Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356118-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi Nhánh Tổng Công Ty Điện Lực TP.HCM TNHH - Công Ty Điện Lực Bình Phú
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210354056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 09:05:00 đến ngày 2021-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,036,352,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ NỔI-VẬT TƯ
1 Thanh chống l50-2,65m (Live line) 10 Cái
2 Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m (Live line) 4 Cái
3 Thanh liên kết đà 3 tầng L50-1.7m (Live line) 6 Cái
4 Xà thép L75*75*8*0,8m (Live line) 16 Cái
5 Xà thép l75*75*8*1,2m (Live line) 6 Cái
6 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) (Live line) 34 Cái
7 Thanh chống thép l50-0,72m (Live line) 10 Cái
8 Thanh chống thép l50-0,92m (Live line) 6 Cái
9 Thanh chống thép l50 2,1m (Live line) 8 Cái
10 Xà thép u160 - 2,1m (Live line) 4 Cái
11 Sứ đứng 24kv+ty (Live line) 61 Bộ
12 Sứ treo 24kv polymer (Live line) 84 Cái
13 Móc treo chữ u 018 (Live line) 168 Cái
14 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 (Live line) 70 Cái
15 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 (Live line) 12 Cái
16 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 (Live line) 40 Cái
17 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 (Live line) 18 Cái
18 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 (Live line) 38 Cái
19 Nước ngọt 350 Lít
20 Trụ BTLT 14m 8,5 kN 3 Trụ
21 Xà thép L75*75*8*0,8m 2 Cái
22 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) 4 Cái
23 Thanh chống thép l50-0,72m 2 Cái
24 Thanh chống thép l50 2,1m 2 Cái
25 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m 4 Cái
26 Sứ ống chỉ 7 Cái
27 Sứ đứng 24kv+ty 10 Bộ
28 Sứ treo 24kv polymer 15 Cái
29 Móc treo chữ u 018 30 Cái
30 Cáp đồng trần 25mm2 31,584 Kg
31 Cáp nhôm trần AC 50mm2 2,744 Kg
32 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 428 Mét
33 cáp nhôm bọc acv 24kv 50mm2 43 Mét
34 thanh nối Sứ treo 31 Cái
35 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) 74 Cái
36 Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 24 Cái
37 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m 6 Cái
38 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m 24 Cái
39 G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 6 Cái
40 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 63 Bộ
41 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm 6 Bộ
42 Uclevis 7 Cái
43 Băng keo CĐ trung thế 37 Cuộn
44 Đá dăm 1*2 1,67 m3
45 Cát xây dựng 0,89 m3
46 Ciment p400 618 Kg
47 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 10 Cái
48 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 2 Cái
49 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 6 Cái
50 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 2 Cái
51 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 2 Cái
52 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 7 Cái
53 Boulon mắt có đai ốc 16*300 16 Cái
54 Boulon mắt có đai ốc 16*600 13 Cái
55 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) 3 Tấm
56 Bảng đánh số trụ. 3 Tấm
B PHẦN TRUNG THẾ NỔI-NHÂN CÔNG
1 Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) 1 Trụ
2 Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) 1 Trụ
3 Móng trụ BTLT 14m đơn beton mác M200 1 Móng
4 Móng trụ BTLT 14m đôi beton mác M200 1 Móng
5 Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) 1 Bộ
6 Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) 1 Bộ
7 Lắp đà lệch đơn L75x75x8-0,8m (BOLT 16x600) 2 Bộ
8 Lắp sứ treo polymer 24kV 15 Bộ
9 Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường 2 Bộ
10 Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường 4 Bộ
11 Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị 6 Mét
12 Kéo rải, căng dây đồng trần 25mm2 - 24kV 422 Mét
13 Kéo rải, căng đồng trần 25mm2 141 Mét
14 Kéo rải, căng dây nhôm lõi thép 50mm2 - 24kV 43 Mét
15 Kéo rải, căng dây nhôm trần 50mm2 14 Mét
16 Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ 7 Bộ
17 Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m 4 Trụ
18 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 42 mét
