Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 09:05:00 đến ngày 2021-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,036,352,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ | |||
| 1 | Thanh chống l50-2,65m (Live line) | 10 | Cái | |
| 2 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m (Live line) | 4 | Cái | |
| 3 | Thanh liên kết đà 3 tầng L50-1.7m (Live line) | 6 | Cái | |
| 4 | Xà thép L75*75*8*0,8m (Live line) | 16 | Cái | |
| 5 | Xà thép l75*75*8*1,2m (Live line) | 6 | Cái | |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) (Live line) | 34 | Cái | |
| 7 | Thanh chống thép l50-0,72m (Live line) | 10 | Cái | |
| 8 | Thanh chống thép l50-0,92m (Live line) | 6 | Cái | |
| 9 | Thanh chống thép l50 2,1m (Live line) | 8 | Cái | |
| 10 | Xà thép u160 - 2,1m (Live line) | 4 | Cái | |
| 11 | Sứ đứng 24kv+ty (Live line) | 61 | Bộ | |
| 12 | Sứ treo 24kv polymer (Live line) | 84 | Cái | |
| 13 | Móc treo chữ u 018 (Live line) | 168 | Cái | |
| 14 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (Live line) | 70 | Cái | |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (Live line) | 12 | Cái | |
| 16 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 (Live line) | 40 | Cái | |
| 17 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 (Live line) | 18 | Cái | |
| 18 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 (Live line) | 38 | Cái | |
| 19 | Nước ngọt | 350 | Lít | |
| 20 | Trụ BTLT 14m 8,5 kN | 3 | Trụ | |
| 21 | Xà thép L75*75*8*0,8m | 2 | Cái | |
| 22 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | 4 | Cái | |
| 23 | Thanh chống thép l50-0,72m | 2 | Cái | |
| 24 | Thanh chống thép l50 2,1m | 2 | Cái | |
| 25 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | 4 | Cái | |
| 26 | Sứ ống chỉ | 7 | Cái | |
| 27 | Sứ đứng 24kv+ty | 10 | Bộ | |
| 28 | Sứ treo 24kv polymer | 15 | Cái | |
| 29 | Móc treo chữ u 018 | 30 | Cái | |
| 30 | Cáp đồng trần 25mm2 | 31,584 | Kg | |
| 31 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | 2,744 | Kg | |
| 32 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | 428 | Mét | |
| 33 | cáp nhôm bọc acv 24kv 50mm2 | 43 | Mét | |
| 34 | thanh nối Sứ treo | 31 | Cái | |
| 35 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | 74 | Cái | |
| 36 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | 24 | Cái | |
| 37 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | 6 | Cái | |
| 38 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m | 24 | Cái | |
| 39 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | 6 | Cái | |
| 40 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | 63 | Bộ | |
| 41 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | 6 | Bộ | |
| 42 | Uclevis | 7 | Cái | |
| 43 | Băng keo CĐ trung thế | 37 | Cuộn | |
| 44 | Đá dăm 1*2 | 1,67 | m3 | |
| 45 | Cát xây dựng | 0,89 | m3 | |
| 46 | Ciment p400 | 618 | Kg | |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 10 | Cái | |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 2 | Cái | |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | 6 | Cái | |
| 50 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | 2 | Cái | |
| 51 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 2 | Cái | |
| 52 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | 7 | Cái | |
| 53 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | 16 | Cái | |
| 54 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | 13 | Cái | |
| 55 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | 3 | Tấm | |
| 56 | Bảng đánh số trụ. | 3 | Tấm | |
| B | PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) | 1 | Trụ | |
| 2 | Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | 1 | Trụ | |
| 3 | Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M200 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M200 | 1 | Móng | |
| 5 | Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp đà lệch đơn L75x75x8-0,8m (BOLT 16x600) | 2 | Bộ | |
| 8 | Lắp sứ treo polymer 24kV | 15 | Bộ | |
| 9 | Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | 4 | Bộ | |
| 11 | Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | 6 | Mét | |
| 12 | Kéo rải, căng dây đồng trần 25mm2 - 24kV | 422 | Mét | |
| 13 | Kéo rải, căng đồng trần 25mm2 | 141 | Mét | |
| 14 | Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép 50mm2 - 24kV | 43 | Mét | |
| 15 | Kéo rải, căng dây nhôm trần 50mm2 | 14 | Mét | |
| 16 | Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | 7 | Bộ | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | 4 | Trụ | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | 42 | mét | |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần - 25mm2 | 14 | mét | |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi đà 2.4m | 7 | Bộ | |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi đà 2.0m | 3 | Bộ | |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi đà 0,8m | 9 | Bộ | |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer 24kV | 45 | Bộ | |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng | 39 | Bộ | |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ | |||
