 m3
63 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 0,529 m3
64 SXLD cốt thép Ø ≤18 Chi tiết tại Chương V 0,1359 tấn
65 Xây gạch dày ≤33, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 2,2593 m3
66 Bê tông CKĐS M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 0,529 m3
67 SXLĐ ván khôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 0,0138 100m2
68 SXLD cốt thép CKĐS Ø >10 Chi tiết tại Chương V 0,0482 tấn
69 Trát dày 2cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 9,5979 m2
70 Láng dày 2cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 3,1588 m2
71 SXLĐ CKBT đúc sẵn Chi tiết tại Chương V 2 cái
72 Quét 2 nước xi măng Chi tiết tại Chương V 12,7567 m2
C CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào đất Chi tiết tại Chương V 12,444 m3
2 Đắp đất bằng máy K = 0,90 Chi tiết tại Chương V 0,0415 100m3
3 Bê tông M100, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 0,68 m3
4 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 2,226 m3
5 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,0798 100m2
6 SXLD cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,0122 tấn
7 SXLD cốt thép Ø ≤18 Chi tiết tại Chương V 0,2276 tấn
8 Xây gạch VXM M75 Chi tiết tại Chương V 0,4712 m3
9 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 0,576 m3
10 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,0768 100m2
11 SXLD cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,0253 tấn
12 SXLD cốt thép Ø ≤18 Chi tiết tại Chương V 0,1618 tấn
13 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,0705 100m2
14 SXLD cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,0151 tấn
15 SXLD cốt thép Ø ≤18 Chi tiết tại Chương V 0,098 tấn
16 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 0,6666 m3
17 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,1265 100m2
18 SXLD cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,1756 tấn
19 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 1,1066 m3
20 Xây gạch VXM M75 Chi tiết tại Chương V 1,0647 m3
21 Xây gạch dày ≤11 VXM M50 Chi tiết tại Chương V 0,3861 m3
22 Trát dày 1,5cm, VXM M75 Chi tiết tại Chương V 5,112 m2
23 Trát trần VXM M75 Chi tiết tại Chương V 12,2386 m2
24 Đắp VXM M75 Chi tiết tại Chương V 3,6 m
25 Trát VXM M75 Chi tiết tại Chương V 15,8 m
26 Quét 2 nước xi măng Chi tiết tại Chương V 17,3506 m2
27 Sơn ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 17,3506 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên Chi tiết tại Chương V 15,6 m2
29 SX xà gồ thép mạ kẽm Chi tiết tại Chương V 0,0978 tấn
30 LD xà gồ thép mạ kẽm Chi tiết tại Chương V 0,0978 tấn
31 SXLD ngói 22v/m2 Chi tiết tại Chương V 0,1461 100m2
32 SXLĐ ngói úp nóc Chi tiết tại Chương V 21 viên
33 SXLĐ ngói chắn đầu nóc Chi tiết tại Chương V 2 viên
34 SXLĐ ngói rìa Chi tiết tại Chương V 24 viên
35 SXLĐ ngói cuối rìa Chi tiết tại Chương V 4 viên
36 SX xà gồ thép mạ kẽm Chi tiết tại Chương V 0,2494 tấn
37 Sơn tĩnh điện cấu kiện Chi tiết tại Chương V 9,36 m2
38 SXLĐ gông bản lề Chi tiết tại Chương V 6 cái
39 SXLĐ bản lề cổng Chi tiết tại Chương V 6 cái
40 SXLĐ chốt cổng Chi tiết tại Chương V 2 cái
41 SXLĐ cửa khung sắt Chi tiết tại Chương V 9,36 m2
42 SXLĐ tay nắm inox Chi tiết tại Chương V 2 bộ
43 SXLĐ chốt khoá Chi tiết tại Chương V 1 bộ
44 SXLĐ ổ khoá Chi tiết tại Chương V 1 bộ
45 SXLĐ chữ khẩu hiệu Chi tiết tại Chương V 14 chữ
46 Đào đất Chi tiết tại Chương V 99,918 m3
47 Đắp đất bằng máy K = 0,90 Chi tiết tại Chương V 0,3331 100m3
48 Bê tông M100, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 9,1 m3
49 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 5,148 m3