19 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần - 25mm2 14 mét
20 Tháo dỡ thu hồi đà 2.4m 7 Bộ
21 Tháo dỡ thu hồi đà 2.0m 3 Bộ
22 Tháo dỡ thu hồi đà 0,8m 9 Bộ
23 Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer 24kV 45 Bộ
24 Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 39 Bộ
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP - VẬT TƯ
1 Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m - 8,5kN (Live line) 14 Trụ
2 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (Live line) 21 Cái
3 FCO 24KV 100A (thân Polymer) 45 Bộ
4 LA 18kV 10kA & phụ kiện 45 Bộ
5 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 250A & phụ kiện 78 Cái
6 Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiện 15 Cái
7 Nước ngọt 2.550 Lít
8 Thuốc hàn (Cadweld). 60 Lọ
9 Thép tròn đk12mm 375 Kg
10 ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ) 150 Mét
11 Dây thép mềm đk 1mm 5,25 Kg
12 Trụ BTLT 14m 8,5 kN 6 Trụ
13 Xà thép L75*75*8*0,8m 26 Cái
14 Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) 30 Cái
15 Thanh chống thép l50-0,72m 26 Cái
16 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m 34 Cái
17 Xà thép u100 - 0,5m 30 Cái
18 Xà thép u100 - 0,7m 30 Cái
19 Xà thép u100 - 1,1m 90 Cái
20 Xà thép U160 - 0,7m 15 Cái
21 Xà thép U160 - 1,457m 15 Cái
22 Xà thép U160 - 1,7m 30 Cái
23 Xà thép u160 - 2,1m 30 Cái
24 thép kẹp l50 - 1m 23 cái
25 Sứ đứng 24kv+ty 39 Bộ
26 Cáp đồng trần 25mm2 52,5 Kg
27 Cáp đồng bọc 240mm2 241 Mét
28 Cáp đồng bọc 300mm2 498 Mét
29 Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 150 Mét
30 Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) 114 Mét
31 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 360 Mét
32 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ 25 Cái
33 G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m 39 Cái
34 Khóa đai 399 Bộ
35 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m 90 Cái
36 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 570 Mét
37 Cosse ép cu 2,5 mm2 120 Cái
38 Cosse ép cu 25mm2 60 Cái
39 cosse cu 240mm2 76 Cái
40 cosse cu 300mm2 256 Cái
41 Cosse cu-al cáp abc 95mm2 558 Cái
42 Đai thép không rỉ 20*0,7mm 403,5 Mét
43 Fuse link 15k 45 Cái
44 Tủ bảo vệ MCCB + phụ kiện 23 cái
45 Thùng điện kế composite 500*300*200 15 Cái
46 Băng keo hạ thế 15 Cuộn
47 Đá dăm 1*2 12,15 m3
48 Cát xây dựng 6,45 m3
49 Ciment p400 4.515 Kg
50 Que hàn c47 đk 4mm 6,3 Kg
51 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 146 Cái
52 Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 330 Cái
53 Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 60 Cái
54 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 60 Cái
55 Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 60 Cái
56 Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 26 Cái
57 Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 90 Cái
58 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 4 Cái
59 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 105 Cái
60 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 39 Cái
61 Boulon móc cáp ABC 16*300. 60 Cái
62 Ống nhựa pvc đk 21mm 135 Mét
63 ống nhựa pvc đk 114mm 84 Mét
64 co pvc đk 114 84 Cái
65 Bushing (chụp sứ cao thế MBT PP) 45 Cái
66 Chụp đầu cực LA 45 Cái
67 Bảng tên trạm 15 Tấm
68 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) 20 Tấm
69 Bảng đánh số trụ. 20 Tấm
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP -NHÂN CÔNG
1 Lắp đặt MBA 3P 400kVA 15 Bộ
2 Lắp máy cắt hạ thế 600A 15 Bộ
3 Lắp máy cắt hạ thế 250A 78 Bộ
4 Lắp máy cắt hạ thế 250A + thùng 19 Bộ
5 Lắp 03 FCO 1P-100A-24kV thân Polymer 45 Bộ
6 Lắp LA 18kV-10kA 45 Bộ
7 Bốc lên phụ kiện các loại 24,173 tấn
8 Xếp xuống phụ kiện các loại 24,173 tấn
9 Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) 3 Trụ
10 Beton móng trạm trụ BTLT 14m ghép 15 Vị trí
11 Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép 15 Bộ
12 Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm 13 Bộ
13 Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) 13 Bộ
14 Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) 2 Bộ
15 Lắp phụ kiện bộ đà MBT 30 Bộ
16 Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường 39 Bộ
