Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210301062-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở Cai nghiện ma túy số 1 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210153524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 11:49:00 đến ngày 2021-03-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,895,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN ĐỘI 1,2,3
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.702,1341 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.631,668 m2
3 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,0564 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.186,9592 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.357,7597 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800,544 m2
7 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 công
8 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 công
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8078 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8078 100m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 502,6842 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.684,275 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 482,8407 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 874,919 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.041,0003 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10.046,7793 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.369,5363 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 137,7684 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 318,821 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.631,668 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,0564 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 158,0564 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,2151 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.705,4618 m2
25 Bản lề cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.542 cái
26 Sản xuất,lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,52 m2
27 Sản xuất,lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,22 m2
28 Sản xuất,lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,46 m2
29 Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,84 m2
30 Khóa cửa khung nhôm định hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 bộ
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 797,384 m2
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 678,6 m2
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 bộ
34 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
36 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
37 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
38 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
39 Aptomat chống rò MCCB 63a-2p-15ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
40 Aptomat MCB 25a-2p - 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
41 Aptomat MCB 20a-1p - 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
42 Aptomat MCB 10a-1p- 4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cái
43 Tủ điện kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
44 Bảng điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 hộp
45 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
46 Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 780 m
47 Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 740 m
48 Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
49 Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
50 Ống gen D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 m
51 Ống gen D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
53 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA 3 NHÀ TẮM VÀ GIẶT CHO HỌC VIÊN CÓ MÁI CHE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0205 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,0028 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8974 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6432 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4674 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,8136 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7441 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5749 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5243 100m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7987 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3041 tấn
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0688 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9585 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4731 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4927 tấn
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,5437 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,335 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,93 tấn
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,1988 m3
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gạch vỡ, đá 1x2, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,2715 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,1839 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1111 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210,738 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,956 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,08 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,85 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 296,024 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,108 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 453,83 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 262,15 m2
31 Lát nền, sàn, gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 242,7152 m2
32 Lát nền, sàn, gạch lá nem 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215,5852 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 197,932 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 353,936 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,9748 m2
36 Sản xuất,lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,6254 m2
37 Sản xuất,lắp dựng Cửa sổ 2 cánh mở trượt,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,1894 m2
38 Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,7636 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 113,48 m2
40 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
41 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
42 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
44 Bảng điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
45 Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
46 Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
47 Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
48 Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
49 Ống gen D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
50 Ống gen D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
51 Ống gen D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
52 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Toàn bộ phần nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 t.bộ
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TIẾP NHẬN HỌC VIÊN
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8045 100m2
2 Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ, cột thép khu trước nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 công
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 241,9434 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,036 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 178,8522 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,0754 m2
7 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149,2324 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,2 m2
9 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 công
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2159 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2159 100m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,2404 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,9094 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7024 m2
15 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,0754 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 509,9493 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 167,468 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 232,547 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3964 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,036 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7251 100m2
22 Úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,62 md
23 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 149,2324 m2
24 Sản xuất,lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,84 m2
25 Sản xuất,lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,61 m2
26 Sản xuất,lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở trượt,Cửa nhôm tương đương thái việt kính 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,2 m2
27 Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,88 m2
28 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 bộ
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,53 m2
30 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
31 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
36 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
37 Aptomat chống rò MCCB 63a-2p-15ka Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
38 Aptomat MCB 25a-2p - 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
39 Aptomat MCB 20a-1p - 6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
40 Aptomat MCB 10a-1p- 4.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
41 Tủ điện kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
42 Bảng điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 hộp
43 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 M
44 Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 426 M
45 Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 M
46 Lắp đặt dây dẫn 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 M
47 Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 M
48 Ống gen D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 M
49 Ống gen D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 M
50 Ống gen D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 M
51 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
52 Điều hòa treo tường 24000 BTU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
53 Điều hòa treo tường 12000 BTU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
54 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 máy
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
56 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
57 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO KHU TIẾP NHẬN HỌC VIÊN VÀ KHU HÀNH CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6513 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,134 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,419 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2464 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1578 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,568 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,496 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3095 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3418 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3418 100m3
11 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1477 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1477 tấn
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9753 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9101 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,2428 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 206,9024 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 782,312 M
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 334,9452 m2
20 Gia công hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,384 m2
21 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,384 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,384 m2
23 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5481 tấn
24 Mũi sắt cao 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84 cái
25 Tay nắm sắt tròn D30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
26 Bản lề sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
27 Bánh xe sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
28 Ray dẫn hướng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1248 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0552 tấn
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3293 100m2
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4571 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0805 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0351 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0443 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0443 100m3
10 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,422 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,422 tấn
12 Bu lông neo M16x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
13 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,728 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,728 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4733 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4733 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,375 100m2
18 Úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 md
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,9165 m2
20 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
22 Bảng điện 6 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
23 Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
24 Ống gen D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
25 Ống gen D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
26 Ống gen D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
27 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
1 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1086 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1086 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3275 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3275 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 717,876 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,3355 100m2
7 Úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,8 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.34E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng, Cấp III): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VNĐ (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->