50 SXLD cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,3079 tấn
51 SXLD cốt thép Ø ≤18 Chi tiết tại Chương V 0,4937 tấn
52 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,728 100m2
53 Xây đá dày ≤60, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 52 m3
54 Xây gạch dày ≤11cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 23,4247 m3
55 Xây gạch VXM M50 Chi tiết tại Chương V 8,0187 m3
56 Trát ngoài dày 1,5cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 544,453 m2
57 Trát dày 1,5cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 100,8949 m2
58 Đắp VXM M75 Chi tiết tại Chương V 260 m
59 Đắp VXM M75 Chi tiết tại Chương V 67,68 m
60 Quét 2 nước xi măng Chi tiết tại Chương V 645,438 m2
61 Sơn không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ Chi tiết tại Chương V 645,438 m2
D SÂN VƯỜN, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đắp đất bằng máy K = 0,90 Chi tiết tại Chương V 1,344 100m3
2 Trải lớp nilon lót chống mất nước xi măng Chi tiết tại Chương V 448 m2
3 Bê tông M100, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 44,8 m3
4 Lát gạch Terrazzo KT 40x40cm Chi tiết tại Chương V 448 m2
5 Bê tông M150, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 1,3188 m3
6 Xây gạch dày ≤33, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 2,3487 m3
7 Trát dày 1,5cm VXM M50 Chi tiết tại Chương V 10,676 m2
8 Ốp gạch ≤0,036m2 Chi tiết tại Chương V 15,7 m2
9 Đào đất Chi tiết tại Chương V 96,4483 m3
10 Đắp đất bằng máy K = 0,90 Chi tiết tại Chương V 0,3215 100m3
11 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,244 100m2
12 Bê tông M100, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 8,662 m3
13 Bê tông M150, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 8,662 m3
14 Xây gạch VXM M50 Chi tiết tại Chương V 18,788 m3
15 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,488 100m2
16 SXLD cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,288 tấn
17 Trát dày 1,5cm, VXM M50 Chi tiết tại Chương V 97,6 m2
18 Bê tông CKĐS M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 6,1 m3
19 SXLĐ ván khôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 0,244 100m2
20 SXLD cốt thép CKĐS Chi tiết tại Chương V 0,4097 tấn
21 SXLĐ CKBT đúc sẵn Chi tiết tại Chương V 61 cái
E ĐIỆN, SÂN ĐƯỜNG
1 Đào đất Chi tiết tại Chương V 4,5677 m3
2 Đắp đất bằng máy K = 0,90 Chi tiết tại Chương V 0,0152 100m3
3 Bê tông M100, đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 0,288 m3
4 Bê tông M200, đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 2,4 m3
5 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,096 100m2
6 SXLĐ khung buloong chân cột Chi tiết tại Chương V 2 bộ
7 SXLĐ ống chôn ngầm Ø65 Chi tiết tại Chương V 4,8 m
8 SXLĐ cọc chống sét mạ đồng Chi tiết tại Chương V 6 cọc
9 SXLĐ thép Ø12 Chi tiết tại Chương V 4 m
10 SXLĐ thép Ø8 Chi tiết tại Chương V 83 m
11 SXLĐ cột gang Chi tiết tại Chương V 2 1 cột
12 SXLĐ cần đèn Chi tiết tại Chương V 2 cái
13 Đào đất Chi tiết tại Chương V 26,145 m3
14 Đắp đất bằng máy K = 0,90 Chi tiết tại Chương V 0,2615 100m3
15 SXLĐ ống chôn ngầm Ø32 Chi tiết tại Chương V 83 m
16 SXLĐ gạch thẻ Chi tiết tại Chương V 377,2727 viên
17 SXLĐ cáp ngầm Chi tiết tại Chương V 0,83 100m
18 SXLĐ cáp lên đèn Chi tiết tại Chương V 0,3 100m
19 Luồn cáp đồng Chi tiết tại Chương V 2 1 đầu cáp
20 LĐ cấu kiện thép Chi tiết tại Chương V 2 cái
21 LĐ cầu chì Chi tiết tại Chương V 2 cái
22 SXLĐ đầu cáp đồng Chi tiết tại Chương V 4 1 đầu cáp
23 SXLĐ Automat 1 pha 10A Chi tiết tại Chương V 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->