17 Lắp tủ điện kế 15 Bộ
18 Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 360 Mét
19 Lắp cáp suất hạ thế ABC4x95mm2 114 mét
20 Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 300mm2 498 mét
21 Lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 241 mét
22 Lắp thùng MCCB tổng 23 Bộ
23 ống nhựa pvc đk 114mm 42 Bộ
24 Lắp tiếp địa trạm 15 Bộ
E PHẦN HẠ THẾ - VẬT TƯ
1 Nước ngọt 3.651 Lít
2 Thuốc hàn (Cadweld). 114 Lọ
3 Que hàn c47 đk 4mm 11,4 Kg
4 Trụ bê tông ly tâm 8,5m 47 Trụ
5 Trụ bê tông ly tâm 10m 29 Trụ
6 Xà thép L75*75*8*0,8m 4 Cái
7 Thanh chống thép l50-0,72m 4 Cái
8 Cáp đồng trần 25mm2 57 Kg
9 Cáp đồng bọc 50mm2 836 Mét
10 Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng) 680 Mét
11 Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) 11.400 Mét
12 Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 344 Cái
13 Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ 428 Cái
14 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 313 Cái
15 Móc treo dây mắc điện 372 Cái
16 Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 429 Cái
17 Khóa đai 342 Bộ
18 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m 114 Cái
19 Dây tiếp địa sắt mạ Zn ĐK10 912 Mét
20 Đai thép không rỉ 20*0,7mm 342 Mét
21 Băng keo hạ thế 132 Cuộn
22 Đá dăm 1*2 6,359 m3
23 Cát xây dựng 9,2 m3
24 Ciment p400 6.440 Kg
25 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 4 Cái
26 Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 502 Cái
27 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 4 Cái
28 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 76 Cái
29 Boulon móc cáp ABC 16*300. 742 Cái
30 Boulon móc cáp abc 16*600 77 Cái
31 Ống nhựa pvc đk 21mm 342 Mét
32 Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện 436 Cái
33 Biển báo trụ giao liên 30 Bộ
34 Bảng đánh số trụ. 47 Tấm
F PHẦN HẠ THẾ - NHÂN CÔNG
1 Lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực 186 Bộ
2 Tháo, lắp hộp đomino đầu trụ loại 9 cực 23 Bộ
3 Bốc lên phụ kiện các loại 1,86 tấn
4 Xếp xuống phụ kiện các loại 1,86 tấn
5 Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (TC+CG) 2 Trụ
6 Dựng trụ BTLT đơn 8,5m (TC) 45 Trụ
7 Dựng trụ BTLT đơn 10m (TC+CG) 29 Trụ
8 Móng trụ BTLT hạ thế đơn 8,5m beton mác M200 47 Trụ
9 Móng trụ BTLT hạ thế đơn 10m beton mác M200 29 Trụ
10 Lắp đặt tiếp địa cuối lưới hạ thế 114 Bộ
11 Lắp đà lệch đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) 2 Bộ
12 Lắp phụ kiện domino (vào trụ) 209 Bộ
13 Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) 368 Mét
14 Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 11.032 Mét
15 Lắp cáp duplex 2x10mm2 nối cáp 680 Mét
16 Lắp cáp quaduplex 3M25 + 1M16m2 nối cáp 14 Mét
17 Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 8,4m 4 Trụ
18 Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 10m 4 Trụ
19 Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 6,0m 72 Trụ
20 Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x50 1.874 mét
21 Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x70 203 mét
22 Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95 1.573 mét
23 Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 2x10 4.194 mét
24 Tháo dỡ thu hồi cáp duplex 3x10+1x6 363 mét
G THỬ NGHIỆM VTTB - TRUNG THẾ NỔI
1 THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN ĐỨNG ĐIỆN ÁP 3 ÷ 35kV 61 cái
2 THÍ NGHIỆM CÁCH ĐIỆN TREO ĐÃ LẮP THÀNH CHUỖI 84 chuỗi
3 Thí nghiệm nén bê tông đá 1*2 2 cái
H THỬ NGHIỆM VTTB - TRẠM BIẾN THẾ
1 THÍ NGHIỆM FCO 1P - 100A 45 bộ (3 pha)
2 THÍ NGHIỆM LA 18KA 45 bộ (1pha)
3 MCCB 600A 15 cái
4 MCCB 250A 78 cái
5 THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT TRẠM BIẾN ÁP ĐIỆN ÁP ≤ 35kV 15 hệ thống
6 Thí nghiệm nén bê tông đá 1*2 15 cái
I THỬ NGHIỆM VTTB - HẠ THẾ NỔI
1 THÍ NGHIỆM TIẾP ĐẤT CỦA CỘT ĐIỆN, CỘT THU LÔI BẰNG BÊ TÔNG 114 vị trí
2 Thí nghiệm nén bê tông đá 1*2 76 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.554528309E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.510905661E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.525.446.544 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.576.339.632 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->