| 1 | Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kN (Live line) | 14 | Trụ | |
| 2 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (Live line) | 21 | Cái | |
| 3 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | 45 | Bộ | |
| 4 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | 45 | Bộ | |
| 5 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện | 78 | Cái | |
| 6 | Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiện | 15 | Cái | |
| 7 | Nước ngọt | 2.550 | Lít | |
| 8 | Thuốc hàn (Cadweld). | 60 | Lọ | |
| 9 | Thép tròn đk12mm | 375 | Kg | |
| 10 | ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ) | 150 | Mét | |
| 11 | Dây thép mềm đk 1mm | 5,25 | Kg | |
| 12 | Trụ BTLT 14m 8,5 kN | 6 | Trụ | |
| 13 | Xà thép L75*75*8*0,8m | 26 | Cái | |
| 14 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | 30 | Cái | |
| 15 | Thanh chống thép l50-0,72m | 26 | Cái | |
| 16 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | 34 | Cái | |
| 17 | Xà thép u100 - 0,5m | 30 | Cái | |
| 18 | Xà thép u100 - 0,7m | 30 | Cái | |
| 19 | Xà thép u100 - 1,1m | 90 | Cái | |
| 20 | Xà thép U160 - 0,7m | 15 | Cái | |
| 21 | Xà thép U160 - 1,457m | 15 | Cái | |
| 22 | Xà thép U160 - 1,7m | 30 | Cái | |
| 23 | Xà thép u160 - 2,1m | 30 | Cái | |
| 24 | thép kẹp l50 - 1m | 23 | cái | |
| 25 | Sứ đứng 24kv+ty | 39 | Bộ | |
| 26 | Cáp đồng trần 25mm2 | 52,5 | Kg | |
| 27 | Cáp đồng bọc 240mm2 | 241 | Mét | |
| 28 | Cáp đồng bọc 300mm2 | 498 | Mét | |
| 29 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 | 150 | Mét | |
| 30 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | 114 | Mét | |
| 31 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | 360 | Mét | |
| 32 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | 25 | Cái | |
| 33 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | 39 | Cái | |
| 34 | Khóa đai | 399 | Bộ | |
| 35 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | 90 | Cái | |
| 36 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 | 570 | Mét | |
| 37 | Cosse ép cu 2,5 mm2 | 120 | Cái | |
| 38 | Cosse ép cu 25mm2 | 60 | Cái | |
| 39 | cosse cu 240mm2 | 76 | Cái | |
| 40 | cosse cu 300mm2 | 256 | Cái | |
| 41 | Cosse cu-al cáp abc 95mm2 | 558 | Cái | |
| 42 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | 403,5 | Mét | |
| 43 | Fuse link 15k | 45 | Cái | |
| 44 | Tủ bảo vệ MCCB + phụ kiện | 23 | cái | |
| 45 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | 15 | Cái | |
| 46 | Băng keo hạ thế | 15 | Cuộn | |
| 47 | Đá dăm 1*2 | 12,15 | m3 | |
| 48 | Cát xây dựng | 6,45 | m3 | |
| 49 | Ciment p400 | 4.515 | Kg | |
| 50 | Que hàn c47 đk 4mm | 6,3 | Kg | |
| 51 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 146 | Cái | |
| 52 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | 330 | Cái | |
| 53 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | 60 | Cái | |
| 54 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 60 | Cái | |
| 55 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | 60 | Cái | |
| 56 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | 26 | Cái | |
| 57 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | 90 | Cái | |
| 58 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | 4 | Cái | |
| 59 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 105 | Cái | |
| 60 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | 39 | Cái | |
| 61 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | 60 | Cái | |
| 62 | Ống nhựa pvc đk 21mm | 135 | Mét | |
| 63 | ống nhựa pvc đk 114mm | 84 | Mét | |
| 64 | co pvc đk 114 | 84 | Cái | |
| 65 | Bushing (chụp sứ cao thế MBT PP) | 45 | Cái | |
| 66 | Chụp đầu cực LA | 45 | Cái | |
| 67 | Bảng tên trạm | 15 | Tấm | |
| 68 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | 20 | Tấm | |
| 69 | Bảng đánh số trụ. | 20 | Tấm | |
| D | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3P 400kVA | 15 | Bộ | |
| 2 | Lắp máy cắt hạ thế 600A | 15 | Bộ | |
| 3 | Lắp máy cắt hạ thế 250A | 78 | Bộ | |
| 4 | Lắp máy cắt hạ thế 250A + thùng | 19 | Bộ | |
| 5 | Lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer | 45 | Bộ | |
| 6 | Lắp LA 18kV-10kA | 45 | Bộ | |
| 7 | Bốc lên phụ kiện các loại | 24,173 | tấn | |
| 8 | Xếp xuống phụ kiện các loại | 24,173 | tấn | |
| 9 | Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | 3 | Trụ | |
| 10 | Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép | 15 | Vị trí | |
| 11 | Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép | 15 | Bộ | |
| 12 | Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm | 13 | Bộ | |
| 13 | Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | 13 | Bộ | |
| 14 | Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | 2 | Bộ | |
| 15 | Lắp phụ kiện bộ đà MBT | 30 | Bộ | |
| 16 | Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | 39 | Bộ | |
| 17 | Lắp tủ điện kế | 15 | Bộ | |
| 18 | Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 | 360 | Mét | |
| 19 | Lắp cáp suất hạ thế ABC4x95mm2 | 114 | mét | |
| 20 | Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 300mm2 | 498 | mét | |
| 21 | Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 | 241 | mét | |
| 22 | Lắp thùng MCCB tổng | 23 | Bộ | |
| 23 | ống nhựa pvc đk 114mm | 42 | Bộ | |
| 24 | Lắp tiếp địa trạm | 15 | Bộ | |
| E | PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ | |||
| 1 | Nước ngọt | 3.651 | Lít | |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | 114 | Lọ | |
| 3 | Que hàn c47 đk 4mm | 11,4 | Kg | |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | 47 | Trụ | |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 10m | 29 | Trụ | |
| 6 | Xà thép L75*75*8*0,8m | 4 | Cái | |
| 7 | Thanh chống thép l50-0,72m | 4 | Cái | |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | 57 | Kg | |
| 9 | Cáp đồng bọc 50mm2 | 836 | Mét | |
| 10 | Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) | 680 | Mét | |
| 11 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | 11.400 | Mét | |
| 12 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 | 344 | Cái | |
| 13 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | 428 | Cái | |
| 14 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | 313 | Cái | |
| 15 | Móc treo dây mắc điện | 372 | Cái | |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | 429 | Cái | |
| 17 | Khóa đai | 342 | Bộ | |
| 18 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | 114 | Cái | |
| 19 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 | 912 | Mét | |
| 20 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | 342 | Mét | |
| 21 | Băng keo hạ thế | 132 | Cuộn | |
| 22 | Đá dăm 1*2 | 6,359 | m3 | |
| 23 | Cát xây dựng | 9,2 | m3 | |
| 24 | Ciment p400 | 6.440 | Kg | |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | 4 | Cái | |
| 26 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | 502 | Cái | |
| 27 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | 4 | Cái | |
| 28 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | 76 | Cái | |
| 29 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | 742 | Cái | |
| 30 | Boulon móc cáp abc 16*600 | 77 | Cái | |
| 31 | Ống nhựa pvc đk 21mm | 342 | Mét | |
| 32 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện | 436 | Cái | |
| 33 | Biển báo trụ giao liên | 30 | Bộ | |
| 34 | Bảng đánh số trụ. | 47 | Tấm | |
| F | PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG | |||
| 1 | Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | 186 | Bộ | |
| 2 | Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực | 23 | Bộ | |
| 3 | Bốc lên phụ kiện các loại | 1,86 | tấn | |
| 4 | Xếp xuống phụ kiện các loại | 1,86 | tấn | |
| 5 | Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (TC+CG) | 2 | Trụ | |
| 6 | Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (TC) | 45 | Trụ | |
| 7 | Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG) | 29 | Trụ | |
| 8 | Móng trụ BTLT hạ thế đơn 8,5m beton mác M200 | 47 | Trụ | |
| 9 | Móng trụ BTLT hạ thế đơn 10m beton mác M200 | 29 | Trụ | |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế | 114 | Bộ | |
| 11 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp phụ kiện domino (vào trụ) | 209 | Bộ | |
| 13 | Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) | 368 | Mét | |
| 14 | Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 | 11.032 | Mét | |
| 15 | Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cáp | 680 | Mét | |
| 16 | Lắp cáp quaduplex 3M25 + 1M16m2 nối cáp | 14 | Mét | |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m | 4 | Trụ | |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 10m | 4 | Trụ | |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 6,0m | 72 | Trụ | |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x50 | 1.874 | mét | |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x70 | 203 | mét | |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95 | 1.573 | mét | |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 2x10 | 4.194 | mét | |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 3x10+1x6 | 363 | mét | |
| G | THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN ĐỨNG ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kV | 61 | cái | |
| 2 | THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN TREO ĐÃ LẮP THÀNH CHUỖI | 84 | chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm nén bê tông đá 1*2 | 2 | cái | |
| H | THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM FCO 1P - 100A | 45 | bộ (3 pha) | |
| 2 | THÍ NGHIỆM LA 18KA | 45 | bộ (1pha) | |
| 3 | MCCB 600A | 15 | cái | |
| 4 | MCCB 250A | 78 | cái | |
| 5 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT TRẠM BIẾN ÁP ĐIỆN ÁP ≤ 35kV | 15 | hệ thống | |
| 6 | Thí nghiệm nén bê tông đá 1*2 | 15 | cái | |
| I | THỬ NGHIỆM VTTB - HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT CỦA CỘT ĐIỆN, CỘT THU LÔI BẰNG BÊ TÔNG | 114 | vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm nén bê tông đá 1*2 | 76 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.554528309E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.510905661E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.525.446.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.576.339.632 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi